Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng phần đường giao thông và cầu Đồng Đưng tại lý trình Km8+651,50
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng phần đường giao thông và cầu Đồng Đưng tại lý trình Km8+651,50 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã Kiến Tường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:09:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,318,623,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 454,03 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,266 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,391 | 100m3 |
| 5 | Đất khai thác hầm (tạm tính VC đến CT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45.807,193 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458,072 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458,072 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4Km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458,072 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,005 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,16 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | 100m |
| 12 | Cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.174,4 | m |
| 13 | Thép Ø6mm neo cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,856 | kg |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,622 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,622 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,531 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,531 | 100m2 |
| 18 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 19 | Bêtông móng biển báo đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 20 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | trụ |
| 21 | Trụ đỡ BB L=4,10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật S.502 (62,5x37,5)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Biển báo hình vuông I.409 (90x90)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,016 | m3 |
| 25 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,983 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | tấn |
| 27 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m2 |
| 29 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,76 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278 | cái |
| 31 | Đào đất thi công móng cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 32 | BT móng cột Km đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 33 | BT cột Km đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 35 | Sơn cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,662 | m2 |
| 36 | Kẻ chữ trên cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp dựng cột Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cống ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,53 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,798 | m3 |
| 4 | BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống d=80cm,L=2.5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống d=80cm,L=1.5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 8 | Cống rung ép d=80cm (CL) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt gioăng cao su d=80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 10 | Vữa M100 trát mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 14 | BT móng cửa xả đá 1x2 M200 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,828 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 16 | BT tường đầu đá 1x2 M200 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,055 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| C | PHẦN CẦU ĐÔNG ĐƯNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,893 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,863 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,768 | tấn |
| 6 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,334 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,449 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm d=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,449 | tấn |
| 10 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,68 | m3 |
| 12 | Trải lớp nylon ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa bãi đúc cọc M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m2 |
| 14 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả đất đào mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 16 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 17 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc=20m, búa 3,5T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc=20m, búa 3,5T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,103 | m3 |
| 20 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 21 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,236 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,965 | tấn |
| 24 | BT mố cầu đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,356 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mố cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,815 | 100m2 |
| 26 | BT gối mố đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Gối cao su (300x150x25)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 32 | BT lót bản quá độ đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m3 |
| 33 | BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 35 | Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 36 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 37 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc=22m (cọc không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc=22m (cọc ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 40 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 41 | Cốt thép trụ cầu d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 42 | Cốt thép trụ cầu d≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,077 | tấn |
| 43 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,749 | tấn |
| 44 | BT trụ cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,988 | m3 |
| 45 | Ván khuôn trụ cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,519 | 100m2 |
| 46 | BT gối trụ đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | m3 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Gối cao su (300x150x25)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Cẩu lắp dầm I400, L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 50 | Dầm I400, L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 51 | Vận chuyển dầm I400; L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 52 | Cốt thép dầm ngang d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm ngang d≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm ngang d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 55 | BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,459 | m3 |
| 56 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép mặt cầu d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | tấn |
| 58 | Cốt thép mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn d>10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,693 | tấn |
| 59 | SXLD thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 60 | BT mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,511 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,916 | 100m2 |
| 62 | Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,76 | m2 |
| 63 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,158 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100tấn |
| 65 | Vận chuyển BTN cự ly 83km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100tấn |
| 66 | Co lơi PVC Ø60x135 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp siết bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 68 | Bulông Ø24mm; L=100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 70 | Lắp đặt khe co dãn mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 71 | Khe co dãn ray thép C50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 72 | Cốt thép khe co dãn d>10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 73 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 74 | Bulon Ø6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 75 | Tole che khe co dãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,067 | kg |
| 76 | Cốt thép bản liên tục nhiệt d≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 77 | Cốt thép bản liên tục nhiệt d>10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,494 | tấn |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m2 |
| 79 | BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,288 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,887 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống thép STK d=91mm, dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép STK d=82,70mm, dày 3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép STK d=101,60mm, dày 4,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,427 | 100m |
| 86 | Lắp siết bulon lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | cái |
| 87 | Bulon Ø22mm, L=640mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 88 | Bulông Ø14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 89 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m |
| 91 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 94 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,64 | kg |
| 95 | SX thép giằng khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,284 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ thép giằng KĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,568 | tấn |
| 98 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.131,12 | kg |
| 99 | Bơm cát san lấp kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,316 | 100m3 |
| 100 | Cung cấp cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.331,6 | m3 |
| 101 | Đắp đất bọc taluy san lấp cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,801 | 100m3 |
| 102 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,92 | 100m |
| 103 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,693 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,974 | 100m3 |
| 105 | Đất khai thác hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.737,798 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,378 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,378 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển 4Km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,378 | 100m3 |
| 109 | Đắp sỏi đỏ nền đường K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,577 | 100m3 |
| 110 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | 100m3 |
| 111 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | 100m3 |
| 112 | BT mặt đường đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,439 | m3 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,908 | 100m2 |
| 114 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,908 | 100m2 |
| 115 | Đóng cừ tràm gia cố 25cây/m2, Lcừ=4,5m/cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,599 | 100m |
| 116 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,898 | m3 |
| 117 | BT lót mái taluy đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,602 | m3 |
| 118 | BT chân khay đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,047 | m3 |
| 119 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | 100m2 |
| 120 | Vữa lót M75, dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417 | m2 |
| 121 | BT đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,922 | m3 |
| 122 | Ván khuôn đan lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,404 | 100m2 |
| 123 | BT chèn đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,426 | m3 |
| 124 | Lắp đặt đan lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.176 | cái |
| 125 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,922 | m3 |
| 126 | Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 127 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 128 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 129 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 130 | Trụ đỡ biển báo L=3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 131 | Trụ đỡ biển báo L=3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Biển báo tên cầu (60x30)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Biển báo PQ tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,09 | m2 |
| 138 | Đào đất cống d=100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,407 | 100m3 |
| 139 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,259 | m3 |
| 140 | BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,062 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | đoạn |
| 143 | Cống rung ép d=100cm (CL) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 144 | Cống rung ép d=100cm (VH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt gioăng cao su d=100cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | mối nối |
| 146 | Vữa M100 trát mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | m3 |
| 147 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,551 | 100m |
| 148 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,59 | m3 |
| 149 | BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,35 | m3 |
| 150 | BT sân cống đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,32 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cửa xả, sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m2 |
| 152 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 153 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 154 | Đào đất để đắp vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,38 | m3 |
| 155 | Phá đất vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,25 | m3 |
| 156 | Đắp đất vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,25 | m3 |
| 157 | Đóng + nhổ cừ tràm vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | 100m |
| 158 | Hao hụt cừ tràm (50%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 526,5 | m |
| 159 | Ráp gỗ vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m3 cấu kiện |
| 160 | Đinh đóng vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | kg |
| 161 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m3 |
| 162 | Hao hụt gỗ vòng vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 163 | Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 164 | Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 165 | Gỗ trụ cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 166 | Lắp dựng KC gỗ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 167 | Lắp siết bulông cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 168 | Bulông d=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 169 | Đinh cầu L=10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cây |
| 170 | Gỗ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 171 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 172 | Nhổ cọc gỗ cầu tạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 173 | Đập phá BT cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,145 | m3 |
| 174 | Tháo dỡ KC thép cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,619 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi