Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475127-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210474993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 19:32:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,458,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tuyến
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,315 m3
2 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,315 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.611,256 m3
4 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.616,342 m3
5 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,364 m2
6 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,995 m3
7 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,495 m3
8 Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,014 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,014 m3
10 Đào móng mương dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
11 Đắp trả đất mương dọc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
12 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,105 m3
13 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.192,103 m2
14 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,851 m2
15 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,627 m3
16 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,112 m3
17 Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 Tấn
18 Cốt thép truyền lực khe co d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 Tấn
19 Cốt thép truyền lực khe dãn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 Tấn
20 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,06 m
21 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,1 m
22 Trám nhựa đường khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,06 m
23 Trám nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,1 m
24 Trám nhựa đường khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m
25 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
26 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,462 m2
27 Bê tông M100 đá 2x4 đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,123 m3
28 Lắp đặt bó vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 Cái
29 Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,074 m3
30 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,65 m2
31 Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,725 m3
32 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,843 m2
33 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,221 m3
34 Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm bo gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
35 Ván khuôn bo gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,804 m2
36 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,591 m3
37 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,49 m2
38 Dăm sạn đệm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,496 m3
39 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,84 m3
40 Dăm sạn đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,284 m3
41 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,46 m2
42 Đào móng chân khay đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,803 m3
43 Đắp trả đất chân khay K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,938 m3
B Nút giao thông
1 Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m3
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,803 m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,848 m3
5 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,848 m3
6 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343,81 m3
7 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.854,671 m3
8 Lu lèn nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,3 m2
9 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,491 m3
10 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097,88 m2
11 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,515 m2
12 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,745 m3
13 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
14 Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 Tấn
15 Cốt thép truyền lực khe co d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 Tấn
16 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,02 m
17 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,85 m
18 Trám nhựa đường khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,02 m
19 Trám nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,85 m
20 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4 m2
21 Bê tông M100 đá 2x4 đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
22 Lắp đặt bó vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
23 Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 m3
24 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,575 m2
25 Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,037 m3
26 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,366 m2
27 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
28 Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm bo gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
29 Ván khuôn bo gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 m2
30 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,158 m3
31 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
32 Dăm sạn đệm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,126 m3
33 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,715 m3
34 Dăm sạn đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
35 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,86 m2
36 Đào móng chân khay đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,145 m3
37 Đắp trả đất chân khay K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,973 m3
C Nút dân sinh
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,186 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,285 m3
3 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,373 m3
4 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,03 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,887 m3
6 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,718 m2
7 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 đoạn nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 đoạn nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
9 Cốt thép truyền lực khe co d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
10 Cắt khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m
11 Trám nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m
D Thoát nước dọc
1 Lắp đặt tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Tấm
2 Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,869 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
5 Cốt thép tấm đan d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 Tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m2
7 Bê tông M300 đá 1x2 đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,858 m3
8 Cốt thép đan mương d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 Tấn
9 Cốt thép đan mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 Tấn
10 Cốt thép đan mương d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,732 Tấn
11 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,102 m2
12 Bê tông M200 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,602 m3
13 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,031 m2
14 Cốt thép d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 Tấn
15 Cốt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,627 Tấn
16 Cốt thép d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 Tấn
17 Bê tông M200 đá 2x4 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,327 m3
18 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,172 m2
19 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,552 m3
20 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m2
21 Đào móng mương dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,518 m3
22 Đắp trả đất mương dọc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,619 m3
23 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Tấm
24 Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,376 m2
26 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 Tấn
27 Cốt thép tấm đan d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
28 Cốt thép tấm đan d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 Tấn
29 Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,879 m3
30 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,431 m2
31 Cốt thép d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 Tấn
32 Cốt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 Tấn
33 Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
34 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
35 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
36 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tấm
37 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
38 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m2
39 Cốt thép tấm đan d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 Tấn
40 Bê tông M200 đá 2x4 rãnh siêu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
41 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,44 m2
42 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
43 Lắp đặt dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
44 Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
45 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
46 Cốt thép dầm đỡ d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
47 Cốt thép dầm đỡ d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
48 Cắt khe bê tông mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
49 Phá dỡ bê tông mương dọc hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
50 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
E Thoát nước ngang
1 Bê tông M300 đá 1x2 đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,849 m3
2 Cốt thép đan mương d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 Tấn
3 Cốt thép đan mương d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
4 Cốt thép đan mương d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 Tấn
5 Cốt thép đan mương d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
6 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,251 m2
7 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,013 m3
8 Cốt thép xà mũ d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
9 Cốt thép xà mũ d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 Tấn
10 Cốt thép xà mũ d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 Tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,381 m3
12 Bê tông M150 đá 4x6 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 m3
13 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,173 m3
14 Ván khuôn thân mương + xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,982 m2
15 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,474 m2
16 Đào móng mương dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,396 m3
17 Đắp trả đất mương dọc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,728 m3
18 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
19 Ván khuôn thân tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,733 m2
20 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 m3
21 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,084 m2
22 Dăm sạn đệm móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
23 Đào móng tường đầu đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,304 m3
24 Đắp trả đất tường đầu K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,654 m3
25 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,102 m3
26 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,72 m2
27 Bê tông M150 đá 4x6 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,279 m3
28 Dăm sạn đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
29 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 m2
30 Đào móng mương dẫn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,161 m3
31 Đắp trả đất mương dẫn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
32 Tháo dỡ ống bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
33 Phá dỡ bê tông cống bản hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
34 Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
35 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
F Thoát nước thải
1 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Tấm
2 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
3 Cốt thép tấm đan d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
4 Cốt thép tấm đan d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m2
6 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 m3
7 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
8 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
9 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
10 Dăm sạn đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
11 Bê tông M200 đá 1x2 đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m3
12 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 m2
13 Cốt thép đan mương d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 Tấn
14 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,029 m3
15 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,39 m2
16 Bê tông M150 đá 2x4 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,593 m3
17 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,088 m2
18 Dăm sạn đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,297 m3
19 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m2
20 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,618 m3
21 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,027 m2
22 Bê tông M150 đá 4x6 móng mương + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,735 m3
23 Ván khuôn móng mương + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,809 m2
24 Dăm sạn đệm móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,895 m3
25 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m2
26 Đào móng mương dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,686 m3
27 Đắp trả đất mương dọc K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,633 m3
28 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
29 Ván khuôn thân tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m2
30 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
31 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
32 Dăm sạn đệm móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
33 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
34 Ván khuôn thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,286 m2
35 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
36 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m2
37 Dăm sạn đệm móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
38 Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 m3
39 Ván khuôn sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,321 m2
40 Dăm sạn đệm sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
41 Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
42 Ván khuôn sân gia cố, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,299 m2
43 Dăm sạn đệm sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
G San nền
1 Đắp đất san nền K85 bằng máy đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.012,64 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.500,345 m3
H Tổ chức giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
2 Lắp đặt cột và biển báo tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
6 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
7 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
8 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,76 m2
9 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,642 m2
10 Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m3
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,944 m2
12 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 m3
13 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
14 Trồng cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây
15 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cây
I Công viên cây xanh
1 Trồng cây bóng mát - cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
2 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
3 Trồng cây cỏ bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 Cây
4 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,747 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,372 m2
7 Ống nhựa thoát nước PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
8 Sơn bó vỉa 2 lớp màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,736 m2
9 Đắp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,5 m3
J CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 100 m
2 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 100m
3 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt miệng khóa nước gang đúc D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, bảo vệ qua đường, ĐK 88.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 m3
11 Đào đất đường ống-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1364 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,164 m3
K CẤP ĐIỆN
1 Móng cột BTLT (MT-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
2 Móng cột BTLT đôi (MTĐ-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
3 Tiếp địa loại 4 cọc (RC-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
4 Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC (DN-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
5 Cột bê tông ly tâm 8,5 mét, lực đầu trụ 3,0KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
6 Cột bê tông ly tâm 8,5 mét, lực đầu trụ 4,3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
7 Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x95-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,15 mét
8 Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
9 Giá móc cáp dùng đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Khoá treo cáp ABC(4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
11 Khoá néo cáp ABC(4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
12 Bộ tiếp địa di động hạ thế cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
13 Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Bịt đầu cáp dùng cho dây ABC - 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
15 Đai thép + khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
16 Tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
17 Cáp vặn xoắn ABC(4x35) XLPE-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
18 Cáp vặn xoắn ABC(4x25) XLPE-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,9 Mét
19 Đèn LED 120W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
20 Dây bọc lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Mét
21 Dây đồng bọc M10/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Mét
22 Kẹp răng hạ thế ABC(4x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
23 Kẹp răng hạ thế ABC(5x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
24 Cầu chì cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
25 Bịt đầu cáp ABC(4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Khoá néo cáp ABC(4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
29 Khoá đỡ cáp ABC(4x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
30 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
31 Bulon móc cột BTLT-8,5m (250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
32 Giá móc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
33 Chụp cần đèn chiếu sáng cột BTLT 8,5 mét: CCĐ-1,5-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cần
34 Chi tiết tiếp địa ngọn DN3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 VT
35 Xà gá tủ điện cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Ống nhựa xoắn luồn cáp f60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
37 Cáp ngầm M(4x16)/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4716 Mét
38 Dây tiếp địa M10 cho toàn tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4716 Mét
39 Đèn 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
40 Trụ đèn trang trí chùm 4 bóng - Cầu D400 + Đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
41 Bảng điện của trụ chiếu sáng loại 4 đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
42 Móng trụ đèn trang trí chùm 4 bóng - Cầu D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
43 Mương cáp điện chiếu sáng - 1 đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Mét
44 Hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hố
45 Ống thép mạ kẽm Ống MKNN D75.6 x 4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
46 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
47 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
49 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5236 Mét
50 Dây lên đèn M(3x2,5)- 600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
L Vệ sinh môi trường
1 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->