Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:41:00 đến ngày 2021-05-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,395,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước trước nhà công vụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,2 | md |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 207,74 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 633,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 212,99 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 11 | Hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bể phốt cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bể nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,33 | m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 330,87 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 74,66 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,71 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 18 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 77,21 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 890,2 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 211,28 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 252,1 | m2 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94,02 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 605,16 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 385,9 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 (Tường rào) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 633,32 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 633,32 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 233,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 605,16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 385,9 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 233,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 838,36 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 385,9 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 254,86 | m2 |
| 19 | Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 359,93 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 352,79 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 24 | SXLD hệ xà gồ, vì kèo mái nhà máy phát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 25 | Đắp cát nền công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 27 | Đánh bóng mặt sân sau đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,42 | m2 |
| 28 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,83 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 37 | Cốp pha tấm đan Bể phốt (5 tấm đan); Nắp bể nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,43 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 44 | Máng nước nhà xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,91 | md |
| 45 | SXLD dây thép gai hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 128,68 | md |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,29 | m2 |
| 49 | Cổng thép cổng chính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 50 | Cổng thép cổng phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 51 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Bộ mô tơ chạy cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,27 | m2 cấu kiện |
| 54 | Vệ sinh, sơn lại, di chuyển cửa cuốn, cửa sắt kéo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 55 | Di chuyển máy phát điện sang vị trí mới (bao gồm cả đường dây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 56 | SXLD nắp đan rãnh nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,2 | md |
| 57 | Bàn bếp (Bao gồm đá ốp + khung) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | md |
| 58 | Bàn lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | md |
| 59 | Tẩy gỉ và sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn đèn ốp trần D250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch 110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch 90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 42 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt T27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren nhựa 21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Kim thu sét phát xạ sớm, cấp bảo vệ IV, bán kính 26m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cột đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Hộp thép mạ kẽm nhúng nóng 100x100x100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bộ kẹp đỡ ống trục đứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi