Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465762-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210462693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 21:28:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,179,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 31,7143 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bằng ô tô đổ thải, cựly 1Km, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 31,7143 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 362,3019 100m3
4 Đào rãnh thoát nước dọc tuyến bằng máy đào, đất cấp II Chương 5, E-HSMT 25,6864 100m3
5 Vận chuyển đất đào rãnh bằng ô tô đổ thải, đất cấp III, cự ly 1Km Chương 5, E-HSMT 25,6864 100m3
6 Vận chuyển đất đào bằng ô tô tận dụng đắp nền, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 114,8338 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 247,4681 100m3
8 Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, đọ chặt yêu cầu K>= 0,95 Chương 5, E-HSMT 157,9574 100m2
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 101,6228 100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG CPTN
1 Đào xúc đất CPTN bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 41,9865 100m3
2 Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 41,9865 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 41,9865 100m3
4 Đắp lề đường bằng đất CPTN, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 Chương 5, E-HSMT 7,7805 100m3
5 Đắp móng đường CPTN bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương 5, E-HSMT 33,5407 100m3
6 Trồng đá vỉa mặt đường, kích thước 15x25Cm Chương 5, E-HSMT 351,0292 m3
7 Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m Chương 5, E-HSMT 50,274 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương 5, E-HSMT 167,7014 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5, E-HSMT 167,7014 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,7952 100m3
2 Ván khuôn móng cống Chương 5, E-HSMT 0,4768 100m2
3 Dăm sạn đệm móng cống Chương 5, E-HSMT 8,8505 m3
4 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Chương 5, E-HSMT 37,2847 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Chương 5, E-HSMT 4 1 đoạn ống
6 Vữa XM M100 chèn mối nối ống cống Chương 5, E-HSMT 2,2619 m2
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Chương 5, E-HSMT 0,383 100m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, bê tông đá 2x4 M150 Chương 5, E-HSMT 9,3505 m3
9 Đắp đất hoàn thiện lưng cống, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 Chương 5, E-HSMT 0,9589 100m3
10 Đào đất móng cống Chương 5, E-HSMT 2,7549 100m3
11 Dăm sạn đệm móng cống Chương 5, E-HSMT 21,4344 m3
12 Ván khuôn móng cống Chương 5, E-HSMT 1,0822 100m2
13 Bê tông móng cống, bê tông đá 2x4 M150 Chương 5, E-HSMT 64,3032 m3
14 Ván khuôn thân cống Chương 5, E-HSMT 4,1624 100m2
15 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, bê tông đá 2x4 M150 Chương 5, E-HSMT 66,7602 m3
16 Đắp đất hoàn thiện lưng cống Chương 5, E-HSMT 1,593 100m3
17 Ván khuôn tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,7141 100m2
18 Cốt thép tấm đan D>10mm Chương 5, E-HSMT 1,9886 tấn
19 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Chương 5, E-HSMT 18,3597 m3
20 Lắp đặt tấm đan cống Chương 5, E-HSMT 18 1cấu kiện
21 Bê tông phủ mặt cống đá 0,5x1 M250 Chương 5, E-HSMT 8,4066 m3
22 Ván khuôn tấm lát gia cố rãnh Chương 5, E-HSMT 12,93 100m2
23 Bê tông tấm lát gia cố rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương 5, E-HSMT 362,9472 m3
24 Lắp dựng tấm lát gia cố rãnh Chương 5, E-HSMT 16.203 cái
25 Chèn khe tấm lát BTXM bằng vữa XM M75, dầy 2cm Chương 5, E-HSMT 646,4997 m2
26 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 168,5152 m3
27 Dăm sạn đệm móng lề gia cố, đáy rãnh Chương 5, E-HSMT 263,305 m3
28 Bê tông gia cố lề, bê tông đá 1x2 M200 Chương 5, E-HSMT 429,7138 m3
29 Đào móng hố tiêu năng Chương 5, E-HSMT 78 m3
30 Dăm sạn đệm móng hố tiêu năng Chương 5, E-HSMT 5,8 m3
31 Ván khuôn hố tiêu năng Chương 5, E-HSMT 2,54 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố tiêu năng, bê tông M150, đá 2x4 Chương 5, E-HSMT 40,2 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Chương 5, E-HSMT 43 cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1, Chương 5, E-HSMT 134 cái
E KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
1 Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 31,68 m3
2 Ván khuôn kim loại mặt cầu Chương 5, E-HSMT 0,8789 100m2
3 Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T) Chương 5, E-HSMT 0,1379 tấn
4 Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,8476 tấn
5 Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,7596 tấn
6 Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 3,7085 tấn
7 Bê tông 25MPa đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 0,66 m3
8 Ván khuôn Chương 5, E-HSMT 0,1382 100m2
9 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 14,08 1m2
10 Cốt thép d=8mm, (CB240-V) Chương 5, E-HSMT 0,0162 tấn
11 Cốt thép d=16mm, (CB240-V) Chương 5, E-HSMT 0,1768 tấn
12 Ống thép D60/54, L= 6,6m, thép mạ kẽm Chương 5, E-HSMT 0,334 tấn
13 Nắp chụp D60 mã kẽm Chương 5, E-HSMT 96 cái
F KẾT CẤU HẠ BỘ
1 Bê tông 25MPa đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 8,26 m3
2 Ván khuôn Chương 5, E-HSMT 0,34 100m2
3 Cốt thép d=8mm, (CB240-T) Chương 5, E-HSMT 0,17 tấn
4 Cốt thép d=10mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,21 tấn
5 Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) Chương 5, E-HSMT 0,19 tấn
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương 5, E-HSMT 0,49 100m
7 Vữa Sikagrout 214-11 Chương 5, E-HSMT 12,94 lít
8 Bi tum Chương 5, E-HSMT 12,94 lít
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương 5, E-HSMT 3,96 m2
10 Bê tông 25MPa đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 100,32 m3
11 Ván khuôn Chương 5, E-HSMT 2,3 100m2
12 Quét nhựa nóng 2 lớp Chương 5, E-HSMT 63 m2
13 Cốt thép d=8mm, (CB240-T) Chương 5, E-HSMT 0,12 tấn
14 Cốt thép d=12mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 1,24 tấn
15 Cốt thép d=18mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,63 tấn
16 Cốt thép d=20mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 2,25 tấn
17 Bê tông 20MPa đá 2x4 Chương 5, E-HSMT 70,4 m3
18 Ván khuôn Chương 5, E-HSMT 0,37 100m2
19 Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,29 tấn
20 Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 Chương 5, E-HSMT 0,3 100m
21 Vữa Sikagrout 214-11 Chương 5, E-HSMT 23,07 lít
22 Bê tông 25MPa đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 103,87 m3
23 Ván khuôn Chương 5, E-HSMT 2,56 100m2
24 Quét nhựa nóng 2 lớp Chương 5, E-HSMT 110,63 m2
25 Cốt thép tường cánh d=8mm, (CB240-T) Chương 5, E-HSMT 0,09 tấn
26 Cốt thép tường cánh d=10mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,61 tấn
27 Cốt thép tường cánh d=12mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,99 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương 5, E-HSMT 46,05 m3
29 Ván khuôn móng dài Chương 5, E-HSMT 0,66 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Chương 5, E-HSMT 0,29 tấn
31 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Chương 5, E-HSMT 0,3 100m
32 Vữa Sikagrout 214-11 Chương 5, E-HSMT 23,09 lít
33 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 Chương 5, E-HSMT 15,35 m3
34 Ván khuôn bản BTCT giảm tải Chương 5, E-HSMT 0,1 100m2
35 Bê tông lót bản giảm tải, BTCT đá 2x4 M100 Chương 5, E-HSMT 5,39 m3
36 Bi tum Chương 5, E-HSMT 0,08 lít
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5, E-HSMT 0,49 100m3
38 Cốt thép D8 (CB240-T) Chương 5, E-HSMT 0,02 tấn
39 Cốt thép D14 (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 1,25 tấn
40 Cốt thép D20 (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 1,31 tấn
G THI CÔNG CẦU
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Chương 5, E-HSMT 0,5715 100m3 nguyên khai
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Chương 5, E-HSMT 2,2893 100m3 nguyên khai
3 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Chương 5, E-HSMT 2,86 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Chương 5, E-HSMT 2,86 100m3 nguyên khai/1km
5 Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móng Chương 5, E-HSMT 22,74 m3
6 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Chương 5, E-HSMT 1,43 100m3
7 Sản xuất đà giáo thi công mố Chương 5, E-HSMT 11,16 tấn
8 Lắp dựng đà giáo thi công mố Chương 5, E-HSMT 11,16 tấn
9 Tháo dỡ đà giáo thi công mố Chương 5, E-HSMT 11,16 tấn
10 Gia công thép tấm chôn trong bê tông bệ Chương 5, E-HSMT 0,14 tấn
11 Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông bệ Chương 5, E-HSMT 0,14 tấn
12 Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) Chương 5, E-HSMT 0,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác Chương 5, E-HSMT 1,11 1m3 cấu kiện
14 Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác Chương 5, E-HSMT 1,11 m3
15 Đào đất dẫn dòng phục vụ thi công Chương 5, E-HSMT 4,5 100m3
16 Vận chuyển đất đến đắp ngăn dòng phụ vụ thi công và đắp trên cống tạm 2D150 Chương 5, E-HSMT 1,31 100m3
17 Đắp đất nền đường K95 Chương 5, E-HSMT 1,16 100m3
18 Thanh thải đất đắp trên cống sau khi thi công xong cầu Chương 5, E-HSMT 1,16 100m3
19 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm phạm vi cống tạm phục vụ thi công Chương 5, E-HSMT 0,15 100m3
20 Thanh thải CPĐD bằng máy đào Chương 5, E-HSMT 0,15 100m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4 Chương 5, E-HSMT 0,15 100m3
22 Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m Chương 5, E-HSMT 10 đoạn
23 Tháo dỡ ống cống D150cm Chương 5, E-HSMT 10 đoạn
24 Đá dăm móng cống dày 30cm Chương 5, E-HSMT 6 m3
25 Tháo dỡ mặt cầu thép V, dầm thép I550 Chương 5, E-HSMT 1,71 tấn
26 Phá dỡ móng, mố cầu cũ xây bằng đá hộc Chương 5, E-HSMT 78,7 m3
H ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 23,74 m3
2 Lót giấy dầu Chương 5, E-HSMT 1,3189 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5, E-HSMT 0,211 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương 5, E-HSMT 0,0863 100m2
5 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy Chương 5, E-HSMT 16,06 m3
6 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay Chương 5, E-HSMT 2,21 m3
7 Ván khuôn Chương 5, E-HSMT 11,04 100m2
8 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1 Chương 5, E-HSMT 26 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo tên cầu, vuông 60x60cm Chương 5, E-HSMT 2 cái
I THANH CHỐNG MỐ-TRỤ CẦU
1 Bê tông thanh chống, đá 1x2 M200 Chương 5, E-HSMT 4,36 m3
2 Ván khuôn gỗ thanh chống Chương 5, E-HSMT 0,35 100m2
3 Lắp dựng cốt thép thanh chống, giằng, ĐK 8mm Chương 5, E-HSMT 0,12 tấn
4 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK 20mm, Chương 5, E-HSMT 1,08 tấn
J GIA CỐ SÂN CẦU
1 Bê tông sân cầu, đá 2x4 M150 Chương 5, E-HSMT 52 m3
2 Bê tông chân khay, đá 2x4 M150 Chương 5, E-HSMT 19,22 m3
3 Dăm sạn đệm móng sân cầu và chân khay Chương 5, E-HSMT 17,33 m3
4 Ván khuôn móng, sân cầu Chương 5, E-HSMT 0,96 100m2
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chóp su phản quang Chương 5, E-HSMT 20 cái
2 Biển báo chữ nhật 135x195 Chương 5, E-HSMT 4 cái
3 Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) Chương 5, E-HSMT 4 trụ
4 Biển báo tam giác A90 Chương 5, E-HSMT 6 cái
5 Đèn xoay năng lượng mặt trời Chương 5, E-HSMT 2 cái
6 Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông Chương 5, E-HSMT 100 công
L CHI PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường Chương 5, E-HSMT 1 Toàn bộ
2 Thuế tài nguyên Chương 5, E-HSMT 1 Toàn bộ
3 Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản Chương 5, E-HSMT 1 Toàn bộ
4 Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công Chương 5, E-HSMT 1 Toàn bộ
5 Chi phí dự phòng Chương 5, E-HSMT 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->