Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 10:21:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,706,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tờng, móng vĩa, rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,881 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,73 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,131 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện >0,1 m2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,066 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt ni lon bản bậc cấp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,326 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính >18 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính >18 mm, cột cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 22 | Xây tường bờ lô 12x20x30, tờng dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,159 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (San lấp đất đào) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất cấp III mua từ mỏ khai thác vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,523 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,738 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,532 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,755 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 76,649 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,311 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,427 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính >18 mm, cột cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,876 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,324 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính >18 mm, ở độ cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,706 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,852 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đờng kính > 18 mm, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 50 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tờng ngoài, tờng cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,145 | m3 |
| 51 | Xây tờng lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 52 | Xây gạch 5x10x20, xây tờng chắn nớc, chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tờng trong, tờng cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,444 | m3 |
| 54 | Xây tờng thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,906 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tờng trong, chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,734 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 59 | Xây tờng hoa bê tông 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 60 | Trát tờng ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 420,895 | m2 |
| 61 | Trát chân tờng, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,815 | m2 |
| 62 | Kẻ tổ ong chân tờng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 46,27 | m2 |
| 63 | Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 311,365 | m2 |
| 64 | Trát tờng xây gạch không nung bằng vữa thông thờng, trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 675,08 | m2 |
| 65 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 178,437 | m2 |
| 66 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 174,6 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 752,69 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,58 | m2 |
| 69 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 82,494 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,296 | m2 |
| 71 | Trát gờ giọt nớc, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 191,64 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 278,14 | m |
| 73 | Trát chỉ kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 74 | Kẻ chỉ âm cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ 200x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m |
| 76 | Trát gờ 80x15, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m2 |
| 77 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 808,664 | m2 |
| 78 | Sơn trong nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.933,737 | m2 |
| 79 | Quét nớc ximăng 2 nớc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 80 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 640,135 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,472 | m2 |
| 82 | Láng granitô bậc cấp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 49,412 | m2 |
| 83 | Thép C150x50x20x1,8 mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m |
| 84 | Thép tấm 30x3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,168 | kg |
| 85 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 509,6 | m |
| 86 | Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 142,041 | m2 |
| 89 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,987 | 100m2 |
| 90 | Ke chống bão | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.374,2 | cái |
| 91 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 95,28 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 95,28 | m2 |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dới panô nhựa, trên kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 94 | Khóa đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dới panô nhựa, trên kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 96 | Khóa một điểm cửa đi 1 cánh mở quay GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cửa sổ 4 cánh mở trợt, kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 98 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 4 cánh mở trợt GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 100 | Khóa tay nắm cài cửa sổ 1 cánh mở hất GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,87 | m2 |
| 102 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | 80 | m2 | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,896 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 105 | Cửa kéo có lá U 1,4ly sơn tĩnh điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,135 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa kéo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,135 | m2 |
| 107 | Khóa cửa treo bằng đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Chèn xốp khe co giãn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,795 | m2 |
| 109 | Nẹp nhôm khe co giãn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m |
| 110 | Vẽ tranh Bác Hồ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Thép hình V50x50x5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m |
| 112 | Thép hình V30x30x3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m |
| 113 | Vít liên kết 10x24x22 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Gia công khung đỡ bàn đá | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 115 | Gia công khung đỡ bàn đá | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m2 |
| 118 | Inox các loại SUS 304 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 97,338 | kg |
| 119 | Gia công lan can | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,945 | m2 |
| 121 | Nắp chụp inox 60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 122 | Nắp chụp inox D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 123 | Thép đặc D22 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,032 | kg |
| 124 | Gia công thang sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 125 | Lắp dựng thang sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m2 |
| 127 | Tôn đậy lỗ thăm mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,588 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,943 | 100m2 |
| 131 | Hộp thiết bị PCCC (Hộp 400x600x200, bỡnh MFZL4, bỡnh MT3 và tiờu lạnh) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| B | NHÀ 2 TẦNG (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tờng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gắn tờng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ốp tờng led 5W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x50mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x16mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x16mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CVV 1x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 450x350x200 âm tờng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 50A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 75A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 125A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Bọt màu chỉ thị pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng M16 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Khóa néo cáp LV-ABC 2x50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Giá móc cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 38 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 41 | Kẹp cáp đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | NHÀ 2 TẦNG (HỆ THỐNG CHỐNG SẫT) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tờng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dới mơng đất | 24 | m | |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 12 | ống gốm trang trí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đào đất đặt ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| D | NHÀ 2 TẦNG (HỆ THỐNG MẠNG LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-5e | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat5e | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng 4 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | sợi |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Khớp nối D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Cút góc D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Đinh vít | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 11 | Swich TP-Link 48port 10/100/1000 TL-SG1048 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Patch Panel 48 Port Cat5e AMP | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NHÀ 2 TẦNG (HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-RN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gơng soi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN6Bar D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Đai giữ ống loại D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| F | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tờng, móng vĩa, rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,184 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,569 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,491 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông MT, MV, sạn ngang, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,765 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,415 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính >18 mm, cột cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính >18 mm, ở độ cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 19 | Xây tờng bờ lô 12x20x30, tờng dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (San lấp đất đào) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất cấp III mua từ mỏ khai thác vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,272 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,074 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,091 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,112 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,222 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,813 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,123 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đờng kính >18 mm, cột cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đờng kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 41 | Thép tấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.147,3 | kg |
| 42 | Thép C150x50x20x1,8 mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 387,8 | m |
| 43 | Giằng mái D18 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 336 | kg |
| 44 | Giằng xà gồ D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62 | kg |
| 45 | Bu lông 8.8 M22x600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 46 | Bu lông 5.6 M18x70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 51 | Gia công giằng thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 1 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 313,477 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,588 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.152,8 | cái |
| 56 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 341,92 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 341,92 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tờng ngoài, tờng cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 63,772 | m3 |
| 59 | Xây gạch 5x10x20, xây chân lan can, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tờng trong, tờng cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,855 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,184 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp trong nhà bằng bờ lô 12x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 63 | Trát tờng ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 378,92 | m2 |
| 64 | Trát tờng ngoài, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 65 | Đắp vòng tròn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 66 | Trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 318,86 | m2 |
| 67 | Trát tờng xây gạch không nung bằng vữa thông thờng, trát tờng trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 398,348 | m2 |
| 68 | Tô lá sách, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 124,55 | m2 |
| 69 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 259,314 | m2 |
| 70 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 230,398 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 453,748 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 94,13 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,248 | m2 |
| 74 | Trát gờ giọt nớc, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 191,6 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ 50x100, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ 50x150, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ 50x200, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 78 | Trát chỉ kép cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 79 | Tô gờ 100x15 thành cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 80 | Sơn ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 812,292 | m2 |
| 81 | Sơn trong nhà bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,084 | m2 |
| 82 | Quét nớc ximăng 2 nớc cos +3,9. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 148,35 | m2 |
| 83 | Lát gạch nền, gạch granite 600x600 màu sáng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 205,315 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 273,125 | m2 |
| 85 | Láng granitô bậc cấp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,572 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granít tự nhiên màu đỏ tờng sân khấu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dới panô nhựa, trên kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,54 | m2 |
| 88 | Khóa đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay GQ | 7 | cái | |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dới panô nhựa, trên kính an toàn 6,38ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 90 | Khóa một điểm cửa đi 1 cánh mở quay GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cửa sổ 3 cánh mở trợt, kính an toàn 6,38mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 92 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 3 cánh mở trợt GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở trợt, kính an toàn 6,38mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 94 | Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trợt GQ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 96 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,973 | m2 |
| 98 | Lam chắn nắng Austrong 85C - Sun Louver, dày 0,6mm, màu trắng ghi nhũ, bao gồm phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,752 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hệ lam chắn nắng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,752 | m2 |
| 100 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x1,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m |
| 101 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 304,7 | m |
| 102 | Gia công lan can | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,168 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,424 | 100m2 |
| G | NHÀ ĐA NĂNG (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led high bay D430/150W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300/24W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện VCMO 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện VCMO 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện VCMO 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 2x35mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 10A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 50A-220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bản điện chứa 10-12 Module | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Dây xích treo đèn inox (3m/đèn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sợi |
| 19 | Dây buộc rút 400x8 (250 sợi/bịch) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bịch |
| H | NHÀ ĐA NĂNG (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tờng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dới mơng đất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 12 | ống gốm trang trí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đào đất đặt ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| I | NHÀ ĐA NĂNG (HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN6Bar D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 7 | Đai giữ ống loại D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi