Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459460-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 10:17:00 đến ngày 2021-05-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,888,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\- San nền :
1 Dọn sạch cỏ rác hiện trạng Chương V của E-HSMT 6.300 1 m2
2 Mua đất cấp phối ( bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 12.632,994 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 12.632,994 1 m3
B *\- Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 106,8 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1.593,27 1 m2
3 Đắp cát công trình = máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1.617 1 m3
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 62,053 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 206,829 1 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 335,71 1 m2
7 Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT 9,55 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 112,25 1 m2
9 Bê tông dầm móng, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 31,674 1 m3
10 Ván khuôn kim loại dầm móng Chương V của E-HSMT 341,152 1 m2
11 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT 48,718 1 m3
12 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 10cm,Cao Chương V của E-HSMT 6,883 1 m3
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 6,846 Tấn
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 3,543 Tấn
15 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 4,994 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,066 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,47 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,494 Tấn
C *\- Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,296 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,742 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 3,424 Tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 486,56 1 m2
5 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 28,759 1 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 1.227,981 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,56 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 10,307 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 3,977 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 103,238 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT 1.207,77 1 m2
12 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 15,183 Tấn
13 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,08 Tấn
14 Bê tông sàn mái, sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 141,742 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V của E-HSMT 104,198 1 m2
16 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,521 Tấn
17 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,22 Tấn
18 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 11,129 1 m3
19 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,46 Tấn
20 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,39 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 184,846 1 m2
22 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 13,326 1 m3
23 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 17,586 1 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 1,082 1 m3
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,209 Tấn
26 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT 1,684 Tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT 1,893 Tấn
28 Bu lông M18x700 Chương V của E-HSMT 24 Cái
29 Bu lông M16x90 Chương V của E-HSMT 18 Cái
30 Bu lông M12x90 Chương V của E-HSMT 84 Cái
31 Bu lông M16x60 Chương V của E-HSMT 12 Cái
32 Gia công giằng mái bằng thép Chương V của E-HSMT 0,465 Tấn
33 Gia công hệ cáp bằng thép tròn D16mm Chương V của E-HSMT 0,202 Tấn
34 Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng) Chương V của E-HSMT 0,667 Tấn
35 Bu lông M12x200 Chương V của E-HSMT 84 Cái
36 Bu lông M16x60 Chương V của E-HSMT 16 Cái
37 Bu lông M12x90 Chương V của E-HSMT 56 Cái
38 Tăng đơ D16 Chương V của E-HSMT 24 Cái
39 Sơn sắt thép chống rỉ1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 76,556 1m2
40 Xây bậc cấp gạch không nung đặc(6.0x9.5x20), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,93 1 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt Đá granite tự nhiên màu đen Chương V của E-HSMT 50,136 1 m2
42 Lát đá granite tự nhiên nền sảnh Đá granite tự nhiên màu đen Chương V của E-HSMT 58,67 1 m2
43 Lát đá mặt bệ thành bậc cấp Chương V của E-HSMT 1,946 1 m2
44 Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Cao Chương V của E-HSMT 3,004 1 m3
45 Lát đá mặt bậc cầu thang Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 91,417 1 m2
46 GCLD lan can cầu thang bằng vách kính cường lực dày 15ly+ khụ kiện inox 304 Chương V của E-HSMT 30,52 m2
47 GCLD tay vịn lan can inox sus 304 D60 dày 1.8mm Chương V của E-HSMT 36,8 m
48 GCLD lan can ram dốc bằng inox sus 304, D60x1.8mm D20x1mm, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 8,181 m2
49 GCLD vách kính khung nhôm định hình, kính cường lực 12mm Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm Chương V của E-HSMT 13,6 m2
50 Phụ kiện cửa bản lề sàn: Kẹp góc, kẹp kính, Bản lề sàn, tay năm inox... Chương V của E-HSMT 1 Bộ
51 GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm Chương V của E-HSMT 21,12 m2
52 GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm Chương V của E-HSMT 63,36 m2
53 Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... Chương V của E-HSMT 30 Bộ
54 GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm Chương V của E-HSMT 30,76 m2
55 Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió Chương V của E-HSMT 19 Bộ
56 GCLD cửa đi 4 lá khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 2mm Chương V của E-HSMT 6,6 m2
57 Phụ kiện Kinlong cửa đi 4 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió Chương V của E-HSMT 1 Bộ
58 GCLD cửa lật khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT mờ 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm Chương V của E-HSMT 47,34 m2
59 Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hất Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 57 Bộ
60 GCLD cửa sổ 4 lá khung nhôm mở quay Xinfa chính hãng Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm, kính AT 6.38ly Chương V của E-HSMT 12,48 m2
61 Phụ kiện Kinlong cửa sổ 4 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió Chương V của E-HSMT 4 Bộ
62 GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay Xinfa chính hãng Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim , dày 1.4mm, kính AT 6.38ly Chương V của E-HSMT 36,4 m2
63 Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... Chương V của E-HSMT 20 Bộ
64 GCLD vách kính khung nhôm Xinfa chính hãng, kính AT 6.38ly Thanh nhôm có mạ Crom màu ánh kim, dày 1.4mm Chương V của E-HSMT 91,23 m2
65 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm Chương V của E-HSMT 0,563 1 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 96,03 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,21 1m2
68 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 596,613 1 m3
69 Bê tông lót nền Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 70,998 1 m3
70 Trải bạt nilon cách nước Chương V của E-HSMT 41,266 1 m2
71 Bê tông nền bậc cấp, ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 3,943 1 m3
72 Lát gạch nền ram dốc Gạch Terrazo kt 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 17,157 1 m2
73 Lát nền, sàn Gạch granite kt 60x60cm Chương V của E-HSMT 981,356 1 m2
74 Lát nền phòng vệ sinh Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cm Chương V của E-HSMT 55,74 1 m2
75 Lát nền ban công Gạch ceramic chống trượt kt 40x40cm Chương V của E-HSMT 10,2 1 m2
76 Lát đá len cửa Chương V của E-HSMT 10,67 1 m2
77 Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 9,268 1 m3
78 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M75 Chương V của E-HSMT 92,67 1 m2
79 Gia công xà gồ, cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8,679 Tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép hộp Chương V của E-HSMT 8,678 Tấn
81 Trải lớp bạc chống nóng PE phủ bạc Mái hội trường Chương V của E-HSMT 242,06 m2
82 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mái hội trường Chương V của E-HSMT 251,56 1 m2
83 Lắp dựng ke chống bão Chương V của E-HSMT 624 Cái
84 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Chương V của E-HSMT 574,259 1 m2
85 Lát gạch lá nem Chương V của E-HSMT 97,92 1 m2
86 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 148,117 1 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 30cm, cao Chương V của E-HSMT 3,825 1 m3
88 Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT 121,228 1 m3
89 Xây tường trong gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT 8,244 1 m3
90 Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT 46,248 1 m3
91 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung Chương V của E-HSMT 1.015,2 1 m2
92 Đóng trần thạch cao khung nổi Hội trường Chương V của E-HSMT 203,04 1 m2
93 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 56,42 1m2
94 Lát đá mặt bệ lavaboĐá granite màu đen Chương V của E-HSMT 9,378 1 m2
95 GCLD tấm chắn vệ sinh bằng tấm MFC chống ẩm+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 4,8 m2
96 Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám Chương V của E-HSMT 86,076 1 m2
97 Trát gờ chỉ chân tường Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 126,24 1 m
98 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch granite kích thước 10x60cm Chương V của E-HSMT 60,14 1 m2
99 ốp tường lambris bằng gỗ N3 Chương V của E-HSMT 24,26 1 m2
100 Sơn PU tường lambris Chương V của E-HSMT 24,26 m2
101 Ôp tường phòng vệ sinh Gạch ceramic kt 30x60cm Chương V của E-HSMT 216,48 1 m2
102 Ôp tường gạch granite giả đá vân màu trắng kt 60x120cm Chương V của E-HSMT 285,73 1 m2
103 Ôp tường đá granite tự nhiên vân vàng hoàng gia (imperial gold) Chương V của E-HSMT 101,06 1 m2
104 Ôp tường đá granite tự nhiên vân vàng hoàng gia (imperial gold) quanh cửa bản lề sàn) Chương V của E-HSMT 5,92 1 m2
105 Ôp tường bằng gạch inax Chương V của E-HSMT 85,722 1 m2
106 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 252,943 1 m2
107 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 905,466 1 m2
108 Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 935,66 1 m2
109 Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,63 1 m2
110 Trát trụ, cột trong nhà, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 261,6 1 m2
111 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.114,966 1 m2
112 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 850,94 1 m2
113 Trát sê nô, mái sảnh, mái hắt, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 342,6 1 m2
114 Trát lanh tô, giằng tường Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 132,532 1 m2
115 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô thành sê nô Chương V của E-HSMT 342,6 1 m2
116 Quét phụ gia Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng Chương V của E-HSMT 505,38 1 m2
117 Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 342,6 1 m2
118 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 203 1 m
119 Đắp gờ nổi trang trí Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,508 1 m
120 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 56,42 1m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,42 1m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.987,952 1m2
123 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 834,46 1m2
124 GCLD chữa inox mạ đồng dày 20 cao 200 font Arial Chương V của E-HSMT 34 chữ
125 CCLD chi tiết Quốc Huy bằng nhựa Composite Chương V của E-HSMT 1 Bộ
126 Chi tiết khe nhiệt Chương V của E-HSMT 8 VT
127 Chi tiết khe lún trong nhà Chương V của E-HSMT 11 m
128 Chi tiết mũ khe lún Chương V của E-HSMT 11 m
129 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT 1.345,14 1 m2
D *\- Sân bê tông
1 Bê tông nền sân dày 100 Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 36 1 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 6,92 1 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 360 1 m2
E *\- Bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 250,776 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 100,276 1 m3
3 Bê tông lót đáy bể Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 7,384 1 m3
4 Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 40,127 1 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bể chữa cháy Chương V của E-HSMT 172,272 1 m2
6 Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,3 Tấn
7 Gia công cốt thép bể Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 3,068 Tấn
8 Láng bể nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 67,824 1 m2
9 Trát trong , bề dày 1.5 cm Vữa M75 (lớp đầu) Chương V của E-HSMT 57,288 1 m2
10 Trát trong bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lớp thứ 2) Chương V của E-HSMT 57,288 1 m2
11 Trát ngoài bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa M75 Chương V của E-HSMT 81,7 1 m2
12 Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước pvc sika V20 Chương V của E-HSMT 38 1 m
13 Láng nắp bể Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 70 1 m2
F Nhà đặt máy
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 7,884 1 m3
2 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,569 1 m3
3 Ván khuôn móng cột M1 Chương V của E-HSMT 2,56 1 m2
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,794 1 m3
5 Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,644 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,61 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 7,38 1 m2
8 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 7,2 1 m2
10 Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
11 Gia công cốt thép móngĐường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
12 Gia công cốt thép cột, dầmĐ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
13 Gia công cốt thép nhà đặt máyĐ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,077 Tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,934 1m2
17 GCLD cừa khung thép hộp 50x100x2 panô tôn tấm dày 2mm Chương V của E-HSMT 1,8 m2
18 Xây tường ke xà gỗ gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,576 1 m3
19 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm kt 30x60x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,07 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,069 Tấn
21 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 16,944 1 m2
22 Lắp dựng ke chống bão Chương V của E-HSMT 28 Cái
23 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,204 1 m3
24 Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,812 1 m3
25 Xây gạch hoa bê tông,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 0,16 1m2
26 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,184 1 m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 3,36 1 m2
28 Bê tông nền, dày 150 Vữa bê tông đá 1x2 M100 Chương V của E-HSMT 0,336 1 m3
29 Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,12 1 m2
30 Đắp phào đơn 30x100 Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8 1 m
31 Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,12 1 m2
32 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,6 1 m2
33 Trát xà dầm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,56 1 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,28 1m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,12 1m2
36 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/10W lắp nổi Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
37 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ mặt nạ+đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
38 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 10 1m
40 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp Chương V của E-HSMT 5 1 m
G Mương thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 188,577 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 42,252 1 m3
3 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 45,795 1 m3
4 Bê tông đáy mương, hố ga Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 31,048 1 m3
5 Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT 27,798 1 m3
6 Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,406 1 m3
7 Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 190,818 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, dằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 7,392 1 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 98,24 1 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 8,6 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 52,2 1 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 178 Cái
13 Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga Chương V của E-HSMT 1,515 1 tấn
14 Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 61,56 1 m2
15 Lắp đặt ống BT bằng cần trục ống BTCT D600, L=2.5m Chương V của E-HSMT 7,2 1 đoạn
16 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 8 1mối nối
H *\- Báo cháy tự động
1 Lắp đặt đầu báo khói+ đế: điện áp 8-35VDC, cường độ tối đa 150mA Chương V của E-HSMT 3,5 10 đầu
2 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V của E-HSMT 0,3 10 cái
3 Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB Chương V của E-HSMT 0,4 5 chuôn
4 Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt D14x60.5mm Chương V của E-HSMT 0,4 5 nút
5 Lắp đèn chỉ thị phòng báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 4mA, kt 84x84x35mm Chương V của E-HSMT 4,8 5 đèn
6 LĐ cáp điện thoại chống nhiễu 4x0.5mm2 Chương V của E-HSMT 40 10m
7 LĐ cáp tín hiệu chính12x0.5mm2 (loại chống cháy) Chương V của E-HSMT 1,5 10m
8 Lắp đặt dây đơn CV (1x4.0)mm2 Chương V của E-HSMT 90 1m
9 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âm Chương V của E-HSMT 415 1 m
10 Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mA, +Biến đổi nguồn+ Ăcqui Chương V của E-HSMT 1 1trung tâm
11 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/th­ớc hộp 150x150mm Chương V của E-HSMT 3 Hộp
I *\- Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy: P=15kW, Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m (không bao gồm thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy: P=22.5kW, Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m (không bao gồm thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 1 máy
3 Lắp đặt bơm bù áp: P=3kW, Q=1.2-12m3/h, H=120-40m (không bao gồm thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 1 máy
4 Lắp đặt bình tích áp 60 lít (không bao gồm thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,817 1 m3
6 Bê tông bệ hộp chữa cháy Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,128 1 m3
7 Bê tông lót móng bệ bơm Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,424 1 m3
8 Ván khuôn bệ máy bơm Chương V của E-HSMT 3,16 1 m2
9 Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT 2,712 1 m3
10 Bê tông giằng, móng bệ bơm Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,822 1 m3
11 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT 0,243 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1,68 1 m3
13 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,158 1 m3
14 ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D25 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
15 ống hút có giỏ lọc+ lúp bê đồng D100 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
16 LĐ ống thép mạ kẽm D25/34x3.2mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
17 LĐ ống thép mạ kẽm D50/60x3.6mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
18 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm Chương V của E-HSMT 12 1 m
19 LĐ tê thu hẹp thép mạ kẽm D100-25mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 LĐ tê thu hẹp thép mạ kẽm D100-50mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 LĐ cút thép mạ kẽm D50mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
22 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
23 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt van khóa D25 Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt van khóa D50 Chương V của E-HSMT 2 Cái
27 Lắp đặt van khóa D100 Chương V của E-HSMT 2 Cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D25 Chương V của E-HSMT 2 Cái
29 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V của E-HSMT 2 Cái
30 Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
31 Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 100mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
32 Lắp bích thép Đkính ống 25mm Chương V của E-HSMT 6 Cặp bích
33 Lắp bích thép Đkính ống 50mm Chương V của E-HSMT 8 Cặp bích
34 Lắp bích thép Đkính ống 100mm Chương V của E-HSMT 12 Cặp bích
35 Hệ thống mồi nước Chương V của E-HSMT 1 HT
36 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà bằng sắt kt 900x750x250 (lắp đặt) Chương V của E-HSMT 1 Cái
37 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 họng D65mm (không bao gồm thiết bị) Chương V của E-HSMT 2 Cái
38 Lắp đặt họng khô ngoài nhà 2 họng D65+ phụ kiện (không bao gồm thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt lăng chữa cháy D15 Chương V của E-HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
41 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x 4.5mm Chương V của E-HSMT 141,5 1 m
42 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
43 LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
44 Đào mương đường ông cấp nước cứu hỏa Chiều rộng Chương V của E-HSMT 33,96 1 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 16,98 1 m3
46 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,709 1000v
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc . Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 16,98 1 m3
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy kiểu Y/A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
49 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 15 1m
50 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x10)mm2 Chương V của E-HSMT 95 1m
51 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x10)mm2 Chương V của E-HSMT 95 1 m
52 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Chương V của E-HSMT 5 1 m
53 LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D65/50mm Chương V của E-HSMT 95 1 m
54 Đào m­ơng cáp điện Chiều rộng Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m3
56 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,151 1000v
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 3,6 1 m3
J *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất
1 Lắp đặt đèn tuýp ba led 1.2m/3x18W+ máng phản quang âm trần Chương V của E-HSMT 18 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổi Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổi Chương V của E-HSMT 52 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần led 12W Chương V của E-HSMT 25 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn lon led âm trần 12W Chương V của E-HSMT 28 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz Chương V của E-HSMT 30 Cái
7 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt quạt tràn: sải cánh 1400mm75W-220V/50Hz Chương V của E-HSMT 12 Cái
9 Lắp đặt quạt hút âm tường Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h Chương V của E-HSMT 10 Cái
10 Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 7 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 28 Cái
12 Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 3 Cái
14 Lắp đặt công tắc 5 nút bậc + mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi + mặt + đế âm tường Chương V của E-HSMT 4 Cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều ba+ mặt + đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che) Chương V của E-HSMT 94 Cái
19 Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 56 Cái
20 Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực -25A-6kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực -50A-10kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-100A-15kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âm Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âm Chương V của E-HSMT 16 cái
25 Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm Chương V của E-HSMT 3 cái
26 Lđặt bảng điện 20 cực+ hộp âm Chương V của E-HSMT 1 Hộp
27 Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 570x400x170 dày 1mm, có khóa Chương V của E-HSMT 1 Tủ
28 Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóa Chương V của E-HSMT 1 Tủ
29 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 Chương V của E-HSMT 150 Hộp
30 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 2.950 1m
31 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 3.700 1m
32 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 1.270 1m
33 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 120 1m
34 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x10)mm2 Chương V của E-HSMT 105 1m
35 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x25)mm2 Chương V của E-HSMT 90 1m
36 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x35)mm2 Chương V của E-HSMT 90 1m
37 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC(4x50)mm2 Chương V của E-HSMT 35 1m
38 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 125 1 m
39 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cápđi âm Chương V của E-HSMT 2.000 1 m
40 LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp Chương V của E-HSMT 390 1 m
41 LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cáp Chương V của E-HSMT 21 1 m
42 Đào mương cáp điện Chương V của E-HSMT 33,92 1 m3
43 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,531 1000v
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 33,92 1 m3
45 Gia công xà cố định quạt trần bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,439 Tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,439 Tấn
47 Bu lông vít nở D16/L=250mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
48 LĐ ống thoát nước ngang D20+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 132 1 m
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 6.35mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.52mm Chương V của E-HSMT 32 1 m
51 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
