Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475470-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 19:06:00 đến ngày 2021-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,459,631,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - VỈA HÈ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 35,4244 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 35,4244 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 35,4244 100m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 25,5264 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 25,5264 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 175,9247 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 53,7898 100m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 288,8842 100m
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 48,798 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 48,798 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,3673 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 1,2441 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 4,79 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 57,8292 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 26,224 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 542 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm 60,5 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm 4,5 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm 210,5 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm 2 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm 10,5 1 đoạn ống
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1331 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,21 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm 0,2372 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,4598 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,146 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,21 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 3,347 100m3
29 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 72,779 100m
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 12,562 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,562 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4076 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm 0,9185 tấn
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 15,136 m3
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 9,3755 100m2
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 76,3431 m3
37 Gia công xà gồ thép 1,6104 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,9045 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK6mm 0,0774 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK8mm 0,1426 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,557 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,9907 m3
43 Gia công xà gồ thép 2,3382 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 176 cái
45 Cung cấp nắp đan hố ga bằng gang đúc (sử dụng cho HG24 và HG45) 2
46 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 20,07 100m3
47 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 50,396 100m2
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 12,042 100m3
49 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm 37,6 100m2
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 37,6 100m2
51 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 37,6 100m2
52 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 37,6 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 76,56 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen 5,5308 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 158,8224 m3
56 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc 44
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 37,47 m3
58 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 37,47 m3
59 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 11,616 100m3
60 Rải ni long trắng 32,36 100m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 161,35 m3
62 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 3.227 m2
63 Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 3.227 m2
64 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm 2 cái
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->