Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:36:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,774,400,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 11 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Xà 2.4m kép trụ đơn - Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 2 | Xà 2m đơn L2/3 - Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Xà composite 2.4m kép - Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 4 | Xà 2,4m kép, trụ kép - Đ.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 5 | Bulong ghép trụ 14m | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 41,93 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 211 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 646 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 633 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-X | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | chuỗi |
| 10 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc cho dây ACXH50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 12 | Ống nối chịu lực cho dây CV11 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V-CV11 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | mét |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu-AL cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 38 | cái |
| 15 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | mét |
| 18 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 19 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| G | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | mét |
| 2 | Móng tủ phân phối 24kV (RMU) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ thép trạm biến áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tiếp đất đầu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| I | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh/DSTA-3x50mm² | B cấp 85 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 84 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh/DSTA-3x120mm² | B cấp 450 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 446 | mét |
| 3 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | mét |
| 4 | Ống HDPE xoắn Ø160/125 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 437 | mét |
| 5 | Đầu cáp Tee-Plug 24kV-3x50mm² (Đấu tại Tủ RMU) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp Tee-Plug 24kV-3x120mm² (Đấu tại Tủ RMU) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp I.D 24kV-3x50mm² - Elbow | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 8 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 1 | cái | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 91 | bộ | |
| J | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tủ 5 ngăn 24kV 20kA/s | A cấp | 1 | bộ |
| K | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 28 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| L | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | Bộ |
| M | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 42 | Cột |
| N | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 1900 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.863 | mét |
| 2 | Bulong ghép trụ 8,5m | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 3 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 32 | bộ |
| 4 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 5 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 6 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 32 | cái |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | cái |
| 9 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | cái |
| 10 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| O | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1.759 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm hạ thế 2 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 60 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 2 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 27 | mét |
| 4 | Khoan cáp ngầm 2 mạch băng đường (đoạn từ TBA Phạm Văn Đồng băng đường) - 26m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mét |
| 5 | Khoan cáp ngầm 2 mạch băng đường (đoạn từ TPP-HH1 băng đường)- 33m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mét |
| 6 | Khoan cáp ngầm 2 mạch băng đường (đoạn từ TBA Phạm Văn Đồng băng đường) - 22m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mét |
| 7 | Khoan cáp ngầm 2 mạch băng đường (đoạn từ TPP-HH3 băng đường) - 34m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mét |
| 8 | Khoan cáp ngầm 2 mạch băng đường (đoạn từ TBA Phạm Hùng 4 băng đường) - 35m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mét |
| 9 | Khoan cáp ngầm 2 mạch băng đường (đoạn từ TBA Nguyễn Tất Thành băng đường) - 44m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | mét |
| 10 | Móng tủ phân phối hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 74 | Móng |
| 11 | Bộ ống luồn dây lên nhà dân loại HDPE trơn 40 | 54 | bộ | |
| 12 | Chôn cáp ngầm hạ thế nhánh rẽ vào nhà dân | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1.183 | mét |
| P | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tiếp đất tủ phân phối hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 74 | Bộ |
| Q | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV3x120+1x70mm² | B cấp 989 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 979 | mét |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV3x95+1x50mm² | B cấp 1749 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.732 | mét |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV3x70+1x50mm² | B cấp 1056 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.046 | mét |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2xM10mm2 – 0,6/1kV | B cấp 1413 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.413 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa uPVC D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ đầu Cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ đầu cáp ngầm CXV3x95+1x50mm2 trong tủ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | Bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm CXV3x120+1x70mm2 trong tủ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | Bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp ngầm CXV3x95+1x50mm2 lên trụ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm CXV3x70+1x50mm2 trong tủ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 50 | Bộ |
| 11 | Ống HDPE xoắn Ø105/80 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 907 | mét |
| 12 | Ống HDPE xoắn Ø80/65 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2.618 | mét |
| 13 | Đầu cos cáp 2M11mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | 74 | bộ | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | bộ |
| S | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 34 nhánh (2x15m) | 360 | mét | |
| 3 | Nhổ cột bêtông 8,5 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Cột |
| T | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - vỏ mạ kẽm | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA | A cấp | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA | A cấp | 2 | máy |
| 4 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 6 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 7 | FuseLink 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 8 | FuseLink 15K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 10 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 50 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 11 | Tủ công tơ và MCCB tổng TBA 400kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 12 | Tủ hạ thế 2 lộ ra TBA 3 pha 400kVA TBA 400kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| U | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ giá lắp MBA 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ dầm đỡ máy biến áp trụ ghép U180 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ composite 0,8m kép G1.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 4 | Đà composite 2.4m đơn mạch 2 - Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 5 | Đà composite 2.4m kép mạch 2 - Đ.K24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp 3 pha - loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp trụ thép loại 5 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ đấu nối thiết bị 22kV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ đấu dây phía hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ đấu dây từ MBA đến MCCB | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 13 | Thân trụ thép | 3 | Bộ | |
| 14 | Tủ điện hạ thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 15 | Vật tư - Phụ kiện đấu nối | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn ( theo mẫu Điện lực ) | 4 | Bảng | |
| 17 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 3 | Bảng | |
| 18 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 7 | Bảng | |
| V | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi