Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475596-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 22:33:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,342,187,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 154,581 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,031 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,294 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 tấn
10 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
11 Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 133,296 m3
12 Lót cát chân đà kiềng, móng đá bó nền Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,579 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,674 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,718 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,051 m3
18 Đắp đất tôn nền công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,206 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,803 m3
20 Bê tông lót chân thành bồn hoa vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 m3
21 Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m3
22 Đắp đất bồn hoa, nền đường bằng thủ công Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,824 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà lanh tô, ô văng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 tấn
8 Bê tông đà lanh tô, ô văng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,271 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cote +3.000 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cote +3.000, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cote +3.000, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng cote +3.000 nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái đón Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đón, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đón, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
16 Bê tông sàn mái đón vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng áp mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,221 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng áp mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,162 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng áp mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,395 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,503 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
24 Bê tông sàn sê nô vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,284 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,291 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bếp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 tấn
28 Bê tông tấm đan bếp vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,622 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,695 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,695 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,976 100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 179,545 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 - KT 600x600mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 125,55 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 - KT 300x300mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,61 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 188,758 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 480,735 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 63,52 m
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,12 m2
8 Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
9 Chống thấm sê nô Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,12 m2
10 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - KT 300x600mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 139,43 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 - KT 120x600mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,136 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - KT 50x200mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 182,965 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 266,719 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần sê nô Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 220,765 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 266,719 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m2
19 Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm Xingfa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,35 m2
20 Cung cấp và lắp đặt khung kính nhôm hệ 700 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,098 m2
21 Cung cấp và lắp đặt vách compact WC Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
22 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 147,68 m2
E V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt hộp tủ điện tổng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
9 Lắp đặt hộp tủ điện phòng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
10 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 241 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 178 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 165 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
22 Gia công, đóng cọc tiếp địa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
23 Kéo rải dây đồng cho bộ tiếp địa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,526 m3
3 Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m2
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,688 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại, đan mương nước Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 tấn
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,652 m3
7 Láng nền hầm tự hoại, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m2
8 Trát hố ga, mương, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 81,616 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt giá treo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt gương soi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100 m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
G THÁP NƯỚC 2M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn tháp nước Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hệ khung dàn tháp nước Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 tấn
16 Cung cấp và lắp đặt bồn nước mái 2m3 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m3 đất nguyên thổ
2 Lót cát bó sân Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m3
3 Xây bó sân bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,62 m3
4 Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,2 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,2 m2
6 Sơn bó sân đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,2 m2
7 Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10cm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 100 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,3 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,2 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->