Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng phần đường giao thông và cầu Đồng Đưng tại lý trình Km8+651,50

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474597-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng phần đường giao thông và cầu Đồng Đưng tại lý trình Km8+651,50
Số hiệu KHLCNT 20210459072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã Kiến Tường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:09:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,318,623,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ đan mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 454,03 m3
2 Đánh cấp nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,405 100m3
3 Đắp đất K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,266 100m3
4 Đắp đất K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 362,391 100m3
5 Đất khai thác hầm (tạm tính VC đến CT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45.807,193 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 458,072 100m3
7 Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 458,072 100m3
8 Vận chuyển 4Km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 458,072 100m3
9 Đắp sỏi K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,005 100m3
10 Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,16 100m
11 Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,52 100m
12 Cừ tràm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11.174,4 m
13 Thép Ø6mm neo cừ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,856 kg
14 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,622 100m3
15 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,622 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,531 100m2
17 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,531 100m2
18 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,017 m3
19 Bêtông móng biển báo đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,017 m3
20 Trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 trụ
21 Trụ đỡ BB L=4,10m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Biển báo chữ nhật S.502 (62,5x37,5)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Biển báo hình vuông I.409 (90x90)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Đào đất thi công móng cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,016 m3
25 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,983 m3
26 Cốt thép cọc tiêu d=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 tấn
27 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,411 m3
28 Ván khuôn cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 100m2
29 Sơn cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,76 m2
30 Lắp dựng cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 278 cái
31 Đào đất thi công móng cột Km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
32 BT móng cột Km đá 1x2, M150, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 m3
33 BT cột Km đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,189 m3
34 Ván khuôn cột Km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
35 Sơn cột Km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,662 m2
36 Kẻ chữ trên cột Km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp dựng cột Km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
B HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cống ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,459 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,53 100m
3 Đắp cát đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,798 m3
4 BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,712 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
6 Lắp đặt cống d=80cm,L=2.5m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn
7 Lắp đặt cống d=80cm,L=1.5m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn
8 Cống rung ép d=80cm (CL) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
9 Lắp đặt gioăng cao su d=80cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
10 Vữa M100 trát mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 m3
11 Đắp đất lưng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,292 100m3
12 Đóng cừ tràm gia cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,18 100m
13 Đắp cát đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,816 m3
14 BT móng cửa xả đá 1x2 M200 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,828 m3
15 Ván khuôn móng cửa xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
16 BT tường đầu đá 1x2 M200 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,055 m3
17 Ván khuôn tường đầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m2
C PHẦN CẦU ĐÔNG ĐƯNG
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,893 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,863 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,768 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,768 tấn
6 BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,068 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,334 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,449 tấn
9 Lắp dựng thép tấm d=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,449 tấn
10 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m2
11 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,68 m3
12 Trải lớp nylon ngăn cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m2
13 Láng vữa bãi đúc cọc M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m2
14 Đào đất thi công mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,471 100m3
15 Đắp trả đất đào mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 100m3
16 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
17 Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc=20m, búa 3,5T, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
18 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc=20m, búa 3,5T, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 100m
19 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,103 m3
20 Nối cọc BTCT (35x35)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 mối nối
21 Cốt thép mố cầu d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
22 Cốt thép mố cầu d≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,236 tấn
23 Cốt thép mố cầu d>18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,965 tấn
24 BT mố cầu đá 1x2, M350, đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,356 m3
25 Ván khuôn mố cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,815 100m2
26 BT gối mố đá 1x2, M350, đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 m3
27 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Gối cao su (300x150x25)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
29 Đá dăm đệm bản quá độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,44 m3
30 Cốt thép bản quá độ d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
31 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,97 tấn
32 BT lót bản quá độ đá 1x2, M150, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m3
33 BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,26 m3
34 Ván khuôn bản quá độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
35 Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2 m2
36 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
37 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc=22m (cọc không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
38 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc=22m (cọc ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,56 100m
39 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,47 m3
40 Nối cọc BTCT (35x35)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 mối nối
41 Cốt thép trụ cầu d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
42 Cốt thép trụ cầu d≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,077 tấn
43 Cốt thép trụ cầu d>18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,749 tấn
44 BT trụ cầu đá 1x2, M350 đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,988 m3
45 Ván khuôn trụ cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,519 100m2
46 BT gối trụ đá 1x2, M350, đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 m3
47 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
48 Gối cao su (300x150x25)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
49 Cẩu lắp dầm I400, L=12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
50 Dầm I400, L=12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 dầm
51 Vận chuyển dầm I400; L=12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 dầm
52 Cốt thép dầm ngang d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
53 Cốt thép dầm ngang d≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
54 Cốt thép dầm ngang d>18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,461 tấn
55 BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,459 m3
56 Ván khuôn dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 100m2
57 Cốt thép mặt cầu d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,934 tấn
58 Cốt thép mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn d>10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,693 tấn
59 SXLD thép tấm bệ đỡ trụ đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
60 BT mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, M350 đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,511 m3
61 Ván khuôn mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,916 100m2
62 Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 215,76 m2
63 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,158 100m2
64 Vận chuyển BTN cự ly 4km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 100tấn
65 Vận chuyển BTN cự ly 83km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 100tấn
66 Co lơi PVC Ø60x135 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
67 Lắp siết bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 1bộ
68 Bulông Ø24mm; L=100cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
70 Lắp đặt khe co dãn mặt cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,4 m
71 Khe co dãn ray thép C50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,4 m
72 Cốt thép khe co dãn d>10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
73 Vữa Sikagrout 214-11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,39 m3
74 Bulon Ø6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
75 Tole che khe co dãn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,067 kg
76 Cốt thép bản liên tục nhiệt d≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
77 Cốt thép bản liên tục nhiệt d>10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,494 tấn
78 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,558 100m2
79 BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,288 m3
80 Ván khuôn lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,548 100m2
81 Sản xuất thép tấm STK lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,887 tấn
82 Lắp đặt ống thép STK d=91mm, dày 3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m
83 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m
84 Lắp đặt ống thép STK d=82,70mm, dày 3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,427 100m
85 Lắp đặt ống thép STK d=101,60mm, dày 4,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,427 100m
86 Lắp siết bulon lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 252 cái
87 Bulon Ø22mm, L=640mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
88 Bulông Ø14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 168 cái
89 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
90 Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m
91 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
92 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 100m
93 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
94 Hao hụt cọc thép hình KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 279,64 kg
95 SX thép giằng khung định vị Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,284 tấn
96 Lắp đặt thép giằng KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,568 tấn
97 Tháo dỡ thép giằng KĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,568 tấn
98 Hao hụt thép giằng KĐV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.131,12 kg
99 Bơm cát san lấp kênh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,316 100m3
100 Cung cấp cát san lấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.331,6 m3
101 Đắp đất bọc taluy san lấp cát Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,801 100m3
102 Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,92 100m
103 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,693 100m3
104 Đắp đất nền đường K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,974 100m3
105 Đất khai thác hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.737,798 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,378 100m3
107 Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,378 100m3
108 Vận chuyển 4Km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,378 100m3
109 Đắp sỏi đỏ nền đường K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,577 100m3
110 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,102 100m3
111 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,102 100m3
112 BT mặt đường đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,439 m3
113 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,908 100m2
114 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,908 100m2
115 Đóng cừ tràm gia cố 25cây/m2, Lcừ=4,5m/cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,599 100m
116 Đắp cát đệm đầu cừ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,898 m3
117 BT lót mái taluy đá 1x2, M150, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,602 m3
118 BT chân khay đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,047 m3
119 Ván khuôn chân khay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,434 100m2
120 Vữa lót M75, dày 2cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 417 m2
121 BT đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,922 m3
122 Ván khuôn đan lục giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,404 100m2
123 BT chèn đá 1x2, M150, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,426 m3
124 Lắp đặt đan lục giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.176 cái
125 Đá dăm tầng lọc ngược Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,922 m3
126 Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 m
127 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,07 m3
128 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,07 m3
129 Trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 trụ
130 Trụ đỡ biển báo L=3,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
131 Trụ đỡ biển báo L=3,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
132 Biển báo tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
133 Biển báo tên cầu (60x30)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
134 Biển báo PQ tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
135 Biển báo hiệu đường sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
136 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
137 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,09 m2
138 Đào đất cống d=100cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,407 100m3
139 Đá dăm đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,259 m3
140 BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,062 m3
141 Ván khuôn móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,472 100m2
142 Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 đoạn
143 Cống rung ép d=100cm (CL) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,5 m
144 Cống rung ép d=100cm (VH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
145 Lắp đặt gioăng cao su d=100cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 mối nối
146 Vữa M100 trát mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,665 m3
147 Đóng cừ tràm gia cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,551 100m
148 Đắp cát đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,59 m3
149 BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,35 m3
150 BT sân cống đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,32 m3
151 Ván khuôn móng cửa xả, sân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,476 100m2
152 BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,08 m3
153 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,414 100m2
154 Đào đất để đắp vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,38 m3
155 Phá đất vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 201,25 m3
156 Đắp đất vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 201,25 m3
157 Đóng + nhổ cừ tràm vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,53 100m
158 Hao hụt cừ tràm (50%) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 526,5 m
159 Ráp gỗ vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 m3 cấu kiện
160 Đinh đóng vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,8 kg
161 Tháo dỡ gỗ vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 m3
162 Hao hụt gỗ vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,69 m3
163 Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
164 Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
165 Gỗ trụ cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,27 m3
166 Lắp dựng KC gỗ cầu tạm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 m3
167 Lắp siết bulông cầu tạm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
168 Bulông d=14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
169 Đinh cầu L=10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 cây
170 Gỗ cầu tạm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 m3
171 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 m3
172 Nhổ cọc gỗ cầu tạm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
173 Đập phá BT cầu cũ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,145 m3
174 Tháo dỡ KC thép cầu cũ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,619 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->