Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 10:17:00 đến ngày 2021-05-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,888,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\- San nền : | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6.300 | 1 m2 |
| 2 | Mua đất cấp phối ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 12.632,994 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 12.632,994 | 1 m3 |
| B | *\- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 106,8 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1.593,27 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1.617 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 62,053 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 206,829 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 335,71 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,55 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 112,25 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 31,674 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại dầm móng | Chương V của E-HSMT | 341,152 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 48,718 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 6,883 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,846 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,543 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 4,994 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,066 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,47 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,494 | Tấn |
| C | *\- Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,296 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,742 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 3,424 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 486,56 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 28,759 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1.227,981 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,56 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 10,307 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 3,977 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 103,238 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 1.207,77 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 15,183 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,08 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 141,742 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao | Chương V của E-HSMT | 104,198 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,521 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,22 | Tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 11,129 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,46 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,39 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 184,846 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 13,326 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 17,586 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,082 | 1 m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,684 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,893 | Tấn |
| 28 | Bu lông M18x700 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 29 | Bu lông M16x90 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 30 | Bu lông M12x90 | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 31 | Bu lông M16x60 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Gia công giằng mái bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,465 | Tấn |
| 33 | Gia công hệ cáp bằng thép tròn D16mm | Chương V của E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng) | Chương V của E-HSMT | 0,667 | Tấn |
| 35 | Bu lông M12x200 | Chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 36 | Bu lông M16x60 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 37 | Bu lông M12x90 | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 38 | Tăng đơ D16 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 39 | Sơn sắt thép chống rỉ1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,556 | 1m2 |
| 40 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc(6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,93 | 1 m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt Đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 50,136 | 1 m2 |
| 42 | Lát đá granite tự nhiên nền sảnh Đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 58,67 | 1 m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ thành bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 1,946 | 1 m2 |
| 44 | Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao | Chương V của E-HSMT | 3,004 | 1 m3 |
| 45 | Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 91,417 | 1 m2 |
| 46 | GCLD lan can cầu thang bằng vách kính cường lực dày 15ly+ khụ kiện inox 304 | Chương V của E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 47 | GCLD tay vịn lan can inox sus 304 D60 dày 1.8mm | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m |
| 48 | GCLD lan can ram dốc bằng inox sus 304, D60x1.8mm D20x1mm, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,181 | m2 |
| 49 | GCLD vách kính khung nhôm định hình, kính cường lực 12mm Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa bản lề sàn: Kẹp góc, kẹp kính, Bản lề sàn, tay năm inox... | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 52 | GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 53 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 54 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 30,76 | m2 |
| 55 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 56 | GCLD cửa đi 4 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 57 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 4 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | GCLD cửa lật khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 47,34 | m2 |
| 59 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 60 | GCLD cửa sổ 4 lá khung nhôm mở quay Xinfa chính hãng Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm, kính AT 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 61 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 4 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 62 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay Xinfa chính hãng Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm, kính AT 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 63 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 64 | GCLD vách kính khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim, dày 1.4mm | Chương V của E-HSMT | 91,23 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 1 tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 96,03 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,21 | 1m2 |
| 68 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 596,613 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông lót nền Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 70,998 | 1 m3 |
| 70 | Trải bạt nilon cách nước | Chương V của E-HSMT | 41,266 | 1 m2 |
| 71 | Bê tông nền bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,943 | 1 m3 |
| 72 | Lát gạch nền ram dốc Gạch Terrazo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 17,157 | 1 m2 |
| 73 | Lát nền, sàn Gạch granite kt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 981,356 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 55,74 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền ban công Gạch ceramic chống trượt kt 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m2 |
| 76 | Lát đá len cửa | Chương V của E-HSMT | 10,67 | 1 m2 |
| 77 | Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 9,268 | 1 m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 92,67 | 1 m2 |
| 79 | Gia công xà gồ, cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8,679 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép hộp | Chương V của E-HSMT | 8,678 | Tấn |
| 81 | Trải lớp bạc chống nóng PE phủ bạc Mái hội trường | Chương V của E-HSMT | 242,06 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mái hội trường | Chương V của E-HSMT | 251,56 | 1 m2 |
| 83 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 624 | Cái |
| 84 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 574,259 | 1 m2 |
| 85 | Lát gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 97,92 | 1 m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 148,117 | 1 m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 30cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,825 | 1 m3 |
| 88 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 121,228 | 1 m3 |
| 89 | Xây tường trong gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 8,244 | 1 m3 |
| 90 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 46,248 | 1 m3 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 1.015,2 | 1 m2 |
| 92 | Đóng trần thạch cao khung nổi Hội trường | Chương V của E-HSMT | 203,04 | 1 m2 |
| 93 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 56,42 | 1m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ lavaboĐá granite màu đen | Chương V của E-HSMT | 9,378 | 1 m2 |
| 95 | GCLD tấm chắn vệ sinh bằng tấm MFC chống ẩm+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 96 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Chương V của E-HSMT | 86,076 | 1 m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ chân tường Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,24 | 1 m |
| 98 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 60,14 | 1 m2 |
| 99 | ốp tường lambris bằng gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 24,26 | 1 m2 |
| 100 | Sơn PU tường lambris | Chương V của E-HSMT | 24,26 | m2 |
| 101 | Ôp tường phòng vệ sinh Gạch ceramic kt 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 216,48 | 1 m2 |
| 102 | Ôp tường gạch granite giả đá vân màu trắng kt 60x120cm | Chương V của E-HSMT | 285,73 | 1 m2 |
| 103 | Ôp tường đá granite tự nhiên vân vàng hoàng gia (imperial gold) | Chương V của E-HSMT | 101,06 | 1 m2 |
| 104 | Ôp tường đá granite tự nhiên vân vàng hoàng gia (imperial gold) quanh cửa bản lề sàn) | Chương V của E-HSMT | 5,92 | 1 m2 |
| 105 | Ôp tường bằng gạch inax | Chương V của E-HSMT | 85,722 | 1 m2 |
| 106 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,943 | 1 m2 |
| 107 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 905,466 | 1 m2 |
| 108 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 935,66 | 1 m2 |
| 109 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,63 | 1 m2 |
| 110 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 261,6 | 1 m2 |
| 111 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.114,966 | 1 m2 |
| 112 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 850,94 | 1 m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái sảnh, mái hắt, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 342,6 | 1 m2 |
| 114 | Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 132,532 | 1 m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô thành sê nô | Chương V của E-HSMT | 342,6 | 1 m2 |
| 116 | Quét phụ gia Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V của E-HSMT | 505,38 | 1 m2 |
| 117 | Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 342,6 | 1 m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 203 | 1 m |
| 119 | Đắp gờ nổi trang trí Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,508 | 1 m |
| 120 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 56,42 | 1m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,42 | 1m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.987,952 | 1m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 834,46 | 1m2 |
| 124 | GCLD chữa inox mạ đồng dày 20 cao 200 font Arial | Chương V của E-HSMT | 34 | chữ |
| 125 | CCLD chi tiết Quốc Huy bằng nhựa Composite | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | VT |
| 127 | Chi tiết khe lún trong nhà | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 128 | Chi tiết mũ khe lún | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.345,14 | 1 m2 |
| D | *\- Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền sân dày 100 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,92 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 m2 |
| E | *\- Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 250,776 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 100,276 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,384 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 40,127 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bể chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 172,272 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,3 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,068 | Tấn |
| 8 | Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 67,824 | 1 m2 |
| 9 | Trát trong , bề dày 1.5 cm Vữa M75 (lớp đầu) | Chương V của E-HSMT | 57,288 | 1 m2 |
| 10 | Trát trong bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 57,288 | 1 m2 |
| 11 | Trát ngoài bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 81,7 | 1 m2 |
| 12 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 13 | Láng nắp bể Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m2 |
| F | Nhà đặt máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,884 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,569 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột M1 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,644 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 7,38 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, dầmĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép nhà đặt máyĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,934 | 1m2 |
| 17 | GCLD cừa khung thép hộp 50x100x2 panô tôn tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 18 | Xây tường ke xà gỗ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1 m3 |
| 19 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x60x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 16,944 | 1 m2 |
| 22 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 23 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 1 m3 |
| 24 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | 1 m3 |
| 25 | Xây gạch hoa bê tông,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1m2 |
| 26 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | 1 m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông nền, dày 150 Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 29 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,12 | 1 m2 |
| 30 | Đắp phào đơn 30x100 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 31 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/10W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ mặt nạ+đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 40 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| G | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 188,577 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 42,252 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 45,795 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, hố ga Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 31,048 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 27,798 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,406 | 1 m3 |
| 7 | Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,818 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, dằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 7,392 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 98,24 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 52,2 | 1 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 178 | Cái |
| 13 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,515 | 1 tấn |
| 14 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 61,56 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục ống BTCT D600, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1mối nối |
| H | *\- Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói+ đế: điện áp 8-35VDC, cường độ tối đa 150mA | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuôn |
| 4 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt D14x60.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đèn chỉ thị phòng báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 4mA, kt 84x84x35mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 6 | LĐ cáp điện thoại chống nhiễu 4x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 10m |
| 7 | LĐ cáp tín hiệu chính12x0.5mm2 (loại chống cháy) | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4.0)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm | Chương V của E-HSMT | 415 | 1 m |
| 10 | Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mA, +Biến đổi nguồn+ Ăcqui | Chương V của E-HSMT | 1 | 1trung tâm |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thớc hộp 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| I | *\- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy: P=15kW, Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m (không bao gồm thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy: P=22.5kW, Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m (không bao gồm thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bơm bù áp: P=3kW, Q=1.2-12m3/h, H=120-40m (không bao gồm thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 60 lít (không bao gồm thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,817 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bệ hộp chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bệ bơm Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bệ máy bơm | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 2,712 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng, móng bệ bơm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,822 | 1 m3 |
| 11 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 13 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,158 | 1 m3 |
| 14 | ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | LĐ ống thép mạ kẽm D25/34x3.2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 17 | LĐ ống thép mạ kẽm D50/60x3.6mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 18 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 19 | LĐ tê thu hẹp thép mạ kẽm D100-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐ tê thu hẹp thép mạ kẽm D100-50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐ cút thép mạ kẽm D50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp bích thép Đkính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cặp bích |
| 35 | Hệ thống mồi nước | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà bằng sắt kt 900x750x250 (lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 họng D65mm (không bao gồm thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt họng khô ngoài nhà 2 họng D65+ phụ kiện (không bao gồm thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt lăng chữa cháy D15 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm | Chương V của E-HSMT | 141,5 | 1 m |
| 42 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 43 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Đào mương đường ông cấp nước cứu hỏa Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 33,96 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,98 | 1 m3 |
| 46 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,709 | 1000v |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc . Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,98 | 1 m3 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy kiểu Y/A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | 1m |
| 51 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 52 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 53 | LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 54 | Đào mơng cáp điện Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 56 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 1000v |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| J | *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp ba led 1.2m/3x18W+ máng phản quang âm trần | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12W | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lon led âm trần 12W | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt tràn: sải cánh 1400mm75W-220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 5 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi + mặt + đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ba+ mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 94 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực -25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực -50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-100A-15kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lđặt bảng điện 20 cực+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 27 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 570x400x170 dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 150 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.950 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.700 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.270 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 37 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 38 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 125 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cápđi âm | Chương V của E-HSMT | 2.000 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 390 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cáp | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 42 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 33,92 | 1 m3 |
| 43 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 1000v |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 33,92 | 1 m3 |
| 45 | Gia công xà cố định quạt trần bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,439 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,439 | Tấn |
| 47 | Bu lông vít nở D16/L=250mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 48 | LĐ ống thoát nước ngang D20+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 132 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.52mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 15.88mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 9.5mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 15.9mm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 57 | Đào mương rãnh thi công hệ thống chống sét Rộng | Chương V của E-HSMT | 11,84 | 1 m3 |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv=73m cấp I | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tường | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 60 | Đai inox cố định ống PVC | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 61 | Phụ kiện định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | LĐ ống inox 304 D50x3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 65 | LĐ ống inox 203 D6mm- néo kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 66 | Bộ chân đế kim thu sét inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Móc néo bằng inox D16L=250mm 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 69 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 70 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 9 | điểm |
| 71 | Đắp đất đường cáp điện | Chương V của E-HSMT | 11,84 | 1 m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 73 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột M1 | Chương V của E-HSMT | 3,67 | 1 m2 |
| 75 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm (lần 2) VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời kt 800x600x300 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 79 | LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 115 | 1 m |
| 80 | Lắp bịt đầu ống HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 81 | Đào mương cáp điện Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 83 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 1000v |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 85 | Đào đất mương nối đất Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 86 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 87 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 88 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 90 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 91 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 93 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 1 mặt led có ắc quy dự phòng >2h | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che) | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | 1m |
| 98 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cápđi âm | Chương V của E-HSMT | 176 | 1 m |
| K | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả+ bộ thu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 13 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Đào đất mương cấp nước Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 65,6 | 1 m3 |
| 22 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 1000v |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 49,2 | 1 m3 |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 29 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 34 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 35 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 38 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 39 | Chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Ty treo M6 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 41 | Bu lông nở M6 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 42 | Thép C mạ kẽm kt 5x16cm | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 43 | Cùm treo mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 44 | Nòng inox | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 630 | 1 m |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 50 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 51 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 62 | Cái |
| 52 | Nòng inox | Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 53 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Đào đất mương cấp nước Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 58 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1000v |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 79,695 | 1 m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,725 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông lót móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,894 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,341 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 1 m2 |
| 65 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,824 | 1 m3 |
| 66 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 65,26 | 1 m2 |
| 67 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,26 | 1 m2 |
| 68 | Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 69 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,37 | 1 m3 |
| 71 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lợng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 c/kiện |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 34,62 | 1 m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan, giằng bểĐk | Chương V của E-HSMT | 0,782 | 1 tấn |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm BTH1 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 75 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm BTH1 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 76 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm BTH1 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 77 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ BTH1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 78 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ BTH1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | LĐ tê nhựa D125mm BTH1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 80 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ BTH1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm BTH1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 82 | Kẹp ống omega 49 inox BTH1 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| L | *\- Hệ thống mạng lan, điên thoại | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel 16 ports | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Patch Panel 24 ports | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ phát sóng wifi | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1Cái |
| 8 | LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1Cái |
| 9 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 10 | Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi | Chương V của E-HSMT | 31 | Sợi |
| 12 | LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP | Chương V của E-HSMT | 62 | 10m |
| 13 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 370 | 1 m |
| 14 | Đào đất mương cáp tín hiệu Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 33,6 | 1 m3 |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,526 | 1000v |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1 m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 165 | 1 m |
| 18 | Lắp bịt đầu ống HDPE D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lđặt hộp nối MDF 400x500x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Cái |
| 20 | LĐ phiến nối cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1Phiến |
| 21 | LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | 10m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 325 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi