Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473142-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hà Sen
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210459103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 18:36:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình thi công trên vùng hải đảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,749m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V238,35m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V410,4m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,39m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V671,479m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V809,482m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V460,094m2
8Tháo dỡ xà gồ thép hộp 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73tấn
9Phá lớp vữa trát tường thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo chương V424,743m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V48,226m2
11Dán tấm chống thấm giấy dầu phương pháp hàn khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,79m2
12Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,226m2
13Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,743m2
14Gia công xà gồ thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V2,73tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,73tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m2
17Ke tôn chống bão (1/2 định mức đinh vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113cái
18Đục tường lắp lanh tô thay cửa mới chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
20Ván khuôn lanh tô củaMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Xây chèn cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702m3
25Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,86m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,833m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
30Trát tường ngoài, trát lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,883m2
31Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V433,363kg
32Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V33,455m2
33Công tác ốp gạch thẻ lan can vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m2
34Xây cột, trụ gia cố hành lang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,529m3
35Trát trụ, cột gia cố hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,034m2
36Xây tường bo bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
37Tôn nền cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,505m3
39Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V754,93m2
40Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,19m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,93m2
42Công tác ốp gạch chân tường 150x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19m2
43Vệ sinh quét dầu bóng tay vịn cầu thang, bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tớiMô tả kỹ thuật theo chương V26,742m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,768m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,768m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.228,39m2
47Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,479m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,482m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.984,622m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V898,516m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,432m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V866,706m2
53Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V209,86m2
54Tiền vật liệu cửa nhựa lõi thép bao gồm cả phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V209,86m2
55Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ sắt vuông 12x12( A=150).TL 15.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635tấn
56Gia công hoa sắt cửa sổ INox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V988,279kg
57Lắp dựng hoa cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V455,464m2
59Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V273,2md
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V56,41m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V102,201m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V102,201m3
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,771100m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,476100m2
65Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
68Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led 1x14w- d250 - 250vMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Tủ điện lim loại sơn tĩnh điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
77Tủ điện 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
88Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
89Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
91Lắp đặt ống sun sino bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
92Modem quang internet 10 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Switch 4 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Tủ thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Bộ thu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
96Cáp quang AMP Single mode 10FoMô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Cáp mạng amp cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue ( 305m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
98Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Dây nhảy amp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1dây
100Bộ ổ cắm mạng loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
101Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
102Lắp đặt ống sun sino bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
103Phụ kiện kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
104Nhân công lắp đặt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
B NHÀ HIỆU BỘ
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V91,846m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V545,865m2
3Vật liệu + lắp đặt phào trần thạch cao cho trần phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V309,96m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.973,809m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V398,322m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V892,143m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V757,208m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,299m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.949,543m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,545m2
11Cạo bỏ lớp sơn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V393,09m2
12Sơn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V393,09m2
13Cạo bỏ sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V203,35m2
14Sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V203,35m2
15Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V196,545m2
16Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V33,669m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,669m2
18Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,669m2
19Phá dỡ nền gạch bậc sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,155m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,155m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,855m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,855m3
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,741100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,984100m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led 1x14w- d250 - 250vMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9w, chao đèn loại Downlight compact D100Mô tả kỹ thuật theo chương V296bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe -25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
40Lắp đặt ống sun sino bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
C NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường mặt trước để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,422m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,422m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V144,332m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,053m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V144,332m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,053m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,363m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,022m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,759m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36,759m2
11Mặt bàn đá Granit chậu rửa tay khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt T cân, T chuyển bậc D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Zăc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt nối thẳng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt T chuyền bậc D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt T chuyền bậc D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn D60/34, D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp tần bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
38Lắp đặt ống sun sino D16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
39Hộp nối phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D TƯỜNG RÀO + SÂN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V435,398m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V435,398m2
3Phá dỡ nền gạch sân lát lạiMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình thi công trên vùng hải đảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn ≥23Kw Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥150L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt sắt ≥5KW Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->