Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475515-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 21:13:00 đến ngày 2021-05-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,472,338,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ SỞ + HỘI TRƯỜNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5714 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,166 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,3793 100m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 125,136 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 4,5351 100m2
6 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (Thép bản 8ly: 4721.75kg) 88 1 mối nối
7 Lói cọc 0,088 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 14,08 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,96 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 5,2225 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0522 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 26,8861 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,141 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 24,6716 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 18,3684 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 58,9404 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 32,6406 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,9851 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 51,7858 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,094 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,208 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,07 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1635 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Hộp gen 0,552 m3
25 Ván khuôn móng cột 1,2559 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,6909 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0905 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,654 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 6,0815 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,2961 100m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,42 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1485 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4606 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0218 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Hộp gen 0,0552 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm -ĐK6 3,3638 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -ĐK16 9,8414 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm -ĐK20 0,1085 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK6 0,0041 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK12 1,4584 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK14 0,407 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK16 0,5767 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 1,1968 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 0,2791 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 5,7629 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,3627 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8 0,0132 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 0,1122 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 2,4344 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,328 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 0,0428 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 2,3049 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,3141 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 1,6193 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,0334 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12 0,1233 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,3271 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 1,6451 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,1881 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK14 0,2224 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m - ĐK16 1,0004 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 1,5926 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8 2,4792 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10 2,967 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12 0,0075 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,0683 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 0,4787 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 0,1367 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6 0,0374 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14 0,3029 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16 0,031 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-dk6 0,2562 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-dk8 0,1019 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-dk12 0,7493 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,0121 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10 0,0883 tấn
78 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm 4,3312 100m2
79 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C100x45x2 (481.8md) 1,4374 tấn
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (bao gồm nhân công hoàn thiện) 77,3 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm ( bao gồm nhân công hoàn thiện) 292,1 m2
82 Lắp dựng lan can Inox cầu thang 23,5836 m2
83 Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - TRỆT 379,196 m2
84 Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - LẦU 318,36 m2
85 Lát nền, sàn gạch 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 khu WC 25,28 m2
86 Ốp tường 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 - Khu vệ sinh 85,68 m2
87 Ốp chân tường, 150x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 156 m2
88 Ốp đá chẻ chân tường 41,47 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 39,2219 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 19,842 m2
91 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm 27,885 m2
92 Láng granitô ram dốc 1,43 m2
93 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8ly 110,7 m2
94 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 150,56 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4 a=150 108,8 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 130,56 1m2
97 Lắp vách nhựa lõi thép kính 5 ly cường lực 46,01 m2
98 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bó nền 6,9998 m3
99 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9355 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - tam cấp 0,7056 m3
101 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 87,966 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 50,3708 m3
103 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,562 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 12,3448 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường hộp gen 19,2296 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 0,9504 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 427,26 m2
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.567,73 m2
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả, sơn nước ) 178,84 m2
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả,sơn nước) 16,95 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước) 124,5 m2
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen ngoài nhà 232,12 m2
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- má cửa 63,2 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa 21,27 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 6,06 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 137,88 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn nước) 56,564 m2
118 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,5631 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 42,48 m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà 111,195 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước) 542,964 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô ngoài 60,8 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - lanh tô trong 56,42 m2
124 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 467,208 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 177,888 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 193,728 m2
127 Kẻ ron tường 90,4 Mét
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,6005 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,6662 100m2
130 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.589 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 996,9004 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.585,9 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 901,42 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 295,008 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 1.196,428 m2
136 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2189 100m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0844 100m3
138 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 7,548 100m
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0102 100m3
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,999 m3
141 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,9458 m3
143 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0116 100m2
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0375 100m2
145 Thi công tầng than xỉ 0,0017 100m3
146 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0009 100m3
147 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0013 100m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2695 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5551 m3
150 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,48 m2
151 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,71 m2
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
153 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
154 Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK6mm 0,013 tấn
155 Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK8mm 0,0117 tấn
156 Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m -ĐK10mm 0,037 tấn
157 Lắp dựng cốt thép hầm cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m -ĐK12mm 0,2846 tấn
158 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1295 100m3
159 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0432 100m3
160 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 1,9415 100m
161 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 10,36 100m
162 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0134 100m3
163 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,344 m3
164 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 45,978 m3
165 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,608 m3
166 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,7096 m3
167 Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,0745 m3
168 Bê tông đan đầu cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,2994 m3
169 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,414 100m2
170 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,9216 100m2
171 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,852 100m2
172 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5948 100m2
173 Ván khuôn gỗ đan đầu cột 1,2739 100m2
174 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm 0,2969 tấn
175 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm 1,1217 tấn
176 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK20mm 0,0641 tấn
177 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,209 tấn
178 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14 0,5568 tấn
179 Lắp dựng cốt thép râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm 0,0185 tấn
180 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,22 tấn
181 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8 0,1065 tấn
182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14 1,084 tấn
183 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,0585 tấn
184 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10 0,2296 tấn
185 Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0724 tấn
186 Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0076 tấn
187 Lắp dựng cốt thép bảng tên, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0179 tấn
188 Đắp chữ bảng tên cổng 1 Cái
189 Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt cửa đẩy 12,8 m2
190 Lắp dựng hàng rào song sắt 69,1682 m2
191 Lắp dựng khung sắt lưới B40 151,2875 m2
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 101,3876 1m2
193 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,2817 m3
194 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,2072 m3
195 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 175,155 m2
196 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp cột 72,174 m2
197 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa nhô 46,371 m2
198 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 71,9364 m2
199 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 đầu cột 66,24 m
200 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt) 4,368 m2
201 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 247,329 m2
202 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 71,9364 m2
203 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 319,2654 m2
204 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi 1x36W 5 bộ
205 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chóa nhựa lắp nổi 2x36W 56 bộ
206 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK 270 bóng LED áp trần 14W 44 bộ
