Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201191425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bán đấu giá dự án khu Đô thị TM - DV thị trấn Lộc Ninh, vốn có mục tiêu và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:10:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,710,887,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ-địa chất;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Xây dựng cầu đường, xây dựng hoặc nề, cofa, vận hành máy, cơ khí, điện, hàn, sơn, cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao độngTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Xe lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa: Công suất ≥ 120 tấn/giờ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỮA CHỬA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,305 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,5248 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0805 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0805 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang hai bên nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 560,0002 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,5432 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,5894 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4156 | 100m3 |
| 5 | Tưới nước thi công cấp phối sỏi đỏ nền, lề đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,005 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,5894 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,9682 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,9682 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,9682 | 100m3/1km |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,5589 | 100m2 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278,9957 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,407 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,8048 | 100m3 |
| 14 | Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,9394 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,9394 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.229,3944 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.229,3944 | 10m3/1km |
| 18 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | tháng |
| 19 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 222,9394 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,1262 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,1262 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 74km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,1262 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 507,5204 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 507,5204 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.902,7505 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.869,3415 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.290,5126 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,305 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,4409 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,9513 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 488,3479 | m3 |
| 8 | Cung cấp cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 9 | Cung cấp gối cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp cống hộp 1.6x1.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m |
| 11 | Cung cấp cống D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 12 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,227 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,227 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,227 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1795 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1795 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1795 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đoạn cống |
| 28 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mối nối |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1918 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3792 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0168 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,9391 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5315 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,15 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,446 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 241 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,5746 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,5746 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,5746 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6504 | 100m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 525,032 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 390,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.929 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.929 | cái |
| E | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | cái |
| 7 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,125 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| F | Dầm Chủ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24.54 đến công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | dầm |
| G | DẦM NGANG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6102 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6448 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7553 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5845 | 100m2 |
| 5 | Bơm vữa keo Epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0211 | m3 |
| H | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,7342 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0814 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6083 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2152 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,67 | m2 |
| 6 | Phun Atisol E trên bề mặt bản mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,32 | m2 |
| 7 | Phun Crystal Lok chống thầm mặt cầu (giá đã bao gồm chi phí nhân công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,32 | m2 |
| I | GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5338 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2112 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8429 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,6572 | m2 |
| J | LAN CAN Ô TÔ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0544 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5627 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4535 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0707 | tấn |
| 5 | Cung cấp Bu lông ĐK 22mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | bộ |
| 6 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | 1bộ |
| K | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,174 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0206 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0102 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0102 | 100m3/1km |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4 | m |
| 9 | Vữa sika grout 214-11 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,835 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,279 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1242 | 100m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0457 | tấn |
| 14 | Cung cấp Bu lông ĐK 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | 1bộ |
| L | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1264 | 100m |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 4 | Cung cấp Bu lông D10, L=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1bộ |
| 6 | Cung cấp Bu lông D12, L=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1bộ |
| M | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,0243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,8055 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,993 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1768 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0602 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1038 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6517 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,136 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,9263 | m2 |
| N | ĐÁ KÊ GỐI + GỐI CẦU + Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0621 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0823 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 8 | Vữa sika grout 214-11 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,017 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| O | THI CÔNG ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lượt |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp hộp nối cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | hộp |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | mối nối |
| 6 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2889 | 100m |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3564 | 100m |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,233 | 100m |
| 10 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4158 | 100m |
| 11 | Thử tỉnh tải cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| P | Bản quá độ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,5817 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0738 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0279 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4345 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2025 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,37 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2376 | m2 |
| Q | Gia cố mố cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,416 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,552 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 666,745 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7999 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,29 | 100m |
| R | Tường hộ lan, cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,28 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,6739 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8913 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,7826 | m2 |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| S | Cầu tạm và đường tạm | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ giàn thép Bailay khổ 4m dài 18,288m (gồm cả bản dẫn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | tháng |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,256 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5242 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0064 | tấn |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | rọ |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,3982 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0064 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,116 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3868 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4918 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5967 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4926 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4926 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4926 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4926 | 100m3/1km |
| T | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,9 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,359 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6996 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6996 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6996 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2938 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1294 | 10 tấn/1km |
| U | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4934 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,8887 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4522 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ-địa chất;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Xây dựng cầu đường, xây dựng hoặc nề, cofa, vận hành máy, cơ khí, điện, hàn, sơn, cấp thoát nước- Có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao độngTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bánh hơi ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 7 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy tưới nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 11 | Máy rải nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Xe lu rung ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 4 |
| 13 | Xe lu tĩnh ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa: Công suất ≥ 120 tấn/giờ. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi