Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462259-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:03:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,479,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường Km102+090 (cầu Cây Khế)
1 Đào đất nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 914,91 m3
2 Đào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 335,58 m3
3 Đào mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,86 m3
4 Đào cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,81 m3
5 Đào hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
6 Xáo xới lu lèn K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,18 m3
7 Đắp đất nền đường K95 (cả đắp bù) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 942,54 m3
8 Đắp đất nền đường K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m3
9 Vận chuyển đất đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 579,67 m3
10 Phát cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
11 Đắp đất K98 Vuốt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,11 m3
12 12cm BTXM M200# Vuốt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,44 m3
B Mặt đường Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 7cm Bê tông nhựa C12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 784,26 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 784,26 m2
3 Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 784,26 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,4 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,86 m3
C Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Thân cống + mối nối cống cũ Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Thép tròn D10 - CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,77 Kg
2 Thép tròn D12 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 451,67 Kg
3 Thép tròn D14 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,8 Kg
4 Thép tròn D16 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,48 Kg
5 Thép tròn D18 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.792,27 Kg
6 Thép tròn D25 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.374,28 Kg
7 Bê tông M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,88 m3
8 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
9 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,74 m2
10 Khoan lỗ D28, L=0.3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 lỗ
11 Rót vữa sikadur 731 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 lít
12 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,56 m2
13 Bê tông đệm M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,31 m3
14 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m3
D Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Tường cánh cống Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Thép tròn D12 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,21 Kg
2 Thép tròn D16 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 590,11 Kg
3 Thép tròn D18 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,38 Kg
4 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,45 m3
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,84 m2
6 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,93 m2
E Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Bản vượt Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Thép tròn D8 - CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,72 Kg
2 Thép tròn D16 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.087,96 Kg
3 Thép tròn D20 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 605,22 Kg
4 Thép tròn D25 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 Kg
5 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m3
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,37 m2
7 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,37 m2
8 Bê tông đệm 10Mpa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m3
9 Bao tảI tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m2
10 ống PVC D70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m
11 Bi tum Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
F Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Tứ nón, gia cố bờ suối Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Đắp đất tứ nón (bao gồm cả đắp trả TC chân khay) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,64 m3
2 Đào thi công chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,82 m3
3 Đá hộc xây vữa M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,11 m3
5 Chân BTXM M150# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 m3
6 Ván khuôn chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,25 m2
7 ống PVC D48 L=1000 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
8 Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
G Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Phá dỡ cầu cũ Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Phá dỡ tường chắn BTXM (tạm tính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,83 m3
2 Tháo dỡ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
3 Phá dỡ gờ lan can BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
4 Bu lông M18, L=200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo dỡ, lắp đặt tay vịn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m
H Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Mặt đường trên cống Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 5cm BTN C12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,06 m2
2 Tưới dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,06 m2
3 Bù vênh bằng BTN C19, dày tb 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,06 m2
4 Tưới dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,06 m2
5 Lớp phòng nước dạng phun Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,06 m2
I Nối dài cống ngang BxH=6.0x3.3m: Thi công cống Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Đào đất cấp III hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,12 m3
2 Đắp/thanh thảI bờ vây ngăn nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,2 m3
3 Đắp bù vật liệu dạng hạt K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,28 m3
4 Thép tròn xuyên táo trong bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 T
5 Giàn giáo xây dựng (Luân chuyển 2 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 T
6 Gỗ phục vụ thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
7 Bao tải đất ngăn nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,65 m3
8 ống thoát nước bằng thép D273 dày 6.35mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 T
9 Cọc ván thép larsen IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,09 T
10 Đóng/nhổ cọc ván thép larsen IV (312m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 cọc
11 Cọc định vị 2I300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,39 T
12 Đóng/nhổ cọc định vị 2I300 (56m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
13 Thanh nẹp ngang I300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 T
14 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 Ca
15 Rãnh BTCT 0.6x0.6 (cả tấm đan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91 m
16 ống cống D400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
17 Đào đất thi công rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,23 m3
18 Đắp trả đất thi công rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,57 m3
19 BTXM M200# gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,92 m3
J An toàn giao thông Km102+090 (Cầu Cây Khế)
1 Biển báo hình tam giác (biển nguy hiểm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
2 Vạch sơn kẻ đường dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,73 m2
3 Vạch sơn giảm tốc, dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,63 m2
4 Lan can tôn lượn sóng, bước 2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
K Nền đường Km124+600
1 Đào đất nền đường, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,61 m3
2 Đào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139 m3
3 Đánh cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,95 m3
4 Đào mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,73 m3
5 Đào hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,68 m3
6 Xáo xới lu lèn K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,67 m3
7 Đắp đất K95 (cả đắp bù) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 897,99 m3
8 Đắp đất K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,83 m3
9 Vận chuyển đất đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 763,64 m3
10 Vận chuyển đất từ vị trí Km140+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.015,83 m3
11 Phát cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.325,3 m2
L Mặt đường Km124+600
1 7cm Bê tông nhựa C12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 624,33 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 624,33 m2
3 Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 624,33 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,52 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,03 m3
M Gia cố mái ta luy Km124+600
1 BTXM M150# ốp mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,53 m3
2 Lớp giấy dầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,72 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
4 BTXM M150# chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,93 m3
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,48 m2
6 Đào thi công chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,17 m3
7 Đắp trả thi công chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,79 m3
8 ống PVC D48 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
9 Vải địa kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 m2
10 Cọc tre D6-8, L=2.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647 cọc
N Nối dài cống ngang C1 BxH=3.0x3.0m - Thân cống, Mối nối cống cũ Km124+600
1 Thép tròn D8 - CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,5 Kg
2 Thép tròn D12 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 810,48 Kg
3 Thép tròn D14 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,95 Kg
4 Thép tròn D20 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.628,75 Kg
5 Thép tròn D22 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.059,78 Kg
6 Bê tông M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,47 m3
7 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
8 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,38 m2
9 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,6 m2
10 Bê tông đệm M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
11 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m3
O Nối dài cống ngang C1 BxH=3.0x3.0m - Tường cánh + sân cống Km124+600
1 Thép tròn D10 - CB240-T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,12 Kg
2 Thép tròn D14 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,32 Kg
3 Thép tròn D16 - CB400-V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565,4 Kg
4 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,46 m2
6 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,88 m2
7 Bê tông đệm M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
8 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m3
P Thi công cống Km124+600
1 Đào đất cấp III hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,06 m3
2 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m3
3 Đắp đất K90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,66 m3
4 Cọc tre D6-8, L=2.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 991 cọc
5 Giàn giáo xây dựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 T
6 Gỗ phục vụ thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
7 ống thoát nước bằng thép D406.4 dày 6.35mm L=21m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 T
8 Bao tải đất 0.25x0.65x0.75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,27 m3
9 Thép hình khung chống ván khuôn L100x100x10, Ltb=1.9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 T
10 Đường công vụ thi công Bn=4m, Bm=3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
11 Đắp đất tạo mặt bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,34 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m3
13 Bơm nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
14 Phát cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 891 m2
Q Phá dỡ cống cũ; Hoàn trả mương, rãnh xây Km124+600
1 Phá dỡ tường chắn, sân cống BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,64 m3
2 Phá dỡ gờ lan can BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
3 Đào đất rãnh xây, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,49 m3
4 Đắp trả thi công rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,84 m3
5 Đá hộc xây VXM M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,09 m3
6 BTXM M200# hoàn trả mang rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,21 m3
7 Rãnh BTCT 0.6x0.6 (cả tấm đan) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
R An toàn giao thông Km124+600
1 Biển báo hình tam giác (biển nguy hiểm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
2 Vạch sơn kẻ đường dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,46 m2
3 Vạch sơn giảm tốc, dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,24 m2
4 Lan can tôn lượn sóng, bước 2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
5 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Tiêu phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
S Nền đường Km141+100
1 Đào đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.924,63 m3
2 Đào khuôn đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,35 m3
3 Đào mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,88 m3
4 BTXM M200# gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,82 m3
5 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 m3
6 Vận chuyển đất đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.671,26 m3
7 Phát cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.536,3 m2
T Mặt đường làm mới - KC2, Km141+100
1 5cm Bê tông nhựa C12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.763,96 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.763,96 m2
3 7cm Bê tông nhựa C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.763,96 m2
4 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.763,96 m2
5 15cm cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 277,81 m3
U Mặt đường cạp rộng cục bộ - KC3, Km141+100
1 7cm Bê tông nhựa C12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,62 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,62 m2
3 Láng nhựa 1 lớp 1,8kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,62 m2
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,62 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 trộn XM 5% dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,47 m3
6 Xáo xới K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,65 m3
V Hoàn trả mương, rãnh dọc Km141+100
1 Đào đất rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,72 m3
2 BTXM M200# rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,37 m3
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,42 m2
W An toàn giao thông Km141+100
1 Biển báo chữ nhật W.239, W.244 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
2 Vạch sơn kẻ đường dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,45 m2
3 Tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
4 Hàng rào tôn h=2.2m đường tránh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
X Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->