Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475417-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210475395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 20:10:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát , hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào san đất, đất cấp ITheo HSTK15,459100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK87,857100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK373,314m3
4Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo HSTK373,314m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK1.664,75m2
6Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK1,563100m2
7Đào đất móng băng rộng Theo HSTK26,475m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,088100m3
9Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK23,02m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,551m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK4,774m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK20,265m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,28m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,128100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,933m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,176100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,041tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,228tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,019tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,027m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,304m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,197tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK1,336tấn
24Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,761tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,197tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK1,336tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,761tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK2,491100m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK5,115100m3
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK0,676100m
31Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK1,705100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,003100m3
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK32,298m3
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK26,559m3
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,668100m2
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,903tấn
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK15,98m3
38Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK3,161100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,756m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK83,003m3
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK37,435m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK6,051100m2
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,207tấn
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK37,6m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK35,917m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK23,748m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.116,834m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK268,372m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK355,74m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK247,38m2
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK230,624m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK26,64m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK2.208,48m
54Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK123cái
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK14,342m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK5,832m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK14,342m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.735,11m2
59Cổng xếp INOX 304 và phụ kiệnTheo HSTK19,063m2
60Mô tơ cổngTheo HSTK1cái
61Cánh cổng phụ INOXTheo HSTK5,123m2
62Then cài, khóa cổngTheo HSTK1bộ
63Cắt dán chữ trên logoTheo HSTK1,76m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,254100m3
65Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK3,641100m
66Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,085100m3
67Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,018100m3
68Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK3,7m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,82m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK4,698m3
71Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK73,992m3
72Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,481m3
73Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,533m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,224100m2
75Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,326100m2
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,084100m2
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,131tấn
78Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,279tấn
79Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,246tấn
80Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,053tấn
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK11,595m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,793m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK76,364m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK66,36m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK14,922m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK32,597m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK36,932m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK24,04m
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK2,954m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK20,889m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK96,003m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,286m2
93SX cửa đi panoo kính 5ly gỗ nhóm 3Theo HSTK4,2m2
94SX cửa sổ panoo kính 5ly gỗ nhóm 3Theo HSTK6m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,113tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK10,2m2
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK6m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK8m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK30m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK40m
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK2cái
104Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK2bảng
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK6hộp
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
107Then cài, khóa cửaTheo HSTK2bộ
108Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo HSTK8,366m3
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK28,25m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK159,539m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK112,845m2
112Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,225100m3
113Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,173100m3
114Mua lắp đặt ống buy (1000x500x10)Theo HSTK30cái
115Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,693m3
116Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,042100m2
117Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,067tấn
118Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo HSTK12,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát , hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất1
2 Ô tô tự đổ Chở hàng hóa vật liệu1
3 Máy đầm cóc Đầm chặt đất cát1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
6 Máy uốn cắt thép Uốn cắt thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa trộn vữa2
9 Máy hàn hồ quang Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->