Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 22:33:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,342,187,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 154,581 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,031 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,294 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,296 | m3 |
| 12 | Lót cát chân đà kiềng, móng đá bó nền | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,674 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,051 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,206 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,803 | m3 |
| 20 | Bê tông lót chân thành bồn hoa vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 21 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 22 | Đắp đất bồn hoa, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà lanh tô, ô văng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 8 | Bê tông đà lanh tô, ô văng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,271 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cote +3.000 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cote +3.000, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cote +3.000, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng cote +3.000 nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái đón | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đón, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đón, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái đón vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng áp mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng áp mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng áp mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,395 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,284 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,291 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bếp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan bếp vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,622 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,545 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 - KT 600x600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,55 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 - KT 300x300mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 188,758 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 480,735 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,52 | m |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 8 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - KT 300x600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,43 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 - KT 120x600mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,136 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - KT 50x200mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 182,965 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266,719 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần sê nô | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220,765 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266,719 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm Xingfa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,35 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khung kính nhôm hệ 700 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,098 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vách compact WC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 147,68 | m2 |
| E | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 22 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây đồng cho bộ tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,526 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,688 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại, đan mương nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m3 |
| 7 | Láng nền hầm tự hoại, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 8 | Trát hố ga, mương, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,616 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| G | THÁP NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn tháp nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hệ khung dàn tháp nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước mái 2m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót cát bó sân | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 3 | Xây bó sân bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 4 | Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 6 | Sơn bó sân đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 7 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | 10 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi