Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 20:10:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát , hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK | 15,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 87,857 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 373,314 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo HSTK | 373,314 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 1.664,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 1,563 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng rộng | Theo HSTK | 26,475 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 23,02 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,551 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 4,774 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 20,265 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,933 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,228 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,019 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,027 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,304 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,197 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,336 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,761 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,197 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 1,336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,761 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,491 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 5,115 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 0,676 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 1,705 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,003 | 100m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 32,298 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 26,559 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,668 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,903 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 15,98 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,161 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,756 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 83,003 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 37,435 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,051 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,207 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 37,6 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 35,917 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 23,748 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.116,834 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 268,372 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 355,74 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 247,38 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 230,624 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,64 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.208,48 | m |
| 54 | Đắp đấu đầu cột | Theo HSTK | 123 | cái |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 14,342 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 5,832 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,342 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.735,11 | m2 |
| 59 | Cổng xếp INOX 304 và phụ kiện | Theo HSTK | 19,063 | m2 |
| 60 | Mô tơ cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Cánh cổng phụ INOX | Theo HSTK | 5,123 | m2 |
| 62 | Then cài, khóa cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Cắt dán chữ trên logo | Theo HSTK | 1,76 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,254 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK | 3,641 | 100m |
| 66 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,085 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 68 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,7 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,82 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 4,698 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 73,992 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,481 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,533 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,326 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,131 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,279 | tấn |
| 79 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,246 | tấn |
| 80 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 11,595 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,793 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 76,364 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 66,36 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,922 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32,597 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 36,932 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,04 | m |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 2,954 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 20,889 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 96,003 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,286 | m2 |
| 93 | SX cửa đi panoo kính 5ly gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 4,2 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ panoo kính 5ly gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,113 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 10,2 | m2 |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 6 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 8 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK | 2 | bảng |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Then cài, khóa cửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 108 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,366 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 28,25 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 159,539 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 112,845 | m2 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,225 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,173 | 100m3 |
| 114 | Mua lắp đặt ống buy (1000x500x10) | Theo HSTK | 30 | cái |
| 115 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,693 | m3 |
| 116 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,067 | tấn |
| 118 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát , hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa vật liệu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất cát | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy uốn cắt thép | Uốn cắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy hàn hồ quang | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi