Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473592-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 19:30:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,983,470,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG - 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 1,32 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được phê duyệt 11,892 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 8,648 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,201 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 112,1295 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 33,598 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,819 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 24,76 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,284 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 24,041 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 24,2933 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,5111 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,2688 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,3526 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1341 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,8018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,1975 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,3819 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,562 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,0826 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,7162 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,6502 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,1745 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,395 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,3487 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,2419 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,252 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,6528 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,2156 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 2,563 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 2,9584 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,4396 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,3987 100m2
34 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,9195 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 1 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 13,023 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 3,5304 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,4384 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 56,171 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 11,956 m3
41 Đóng trần tolle sóng vuông, dày 2,2dzem màu trắng sữa hệ giằng 30x30x1,2 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 94,72 m2
42 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường mở 2 cánh dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 33,6 m2
43 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở 4 cánh mở dày 2ly, kính cường lực 8ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 36,48 m2
44 Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x30 kết hợp thép hộp 20x20 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 36,48 m2
45 Lan can inox 304, tay vịn D60 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 10,7 m
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,028 100m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,9688 tấn
48 Cung cấp Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo HSTK được phê duyệt 234 m
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 52,51 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 52,51 m2
51 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 7,8765 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 207,725 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 213,194 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 295,8 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 467,2425 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 502,395 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 203,9 m
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 326,204 m2
59 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 40,66 m2
60 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được phê duyệt 21,465 m2
61 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 23,49 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 15 m2
63 Ốp đá rối chân móng (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 28,795 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 925,843 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 716,719 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.204,114 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 438,448 m2
68 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 17 bộ
69 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 16 bộ
70 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
72 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
73 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
74 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
75 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
76 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
77 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
78 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 680 m
79 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 40 m
80 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 70 m
81 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
82 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 280 m
83 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 50 m
84 Cung cấp, lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
85 Cung cấp, lắp đặt Bình CO2 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
86 Cung cấp, lắp đặt Bình MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
87 Cung cấp, lắp đặt Bảng nội dung + tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
88 Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
89 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 1,02 100m
90 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
91 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,07 100m
92 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
93 Cung cấp, lắp đặt Co Upvc D90 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Lơi Upvc D90 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Nối Upvc D90 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
96 Qủa cầu chắn rác D100 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Cùm ống inox D90 Theo HSTK được phê duyệt 200 cái
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,238 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0119 100m3
100 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 5,767 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,8993 m3
102 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,5968 m3
103 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 62,53 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,46 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 7,46 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 7,46 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được phê duyệt 372,42 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được phê duyệt 58,32 1m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 257,6 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 6,93 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được phê duyệt 60,48 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 12,84 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 568,08 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 629,41 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 637,12 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 12,923 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 12,923 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 38,769 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được phê duyệt 372,42 1m2
14 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,554 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 13,86 m2
16 Cung cấp Tay vịn inox d60x1,4 Theo HSTK được phê duyệt 9,9 m
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,576 100m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,0963 tấn
19 Cung cấp Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo HSTK được phê duyệt 264,8 m
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 58,32 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 58,32 1m2
22 Vệ sinh mái vảy cá Theo HSTK được phê duyệt 15,24 m2
23 Vệ sinh bậc cấp + tay vịn láng đá mài Theo HSTK được phê duyệt 36,15 m2
24 Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm Theo HSTK được phê duyệt 98,16 1m2
25 Cung cấp Cửa pa nô khung gỗ Theo HSTK được phê duyệt 12,84 m2
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 60,48 1m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được phê duyệt 1.211,35 1m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 637,12 1m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.219,06 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 629,41 1m2
31 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 20 bộ
32 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
33 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
34 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
35 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
37 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
38 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 8 hộp
39 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
40 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 1.155 m
41 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 48 m
42 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 150 m
43 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
44 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 450 m
45 Cung cấp, lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
46 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
47 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 1,248 100m
48 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
49 Cung cấp, lắp đặt Co Upvc D90 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
50 Cung cấp, lắp đặt Lơi Upvc D90 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Nối Upvc D90 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
52 Qủa cầu chắn rác D100 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
53 Cung cấp, lắp đặt Cùm ống inox D90 Theo HSTK được phê duyệt 240 cái
54 Cung cấp Kim thu sét bán kính 63m Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
55 Cung cấp Cáp đồng trần D50mm2 dưới mương đất Theo HSTK được phê duyệt 80 m
56 Cung cấp, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét inox d42mm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
57 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,312 100m
58 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
59 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 12 cọc
60 Cung cấp, lắp đặt Cáp lụa neo giữ trụ + Tăng đơ Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
61 Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
62 Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Kẹp đồng F21 Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
64 Cung cấp, lắp đặt Ống nối ép đồng Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 12 m3
66 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được phê duyệt 12 m3
67 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được phê duyệt 12,4 1m
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,48 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 8,25 m3
70 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 2,146 m3
71 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,248 m3
72 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,028 100kg
73 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,299 100kg
74 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 2,48 1m2
75 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,48 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,24 m3
77 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được phê duyệt 41,85 1m2
C HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được phê duyệt 23,47 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 43,73 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 25,6 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 30,82 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 15,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 11,06 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 67,29 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 2,0161 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 2,016 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 6,048 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được phê duyệt 23,47 1m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được phê duyệt 48,65 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,3082 100m2
14 Cửa đi panô khung nhôm kính dày 5ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 11,56 m2
15 Cửa sổ lật khung nhôm kính dày 5ly (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 3,92 m2
16 Đóng trần tolle sóng vuông, dày 2,2dzem màu trắng sữa hệ giằng 30x30x1,2 (bao gồm VT + NC lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 25,6 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 11,06 1m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 67,29 1m2
19 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
20 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
22 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
23 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 60 m
24 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK được phê duyệt 40 m
25 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 25 m
26 Cung cấp, lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
27 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
29 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m
30 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
31 Cung cấp, lắp đặt Co Upvc D27 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Tê Upvc D27 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
33 Co giảm Upvc D27/21 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Tê giảm Upvc D27/21 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
35 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
37 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK được phê duyệt 208,78 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 8,208 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt 11,388 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,796 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 23,392 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 23,392 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được phê duyệt 70,176 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 9 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 2,592 m3
10 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
11 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,37 m3
12 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,371 100kg
13 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,5699 100kg
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 66,36 1m2
15 Cung cấp Thép V50x50x5 Theo HSTK được phê duyệt 158,4 m
16 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,608 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,776 m3
18 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 17,0724 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 103,68 m2
20 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 91,68 m2
21 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo HSTK được phê duyệt 433,885 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 629,245 1m2
23 Khung hàng rào thép hộp 20x20 (bao gồm NC+VL) Theo HSTK được phê duyệt 95,51 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 1,008 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,48 m3
26 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,144 m3
27 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,324 m3
28 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,384 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,408 m3
30 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo HSTK được phê duyệt 14,72 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,4 m
32 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 14,72 1m2
33 Cung cấp Thép V50x50x5 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
34 Cổng phụ khung thép hộp panô (bao gồm VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 8,64 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 13,74 m2
36 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 0,992 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 2 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,48 m3
39 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
40 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,4253 m3
41 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,232 m3
42 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,072 m3
43 Ván khuôn gia cố móng cột Theo HSTK được phê duyệt 2,08 1m2
44 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 4,64 1m2
45 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,48 1m2
46 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,2477 100kg
47 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,4399 100kg
48 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,0288 100kg
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,576 m3
50 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Theo HSTK được phê duyệt 9,6 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,4 m
52 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 14,4 1m2
53 Cổng chính 2 ray khung thép hộp panô (bao gồm VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 8,58 m2
54 Cổng phụ 1 cánh khung thép hộp panô (bao gồm VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 2,34 m2
55 Bảng tên trường (bao gồm VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 4,64 m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0084 100m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 3,6 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,1 m3
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 3 10m
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,528 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,457 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0115 100m3
10 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 6,819 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,2 m3
12 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 6 10m
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,7207 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,19 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->