207 Lắp công tắc hai một chiều lắp chìm - 16A/220V 2 cái
208 Lắp công tắc một, một chiều lắp chìm - 16A/220V 35 cái
209 Lắp công tắc ba,một chiều lắp chìm - 16A/220V 3 cái
210 Lắp đặt quạt trần 85W + DIMMER 28 cái
211 Cáp CV, loại dây 2x1Cx1,5mm2 529 m
212 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 78 m
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm 607 m
214 Lắp ổ cắm đôi lắp chìm (2chấu) 15A/220V 64 cái
215 Cáp CV, loại 4x1Cx 25mm2 50 m
216 Cáp CV, loại 4x1Cx 16mm2 208 m
217 Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2 340 m
218 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 687 m
219 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1,5HP (đưa vào phần thiết bị) 8 máy
220 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 2,0HP (đưa vào phần thiết bị) 2 máy
221 Lắp đặt ống đồng dẫn hơi lạnh - Đường kính 12,7mm + Cách nhiệt 1,47 100m
222 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm thoát nước ngưng 124 m
223 Lắp đặt ống gân PVC, đường kính ống 20mm 1.387 m
224 Lắp vỏ tủ điện (1x0,6m) + Phụ kiện (BUS BAR....) 1 Tủ
225 VOLKE + BỘ CHỌN PHA 1 cái
226 AMPKE + BỘ CHỌN PHA 1 cái
227 Lắp đặt máy biến dòng 50/5A 1 bộ
228 Lắp đặt đèn báo pha (1 bộ bao gồm 3 đèn) 1 bộ
229 Lắp vỏ tủ điện lầu (0.4x0,6m) + phụ kiện 1 hộp
230 Lắp đặt MCCB 3P-80A-10KA (đế + mặt) 1 cái
231 Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA (đế + mặt) 3 cái
232 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA (đế + mặt) 4 cái
233 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA (đế + mặt) 19 cái
234 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA (đế + mặt) 28 cái
235 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA (đế + mặt) 8 cái
236 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm 27 hộp
237 Lắp đặt đèn Exit hướng thoát hiểm 2x5W 10 bộ
238 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10W(loại chống cháy nổ) 12 bộ
239 Lắp đặt cáp Cu/PVC loại dây 2x1.0mm2 700 m
240 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 4,9 100m
241 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 210 m
242 Lắp đặt kim thu sét ESE bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=60m 1 cái
243 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đông D16;L=2.4m 6 cọc
244 Kéo rải cáp đồng trần ĐK 50mm2 - 60 m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 0,4 100m
246 Đế + Trụ kim thu sét 1 bộ
247 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 2 hộp
248 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zon 1 bộ
249 Lắp đặt đầu báo khói quang AH0311-2/24VDC + kèm đế 41 bộ
250 Lắp chuông báo cháy NQ618 3 cái
251 Lắp nút nhấn cháy AH717 3 bộ
252 Lắp đèn báo cháy AH413 29 bộ
253 Cáp PVC /cu/FR 2 x 1.5mm2 912 m
254 Lắp đặt cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 480 m
255 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm 805 m
256 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 (đưa vào phần thiết bị) 6 cái
257 Bình chữa cháy bột MFZ8 (đưa vào phần thiết bị) 6 cái
258 Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) 4 bộ
259 Lắp đặt chậu xí bệt (vòi + bộ xả) 4 bộ
260 Lắp đặt dây xịt xí bệt 4 cái
261 Lắp đặt chậu tiểu nam (vòi + bộ xả) 2 bộ
262 Lắp đặt gương soi + kệ 4 cái
263 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
264 Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm 6 cái
265 Lắp đặt vòi nước (Romine) 4 bộ
266 Van khoá PVC đk 34 ( máy bơm ) 1 cái
267 Van thau, đường kính van 27mm ( vệ sinh ) 2 cái
268 Van PVC đk 42 ( vệ sinh ) 1 cái
269 Van khóa PVC đk 42 ( máy bơm ) 1 cái
270 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm 10 cái
271 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm 1 cái
272 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm 12 cái
273 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm 1 cái
274 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/27mm 1 cái
275 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/34mm 1 cái
276 Lắp đặt cút 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 14 cái
277 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 6 cái
278 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 10 cái
279 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 12 cái
280 Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm 16 cái
281 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,14 100m
282 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,145 100m
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,225 100m
284 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,93 100m
285 Lắp đặt rắc co, đường kính 42mm 2 cái
286 Lắp đặt phao điện tự động 1 cái
287 Lắp đặt phao cơ (bồn ngầm) 1 cái
288 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
289 Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 1 bể
290 Cáp đồng, loại dây 2x2,5mm2 17 m
291 Lắp đặt cầu chắn rác D60 2 cái
292 Lắp đặt cầu chắn rác D90 26 cái
293 Lắp đặt co 90độ, nhựa miệng bát nối dán keo,đường kính 60mm 2 cái
294 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 26 cái
295 Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
296 Lắp đặt co 135 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 4 cái
297 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/60mm 2 cái
298 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm 11 cái
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,12 100m
300 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3,1 100m
301 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm 0,45 100m
302 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 5 cái
303 Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 10 cái
304 Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 2 cái
305 Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
306 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm 1 cái
307 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 5 cái
308 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm 1 cái
309 Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm 1 cái
310 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm 5 cái
311 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm 1 cái
312 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính 42mm (súc bồn) 1 cái
313 Nối vặn răng trong đường kính 42mm 2 cái
314 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,07 100m
315 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,19 100m
316 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,098 100m
317 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 4 cái
318 Lắp đặt cút 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 4 cái
319 Lắp đặt cút 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 7 cái
320 Lắp đặt tê (T), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm 2 cái
321 Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 2 cái
322 Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
323 Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
324 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42/114mm 1 cái
325 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối dán keo D114/60 2 cái
326 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 0,07 100m
327 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,01 100m
328 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,18 100m
329 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1611 100m3
330 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1237 100m3
331 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0146 100m3
332 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,5261 100m3
333 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I 4,16 100m
334 Lói cọc 0,026 100m
335 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm(1395.07kg) 26 1 mối nối
336 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,17 m3
337 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 1,462 m3
338 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36,972 m3
339 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,057 m3
340 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 12,9935 m3
341 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,853 m3
342 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,5594 m3
343 Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 31,876 m3
344 Cao su lót đáy 3,8954 100m2
345 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 20,7947 m3
346 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,5658 m3
347 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,2277 100m2
348 Ván khuôn móng cột 0,3768 100m2
349 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,8052 100m2
350 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8853 100m2
351 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,7929 100m2
352 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,8705 100m2
353 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5546 100m2
354 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 6 0,9938 tấn
355 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm -ĐK 16 2,9077 tấn
356 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK20 0,0321 tấn
357 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- ĐK6 0,0184 tấn
358 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK12 0,35 tấn
359 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK14 0,0292 tấn
360 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-ĐK16 0,0641 tấn
361 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,2687 tấn
362 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 0,3087 tấn
363 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18 1,5853 tấn
364 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,0466 tấn
365 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 0,0354 tấn
366 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18 0,6952 tấn
367 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,1847 tấn
368 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 1,1473 tấn
369 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,2677 tấn
370 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 1,6365 tấn
371 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK6 1,7826 tấn
372 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK8 1,7576 tấn
373 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - ĐK10 0,1195 tấn
374 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,0683 tấn
375 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8 0,0415 tấn
376 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - ĐK12 0,2933 tấn
377 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6 0,0039 tấn
378 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10 0,0344 tấn
379 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 5,6017 tấn
380 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 5,6017 tấn
381 Gia công giằng kèo thép 0,8609 tấn
382 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,8609 tấn
383 Gia công xà gồ thép (Thép sân khấu) 1,1639 tấn
384 Lắp dựng xà gồ thép hộp sân khấu (Thép sân khấu) 1,1639 tấn
385 Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm 3,366 100m2
386 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 (400md) 1,256 tấn
387 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công lắp đặt) 363,7 m2
388 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 302,4928 m2
389 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 48,878 m2
390 Ốp đá chẻ chân tường 36,685 m2
391 Thi công mặt sàn gỗ ván sân khấu (gỗ ván copha màu đỏ) 72,68 m2
392 Lắp dựng lan can sắt 8,442 m2
393 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5ly 9,6 m2
394 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8ly 14,4 m2
395 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly 55,44 m2
396 Xây tam cấp bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 8,9268 m3
397 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 bó nền 6,3909 m3
398 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 41,0256 m3
399 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 thu hồi 13,3992 m3
400 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 10,3432 m3
401 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 302,36 m2
402 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 302,36 m2
403 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 23,8 m2
404 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen 139,2 m2
405 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 -ngoài nhà 19,045 m2
406 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà 42,92 m2
407 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà 38,962 m2
408 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà (có bả, sơn nước) 38,72 m2
409 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - (không bả, sơn nước) 81,82 m2
410 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 331,6636 m2
411 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 177,3836 m2
412 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 177,3836 m2
413 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 258,75 m
414 Kẻ ron lõm 89,6 m
415 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,738 100m2
416 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,6569 100m2
417 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 465,36 m2
418 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 265,7706 m2
419 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 731,1306 m2
420 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 666,06 m2
421 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 81,64 m2
422 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 747,7 m2
423 Lắp đặt đèn LED rọi ray vỏ màu trắng - ánh sáng trắng - 20W 20 bộ
424 Thanh ray treo đèn rọi (1.2m) + phụ kiện 15 thanh
425 Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 600x600 - 36W 21 bộ
426 Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 140x140 - 14W 51 bộ
427 Lắp đặt đèn LED PANEL vuông áp trần 90x90 - 9W 36 bộ
428 Đèn LED dây ánh sáng trắng - 14.4W/m (kèm phụ kiện) 180 m
429 Lắp công tắc lắp nổi - 16A/220V 20 cái
430 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A/250V lắp nổi (trọn bộ) 10 cái
431 Lắp đặt đế + mặt công tắc + ô cắm lắp nổi - 16A/220V 12 cái
432 Lắp đặt đế + mặt CB 18 cái
433 Máng cáp 50x100 58 m
434 Cáp CXV loại dây 4x22mm2 60 m
435 Cáp CV loại dây 4x1Cx10mm2 32 m
436 Cáp CV loại dây 4x1Cx6mm2 11 m
437 Cáp CV loại dây 4x1Cx2.5mm2 305 m
438 Cáp CV, loại 2x1Cx 6mm2 115 m
439 Cáp CV, loại 2x1Cx 4mm2 20 m
440 Cáp CV, loại 2x1Cx2,5mm2 105 m
441 Cáp CV, loại 2x1Cx1,5mm2 757 m
442 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm 1.402 m
443 Lắp vỏ tủ điện (kèm phụ kiện) 1 bộ
444 Lắp đặt MCCB 3P-75A 1 cái
445 Lắp đặt MCB 3P-40A 1 cái
446 Lắp đặt MCB 3P-32A 1 cái
447 Lắp đặt MCB 3P-10A 9 cái
448 Lắp đặt MCB 2P-32A 1 cái
449 Lắp đặt MCB 2P-25A 1 cái
450 Lắp đặt MCB 1P-10A 3 cái
451 Lắp đặt hộp nối dây các loại 18 hộp
452 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (đưa vào phần thiết bị) 1 máy
453 Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL (đưa vào phần thiết bị) 1 máy
454 Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy máy bơm 1 bộ
455 Lắp đặt cáp động lực và cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 1
456 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 0,34 100m
457 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm 4 cái
458 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm 2 cái
459 Lắp đặt van DN100mm 3 cái
460 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm 4 cái
461 Lắp đặt van đáy Luppe - Đường kính 100mm 2 cái
462 Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 100mm 2 cái
463 Lắp đặt (Y) lọc - Đường kính 50mm 1 cái
464 Lắp mặt bích thép - Đường kính 80mm 2 cặp bích
465 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
466 Lắp đặt công tắc áp lực 2 cái
467 Trụ chữa cháy ngoài nhà 1 cái
468 Lắp đặt trụ tiếp nước 1 cái
469 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 4 cái
470 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm 1,2 100m
471 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm 0,1 100m
472 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm 0,04 100m
473 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm 3 cái
474 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm 3 cái
475 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm 2 cái
476 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm 2 cái
477 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 4 cái
478 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm 4 cái
479 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 8 bộ
480 Bình chữa cháy bột MFZ8 8 bộ
481 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm 22 cái
482 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 32 cái
483 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 20 cái
484 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
485 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm 2 cái
486 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
487 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm 16 cái
488 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 4 cái
489 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm 15 cái
490 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm 2 cái
491 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,02 100m
492 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,51 100m
493 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,12 100m
494 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm 0,6 100m
495 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,68 m2
496 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 0,968 m3
497 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,1109 100m2
498 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm40x80x2 (14.4md) 0,0503 tấn
499 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm) 0,3242 tấn
500 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,3242 tấn
501 Vách ốp tole sóng vuông màu dày 0.42mm 0,3274 100m2
502 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 5ly 1,98 m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2343 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 1,2949 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 13,431 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0203 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 17,76 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 8,88 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,4156 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,7114 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,6308 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,5448 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 rãnh 18,154 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 96,48 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hố ga 27,6624 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 rãnh 226,925 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 234 1cấu kiện
16 Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm 0,7529 tấn
17 Lắp dựng cốt thép hố cống,đan rãnh,hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm 0,0045 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 400mm 0,3 100m
19 Cao su lót đáy 2,22 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 22,2 m3
21 Kẻ ron nền sân 1,937 100m
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 11,4713 100m3
2 Đào, đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4588 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 27,528 100m
4 Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ tràm, ĐK 08mm 0,0581 tấn
D THIẾT BỊ ((LẮP ĐẶT + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1 Máy lạnh 2 cục 1.5HP loại treo tường inverter 8 Máy
2 Máy lạnh 2 cục 2.0HP loại treo tường inverter 2 Máy
3 Máy bơm nước H=25m Q=60 lít/phút 2 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện - 30HP (Q= 54 m3/h; H=50m) 1 Máy
5 Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL - 40HP (Q= 54 m3/h; H=50m) 1 Máy
6 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 8 Bộ
7 Bình chữa cháy bột MFZ8 8 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->