Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475570-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210469475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 22:15:00 đến ngày 2021-05-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP 05 PHÒNG HỌC VÀ CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,928 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,674 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 49,5 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0752 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4616 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6669 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,8324 m3
8 Ván khuôn cổ móng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,37 m2
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7155 m3
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,385 m3
11 Ván khuôn móng bó nền Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 87,66 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,748 m3
13 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,315 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,016 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2496 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5092 tấn
17 Ván khuôn giằng móng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,76 m2
18 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,876 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 202,4546 m3
20 Mua đất về đắp từ mỏ đất Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,7721 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4736 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6656 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1341 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 203,68 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,38 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 322,932 m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 468,65 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9451 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9119 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3549 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9979 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,306 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,924 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,5696 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,717 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,2855 m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1036 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3979 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4427 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,864 m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,01 m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4619 tấn
43 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8944 m3
44 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,147 m3
45 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,212 m2
46 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,46 m2
47 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4901 tấn
48 Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9141 m3
49 Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4065 m3
50 Ván khuôn gỗ ô văng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,624 m2
51 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1272 tấn
52 Bê tông ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,032 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,981 m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,1416 m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2177 tấn
56 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6852 m3
57 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4528 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57 1cấu kiện
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,412 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,675 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,5788 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9257 m3
63 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6156 m3
64 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8663 m3
65 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5291 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5291 tấn
67 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 317,772 m2
68 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 306,84 m2
69 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 392,5075 m2
70 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,27 m2
71 Trát cạnh cửa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,04 m2
72 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,928 m2
73 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90,654 m2
74 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89,26 m2
75 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89,474 m2
76 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 91,75 m2
77 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 506,41 m2
78 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,3005 m2
79 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 74,29 m2
80 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,88 m2
81 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 151,63 m2
82 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 170,6 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,58 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 126,4 m
85 Xây tường bục giảng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7182 m3
86 Đắp cát nền bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,288 m3
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 lớp SIKA TOPSEAL 107 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,8 m2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,8 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 502,216 m2
90 Trát đá mài màu vàng nhạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,845 m2
91 Rảnh thoát nước hành lang rộng 30 sâu 30 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,69 10m
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 729,6035 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 248,28 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 813,6305 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 239,48 m2
96 Cửa đi sắt khung ngoại V40x2,8 mạ kẽm, khung thép hợp mã kẽm 40x40x1,4, hoa sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1 sọc ngang, khung cánh thép hợp mạ kẽm 30x60x1,4, tôn 1 ly ốp 2 mặt, kính trắng dày 5mm (Bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,12 m2
97 Cửa sổ sắt khung ngoại V40x2,8, khung thép hợp mạ kẽm 40x40x1,4, hoa sắt vuông rỗn mạ kẽm 14x14x1 sọc ngang, kính trắng dày 5mm (Bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,76 m2
98 Lan can tay vịn dùng thanh INOX 304, tay vin D60x1,2, thanh đứng INOX vuông 30x30x1,2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,52 md
99 Lan can tay vịn thép hộp 60x60x1,2 sơn tĩnh điện, cao H=0,33m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,12 md
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 610,56 m2
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,612 m3
102 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,35 m3
103 Trát đá mài màu vàng nhạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,379 m2
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,768 m3
105 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,536 m3
106 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,44 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,44 m2
B ĐIỆN NƯỚC 05 PHÒNG HỌC VÀ CHỨC NĂNG
1 Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cọc
2 Dây đồng trần s=50mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 m
3 Lỗ khoan D100 sâu L=12m bằng PP khoan giếng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 lỗ
4 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
5 Mối hàn cadweld Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 mối
6 Ống PVC D42 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,296 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,162 m3
9 Ván khuôn móng hố kiểm tra Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,098 m3
11 Xây hố kiểm tra gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2592 m3
12 Trát tường hố kiểm tra xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,448 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0053 tấn
15 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0784 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,448 m3
18 Đèn tuýp LED 2x18W-1,2m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 bộ
19 MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
20 MCB-1P-20A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
21 MCB-1P-25A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
22 MCB-1P-30A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
23 MCB-1P-32A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
24 MCB-3P-25A-6KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
25 MCB-3P-30A-6KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
26 MCB-3P-25A-10KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
27 MCB-3P-60A-10KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
28 Đèn ốp trần LED D250, 9W Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 bộ
29 Mặt nạ công tắc 1 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 hộp
30 Công tác 1 chiều 10A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46 cái
31 Mặt nạ công tắc 3 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
32 Mặt nạ công tắc 2 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 hộp
33 Mặt nạ công tắc 2 nụ DIMMER (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
34 Mặt nạ công tắc 3 nụ DIMMER (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
35 Mặt nạ công tắc 1 nụ DIMMER (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 hộp
36 CU/PVC 1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.030 m
37 CU/PVC 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120 m
38 CU/PVC 4mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 380 m
39 CU/XLPE/PVC 4Cx6,0mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
40 CU/XLPE/PVC 1Cx6,0mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
41 CU/XLPE/PVC 3Cx16mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 m
42 Ống PVC D20 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 600 m
43 Ống PVC D32 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
44 DIMMER điều khiển quạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
45 Ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp đế+mặt nạ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
46 Quạt trần đảo D450-50W Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
47 Quạt gắng tường D450-50W Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
48 Đèn LED ốp tường 18W Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Tử điện kim loại 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện+phụ kiện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
50 Đèn tuýp bóng led chống lóa 1x18W-1,2m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
51 Phụ kiện điện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
52 Kim thu sét mạ kẽm D20, L=0,6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
53 Dây thép mạ kẽm D10 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 230 m
54 Chân đỡ dây thoát sét trên mái tôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
55 Chân đỡ dây thoát sét trên mái bê tông Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
56 Chân đỡ cố định dây thoát sét đi xuống hệ thống nối đất Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
57 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
58 Cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cọc
59 Phụ kiện khác (Sơn chống rỉ, que hàn...) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
60 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bảng
61 Bình chữa cháy dạng bột MFZL4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bình
62 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bình
63 Ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 150 m
64 CO 90' PVC D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 cái
65 CO 45' PVC D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
66 Cầu chắn rác INOX D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
C XÂY LẮP NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,336 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,716 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,9 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2158 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1911 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,081 m3
7 Ván khuôn cổ móng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,76 m2
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8225 m3
9 Ván khuôn móng bó nền Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0887 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3541 tấn
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,66 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,014 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,806 m3
16 Mua đất về đắp từ mỏ đất Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,2346 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0673 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3377 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,6 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,98 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,15 m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112,28 m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1056 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6288 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1137 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0011 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,027 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,228 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7588 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7588 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 55,02 1m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,732 m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0185 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0906 tấn
35 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,85 m3
36 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,83 m2
37 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1157 tấn
38 Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4713 m3
39 Ván khuôn gỗ ô văng Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,248 m2
40 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,009 tấn
41 Bê tông ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,144 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8 m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0327 tấn
44 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,264 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
46 Ván khuôn gỗ bàn bếp Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,54 m2
47 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0834 tấn
48 Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,656 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,583 m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,225 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,648 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2602 m3
53 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,66 m3
54 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 141,642 m2
55 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,77 m2
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 163,2988 m2
57 Trát cạnh cửa ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,088 m2
58 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,08 m2
59 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,85 m2
60 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,73 m2
61 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,0456 m2
62 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,28 m2
63 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80,64 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 49,64 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,5 m
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 lớp SIKA TOPSEAL 107 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,1 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,1 m2
68 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 108,22 m2
69 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m2
70 Lát đá granít tự nhiên màu xám Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,552 m2
71 Ốp tường gạch Ceramic 300x600 cao 1,8m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,572 m2
72 Ốp chân tường gạch Ceramic 600x120 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1688 m2
73 Ốp tường bàn bếp, tủ thức ăn gạch Ceramic 300x600 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,879 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 290,878 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 153,9656 m2
76 Cửa đi sắt khung ngoại V40x2,8 mạ kẽm, khung thép hợp mã kẽm 40x40x1,4, hoa sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1 sọc ngang, khung cánh thép hợp mạ kẽm 30x60x1,4, tôn 1 ly ốp 2 mặt, kính trắng dày 5mm (Bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,5376 m2
77 Cửa sổ sắt khung ngoại V40x2,8, khung thép hợp mạ kẽm 40x40x1,4, hoa sắt vuông rỗn mạ kẽm 14x14x1 sọc ngang, kính trắng dày 5mm (Bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,48 m2
78 Khung bảo vệ sắt 14x14x1ly (Bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,48 m2
79 Cửa thăm mái khung ngoài 40x2,8, khung cánh thép hộp 30x60x1,4, tôn dày 1ly (Bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,36 m2
80 Vách kính nhôm XINGFA cao cấp, thanh đứng KT 110x65x3, thanh ngang 65x60x2,5, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10ly (Bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,79 m2
81 Cửa đi 1 cánh nhôm XINGFA cao cấp, LAMBRI cửa đi, vách bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10ly (Bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,07 m2
82 Cửa kệ bếp, tử thức ăn khung nhôm 30x30 sơn tĩnh điện, khung cánh nhôm 15x30 sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,522 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 190,92 m2
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,703 m3
85 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm). Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,247 m3
86 Trát đá mài màu vàng nhạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,13 m2
87 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,61 m2
88 Sơn tường 2 bên bậc cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,61 m2
D I. HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn tuýp LED 1x18W-1,2m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
2 MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
3 MCB-3P-25A-10KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 MCB-1P-25A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
5 MCB-1P-20A-4,5KA Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 Đèn ốp trần LED D250, 9W Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Mặt nạ công tắc 1 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
8 Công tác 1 chiều 10A Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
9 Mặt nạ công tắc 3 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
10 Mặt nạ công tắc 2 nụ DIMMER (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
11 CU/PVC 1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 140 m
12 CU/PVC 2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m
13 CU/XLPE/PVC 4Cx4mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
14 CU/PVC 1x4mm2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 m
15 Ống PVC D20 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m
16 Ống PVC D25 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
17 Ống PVC D32 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m
18 DIMMER điều khiển quạt Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
19 Ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp đế+mặt nạ Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
20 Quạt trần đảo D450-50W Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
21 Phụ kiện điện Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
E II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,648 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,081 m3
3 Ván khuôn móng hố kiểm tra Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,28 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,049 m3
5 Xây hố kiểm tra gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1296 m3
6 Trát tường hố kiểm tra xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,224 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0027 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0392 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,224 m3
12 Kim thu sét mạ kẽm D20, L=0,6m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
13 Dây thép mạ kẽm D10 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
14 Chân đỡ dây thoát sét trên mái tôn Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
15 Chân đỡ dây thoát sét trên mái bê tông Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
16 Chân đỡ cố định dây thoát sét đi xuống hệ thống nối đất Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
17 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
18 Cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cọc
19 Phụ kiện khác (Sơn chống rỉ, que hàn...) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
F III. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bảng
2 Bình chữa cháy dạng bột MFZL4 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bình
G IV. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,838 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,662 m3
3 Ván khuôn móng bể xử lý Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,76 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,896 m3
5 Xây hố thấm dày Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2394 m3
6 Xây bể xử lý dày Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4229 m3
7 Trát tường bể xử lý xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,312 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,014 m2
9 Đắp cát nền bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,384 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,91 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0387 tấn
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3896 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,88 m3
15 Ống PVC D114 dày 3,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 m
16 Ống PVC D90 dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 m
17 Ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
18 Ống PVC D34 dày 1,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
19 Ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 130 m
20 CO 90' PVC D114 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
21 CO 90' PVC D90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
22 CO 90' PVC D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
23 CO 45' PVC D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
24 CO 90' PVC D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
25 CO 90' PVC D34x27 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
26 CO 90' PVC D27 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
27 TÊ 90' PVC D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
28 TÊ 90' PVC D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
29 TÊ 90' PVC D27 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
30 Nối giảm PVC D114xD60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
31 Nối PVC D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
32 Nối PVC D114 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
33 Van nhựa tay vặn D34 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
34 Van nhựa tay vặn D27 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
35 Phễu thu nước INOX chống hôi D90 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
36 Cầu chắn rác INOX D60 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
38 LAVABO âm bàn + bộ thoát Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
39 Máy bơm nước (N=2,5HP) Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
40 Phụ kiện nước Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->