Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Di dời, nâng cấp đường điện trung thế thuộc ĐZ 972E15.4, đường điện hạ thế 0.4kv phục vụ GPMB và xây dựng mới đường điện 0.4kv, cấp điện chiếu sáng, lát vỉa hè, cấp nước sinh hoạt phục vụ dự án chia lô đất ở vùng Vườn khối 5, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455104-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Di dời, nâng cấp đường điện trung thế thuộc ĐZ 972E15.4, đường điện hạ thế 0.4kv phục vụ GPMB và xây dựng mới đường điện 0.4kv, cấp điện chiếu sáng, lát vỉa hè, cấp nước sinh hoạt phục vụ dự án chia lô đất ở vùng Vườn khối 5, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210455014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 17:56:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,697,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG DI DỜI DZ TRUNG THẾ
1 Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 24kV; 3x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-3x95mm2 24KV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 256 m
3 Ống thép mạ kẽm Ø168 dày 4ly bảo vệ cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154 m
4 Ống nhựa gân xoắn D195/150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 68 m
5 Đầu cốt đồng M95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
6 Lắp đăt Tủ RMU (01 tủ RMU 3.1 và 01 tủ RMU 2.1) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 tủ
7 Hào cáp DZ22kV trên vỉa hè, phần lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66 m
8 Hào cáp DZ22kVqua đường, phần lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154 m
9 Tiếp địa tủ RMU phần lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
10 Tháo dỡ xà néo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
11 Tháo hạ dây AC95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,73 Km
12 Tháo hạ cột cũ 16m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cột
13 Hào cáp 22kV trên vỉa hè, phần xây dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 66 m
14 Hào cáp 22kV qua đường, phần xây dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 154 m
15 Hố thu cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hố
16 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22 mốc
17 Móng tủ RMU Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 móng
18 Tiếp địa tủ RMU- Phần xây dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
B CHI PHÍ XÂY DỰNG DI DỜI DZ HẠ THẾ
1 Cột BTLT NPC 10m-4,3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cột
2 Tiếp địa hạ thế R1 (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
3 Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-35mm2 lắp tiếp địa đầu cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 m
4 Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 720 m
5 Đầu cốt đồng M35, lắp ở tiếp địa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
6 Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 bộ
7 Ghíp nối 2 bu lông Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36 cái
8 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế ngoài trời; 4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
9 Ống thép mạ kẽm Ø125 dày 4ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 252 m
10 Măng sông ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63 cái
11 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 105/80 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 468 m
12 Giá đỡ cáp lên cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 bộ
13 Hào cáp trên vỉa hè (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 136 m
14 Hào cáp qua đường (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 76 m
15 Sơn đánh số cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cột
16 Tháo hạ cột cũ 8,5m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cột
17 Tháo hạ dây 4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,455 Km
18 Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 móng
19 Tiếp địa hạ thế R1 (Phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
20 Hào cáp 0,4kV trên vỉa hè, phần xây dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 136 m
21 Hào cáp 0,4kV qua đường, phần xây dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 76 m
22 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21 mốc
C CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tủ 6 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 tủ
2 Tủ 8 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 tủ
3 Tủ 10 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
4 Tủ 12 công tơ ngoài trời Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x95mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 296 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x70mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 163 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x50mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 140 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 80 m
9 Dây điện mềm bọc PVC Vcmo 2x6mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.491 m
10 Tiếp địa tủ công tơ R2C (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
11 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 105/80 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 238 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 50/40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 209 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE ELP 32/25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.150 m
14 Ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 206 m
15 Ống thép Ø40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 120 m
16 Măng sông ống thép Ø125 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 52 cái
17 Măng sông ống thép Ø40 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30 cái
18 Hào cáp trên vỉa hè (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 398 m
19 Hào cáp qua đường (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 182 m
20 Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 370 m
21 Móng tủ công tơ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 móng
22 Hố kéo cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hố
23 Hào cáp trên vỉa hè (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 398 m
24 Hào cáp qua đường (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 182 m
25 Hào cáp dây dẫn vào các hộ dân (2x6mm2 trong ống HDPE D32/25) trên vỉa hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 370 m
26 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 58 cái
27 Tiếp địa tủ công tơ R2C (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 bộ
D XÂY DỰNG MỚI TBA 630KVA-22/0,4KV
1 Máy biến áp 630kVA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 máy
2 Tủ phân phối hạ thế 500V-600A Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
3 Trụ đỡ máy biến áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
4 Chụp đầu cực máy biến áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
5 Máng cáp trung thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
6 Máng cáp hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
7 Thang trèo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/W 3x150+95mm2 đến tủ hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 m
9 Đầu cốt đồng M150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
10 Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
11 Biển tên Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
12 Biển báo cấm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
13 Móng trụ đỡ máy biến áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 móng
14 Móng tủ hạ thế Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 móng
15 Tiếp địa trạm BA - Phần xây dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
E CHI PHÍ THIẾT BỊ DI DỜI DZ TRUNG THẾ
1 Tủ RMU 24kV 21kA/3s loại 03 ngăn không mở rộng. Gồm: 2 ngăn CDPT 630A cho cáp đến/ đi + 1 CDPT 200A bảo vệ MBA Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
2 Tủ trung thế RMU 2.1-24kV - 2 ngăn (tủ trọn bộ) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
3 Thí nghiệm cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-3x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19 sợi
F CHI PHÍ THIẾT BỊ DI DỜI DZ HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
G CHI PHÍ THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19 vị
2 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 4x70mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 19 sợi
3 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 sợi
4 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 4x35mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 sợi
H MUA SẮM THIẾT BỊ TBA 630KVA-22/0,4KV
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 máy
2 Tủ hạ thế 500V/600A, 4 lộ ra (2x200A+2x150A) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột bát giác tròn côn cao 5m (164/78-3mm) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27 cột
2 Lắp đặt cửa cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27 bộ
3 Tiếp địa chân cột và tủ (phần lắp đặt) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28 bộ
4 Đèn Led chiếu sáng đường 100W Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27 bộ
5 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 843 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x35mm2-0,6/1kV cấp nguồn cho tủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 m
7 Dây lên đèn Cáp ruột đồng 2*2,5mm2 bọc PVC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 270 m
8 Rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 843 m
9 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2ly dùng cho dây cấp điện chiếu sáng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 86 m
10 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2ly chờ luồn dây thông tin Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 86 m
11 Ống nhựa gân xoắn D50/40 dùng cho dây cấp điện chiếu sáng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 753 m
12 Ống nhựa gân xoắn D50/40 chờ luồn dây thông tin Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 156 m
13 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 tủ
14 Hào cáp qua đường, phần lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 82 m
15 Hào cáp trên nền đất, phần lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 515 m
16 Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28 vị trí
17 Thi nghiệm cáp ngầm 4x35 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 sợi
18 Thi nghiệm cáp ngầm 4x10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7 sợi
19 Móng cột MC-1 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27 móng
20 Móng tủ điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 móng
21 Tiếp địa chân cột và tủ (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27 móng
22 Hào cáp qua đường (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 82 móng
23 Hào cáp trên nền đất (phần xây dựng) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 515 bộ
24 Hố kéo cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 hố
J LÁT HÈ, CẤP NƯỚC, SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,21 m3
2 Đá bo hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.200 md
3 Lắp dựng đá bo hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.200 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 510,68 m3
5 Đệm vữa dày 2cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.106,76 m2
6 Đá xẻ thô KT 20x40x3cm lát hè Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.106,76 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xẻ thô KT20x40x3cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.106,76 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,77 m3
9 Đá bo bồn cây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 445 md
10 Lắp dựng đá bo bồn cây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 445 m
11 Cây xanh các loại đường kính thân D=10-20 cm (chăm sóc cây đến khi đảm bảo cây sống) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 91 cây
12 Trồng hoa giấy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 106,2 m2
13 Lớp lót bạt xác rắn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 286 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,6 m3
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,05 m2
16 Trụ bóng chuyền, có thể điều chỉnh độ cáo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
17 Lưới bóng chuyền Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
18 Ghế trọng tài Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,528 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2211 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,16 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 127,2 m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,36 100m
24 Thép ống D100 dày 3ly mạ kẽm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 287,2 kg
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4 100m
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cặp bích
30 Lắp đặt tê HDPE, ĐK 75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D75x75mm, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 80mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75x75mm, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cái
34 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D75mmx2, bằng phương pháp măng xông - Tiền Phong Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
35 Măng xông nối ống nhựa HDPE D75x75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
36 Lắp đặt cút TTK DN50mm - Loại A,DZ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN50mm - Loại A,DZ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
38 Chụp ty van định hình, gồm cả ống dẫn hướng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8 cái
39 Gioăng cao su lắp mặt bích DN125mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
40 Gioăng cao su lắp mặt bích DN50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
41 Bu lông lắp mặt bích M16x70mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 48 cái
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,36 100m
43 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,02 100m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,728 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,576 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0577 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0577 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,296 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1707 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,44 m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0384 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0267 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,036 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,018 100m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,084 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->