Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hà Sen |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 18:36:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình thi công trên vùng hải đảo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,749 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,4 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,39 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,479 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,482 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,094 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,743 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,226 | m2 |
| 11 | Dán tấm chống thấm giấy dầu phương pháp hàn khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,79 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,226 | m2 |
| 13 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,743 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m2 |
| 17 | Ke tôn chống bão (1/2 định mức đinh vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | cái |
| 18 | Đục tường lắp lanh tô thay cửa mới chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô của | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Xây chèn cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 25 | Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,833 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, trát lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,883 | m2 |
| 31 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,363 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,455 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ gia cố hành lang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,529 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột gia cố hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,034 | m2 |
| 36 | Xây tường bo bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 37 | Tôn nền cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 39 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,93 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,93 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch chân tường 150x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m2 |
| 43 | Vệ sinh quét dầu bóng tay vịn cầu thang, bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,742 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,39 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,479 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,482 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.984,622 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,516 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,432 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,706 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,86 | m2 |
| 54 | Tiền vật liệu cửa nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,86 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ sắt vuông 12x12( A=150).TL 15.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | tấn |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,279 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,464 | m2 |
| 59 | Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2 | md |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,201 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,201 | m3 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,771 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,476 | 100m2 |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led 1x14w- d250 - 250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Tủ điện lim loại sơn tĩnh điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 77 | Tủ điện 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 91 | Lắp đặt ống sun sino bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 92 | Modem quang internet 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Switch 4 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tủ thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Bộ thu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 96 | Cáp quang AMP Single mode 10Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Cáp mạng amp cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue ( 305m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 98 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Dây nhảy amp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 100 | Bộ ổ cắm mạng loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 101 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống sun sino bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Phụ kiện kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 104 | Nhân công lắp đặt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,846 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,865 | m2 |
| 3 | Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,96 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.973,809 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,322 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,143 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,208 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,299 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.949,543 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,545 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,09 | m2 |
| 12 | Sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,09 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m2 |
| 14 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,545 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,669 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,669 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,669 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch bậc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,155 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,155 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,741 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,984 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led 1x14w- d250 - 250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9w, chao đèn loại Downlight compact D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe -25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 40 | Lắp đặt ống sun sino bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mặt trước để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,422 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,422 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,332 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,053 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,332 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,053 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,363 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,022 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,759 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,759 | m2 |
| 11 | Mặt bàn đá Granit chậu rửa tay khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt T cân, T chuyển bậc D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Zăc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt T chuyền bậc D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt T chuyền bậc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn D60/34, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp tần bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt ống sun sino D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Hộp nối phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO + SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,398 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,398 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch sân lát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình thi công trên vùng hải đảo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23Kw | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥5KW | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi