Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-18 18:18:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,933,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Chương V/Phần II | 5,75 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lòng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 5,75 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/Phần II | 5,75 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc | Chương V/Phần II | 2,5 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,125 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 | Chương V/Phần II | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 1 | Chương V/Phần II | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lòng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 2,5 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/Phần II | 2,5 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V/Phần II | 1.904,15 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 195,2877 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,1 cm | Chương V/Phần II | 195,2877 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 5,6405 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 280,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 6,6273 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 11,7157 | tấn |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V/Phần II | 116,04 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 39,6361 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1.235 | cái |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 127,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 9,2488 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 5,984 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 9,4609 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 1.235 | cái |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 19,45 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 0,6465 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn rãnh nước, đường kính | Chương V/Phần II | 0,7936 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II | 2,0787 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V/Phần II | 3,6 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 14 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 106,83 | m2 |
| 33 | Biển báo tam giác D875 | Chương V/Phần II | 2 | m2 |
| 34 | Trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Chương V/Phần II | 5,4 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V/Phần II | 17,71 | m2 |
| 2 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V/Phần II | 33 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V/Phần II | 33 | cái |
| 4 | Đèn báo ban đêm | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 5 | Bóng điện 100W | Chương V/Phần II | 9 | Cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi