Gói thầu: Xây lắp, sơn cải tạo trường tiểu học Trần Đại Nghĩa (cơ sở 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474361-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp, sơn cải tạo trường tiểu học Trần Đại Nghĩa (cơ sở 1)
Số hiệu KHLCNT 20210474330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cẩm Lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 22:33:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,893,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lớp học 1A
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,306 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,392 m2
4 Vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,7 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lan can, tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,712 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,712 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,7 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,656 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,22 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,696 1m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1976 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7436 100m2
15 Xử lý khe lún bằng thanh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m
16 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Xử lý vị trí đặt ống tràn bằng sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
B Khối lớp học 1B
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,345 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,724 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,592 m2
4 Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,7 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lan can, tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,04 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,04 m2
8 Quét chống thấm mái bằng Sika Topsea 107, 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,7 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,572 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,22 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,296 1m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1976 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2327 100m2
15 Xử lý khe lún bằng thanh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m
16 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
18 Xử lý vị trí đặt ống tràn bằng sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lỗ
C Khối nhà hiệu bộ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,715 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,659 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,128 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,992 m2
5 Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,22 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
7 Quét chống thấm mái bằng Sika Topsea 107, 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,22 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,688 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315,971 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,798 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,996 1m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5747 100m2
15 Xử lý khe lún bằng thanh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
16 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
18 Xử lý vị trí đặt ống tràn bằng sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
19 Đóng tôn tè vị trí khe lún rộng 500, tôn dày 0,5mm, bắn Silicon xử lý thấm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
D Nhà bảo vệ, cổng, tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5475 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,875 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,375 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,2725 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.681,2525 m2
E Cải tạo sân vườn
1 Nhân công san dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2753 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,78 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44 m3
8 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
9 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
10 Lát thảm cỏ nhân tạo cao cấp nhựa PVC tổng hợp dày 2.5cm, khu vui chơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,96 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,78 m2
12 Đắp đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,37 m3
13 Trồng cây Hòng lộc cao 1.2-1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cây
14 Trồng cây chuổi ngọc cao 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
15 Trồng cỏ đậu phụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,991 100 m2
16 Cung cấp ghế đá ngồi dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->