Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa (lát nền, trát tường, chống thấm) Phòng khám đa khoa khu vực xã Lương Sơn thuộc TTYT huyện Yên Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474080-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Yên Lập
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa (lát nền, trát tường, chống thấm) Phòng khám đa khoa khu vực xã Lương Sơn thuộc TTYT huyện Yên Lập
Số hiệu KHLCNT 20210473559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:02:00 đến ngày 2021-05-10 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5272 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3582 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8298 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8298 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8298 m3
B Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1091 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8985 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,519 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9614 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7342 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7796 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3723 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6064 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
C Hạng mục: Phần hoàn thiện
1 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,779 m2
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5206 tấn
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5206 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ ( tôn 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4137 100m2
9 Xây tường bằng gạch AAC 15x20x60cm dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2308 m3
10 Lát tôn dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 m2
11 Ván phủ phin dày 18ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8216 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,838 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9284 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9284 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6352 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,1296 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
24 Xây tường tường bằng gạch Barit dày 5cm, trát hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.459,7762 m2
26 Sản xuất vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->