52 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 15.88mm Chương V của E-HSMT 32 1 m
53 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 6.4mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
54 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 9.5mm Chương V của E-HSMT 32 1 m
55 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
56 Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp Đkính ống 15.9mm Chương V của E-HSMT 32 1 m
57 Đào mương rãnh thi công hệ thống chống sét Rộng Chương V của E-HSMT 11,84 1 m3
58 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv=73m cấp I Chương V của E-HSMT 1 Cái
59 LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tường Chương V của E-HSMT 8 1 m
60 Đai inox cố định ống PVC Chương V của E-HSMT 9 Cái
61 Phụ kiện định vị cáp Chương V của E-HSMT 1 Bộ
62 Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét Chương V của E-HSMT 2 Bộ
63 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp Chương V của E-HSMT 2 Bộ
64 LĐ ống inox 304 D50x3mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
65 LĐ ống inox 203 D6mm- néo kim thu sét Chương V của E-HSMT 8 1 m
66 Bộ chân đế kim thu sét inox 304 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
67 Móc néo bằng inox D16L=250mm 304 Chương V của E-HSMT 4 Cái
68 Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m Chương V của E-HSMT 8 Cọc
69 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
70 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 9 điểm
71 Đắp đất đường cáp điện Chương V của E-HSMT 11,84 1 m3
72 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
73 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
74 Ván khuôn móng cột M1 Chương V của E-HSMT 3,67 1 m2
75 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,46 1 m3
76 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm VXM M75 Chương V của E-HSMT 1,95 1 m2
77 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm (lần 2) VXM M75 Chương V của E-HSMT 1,95 1 m2
78 Lắp đặt tủ điện ngoài trời kt 800x600x300 dày 1mm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
79 LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D65/50mm Chương V của E-HSMT 115 1 m
80 Lắp bịt đầu ống HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
81 Đào mương cáp điện Chiều rộng Chương V của E-HSMT 14,4 1 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
83 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,301 1000v
84 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
85 Đào đất mương nối đất Chiều rộng Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
86 Cáp đồng trần nối tủ điện M35 Chương V của E-HSMT 6 m
87 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 Chương V của E-HSMT 6 1 m
88 Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m Chương V của E-HSMT 10 Cọc
89 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 11 mối
90 Cáp đồng trần nối tủ điện M70 Chương V của E-HSMT 39 m
91 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 điểm
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
93 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2h Chương V của E-HSMT 2,2 5 đèn
94 Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2h Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
95 Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 1 mặt led có ắc quy dự phòng >2h Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm (loại có màn che) Chương V của E-HSMT 11 Cái
97 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV (1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 350 1m
98 LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cápđi âm Chương V của E-HSMT 176 1 m
K Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 9 1 Bộ
2 Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu Chương V của E-HSMT 9 Bộ
3 Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả+ bộ thu Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
7 Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 Chương V của E-HSMT 16 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 35 1 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 120 1 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m Chương V của E-HSMT 90 1 m
11 LĐặt cút ren trong D20-21mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
12 LĐặt cút chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 70 Cái
13 LĐặt tê chịu nhiệt D20mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
14 LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
16 LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D50-25 Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-25 Chương V của E-HSMT 6 Cái
18 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt van khóa D25mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
20 Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Đào đất mương cấp nước Chiều rộng Chương V của E-HSMT 65,6 1 m3
22 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 1,026 1000v
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 49,2 1 m3
24 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
25 LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
26 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Chương V của E-HSMT 60 1 m
27 LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
28 LĐ cút nhựa PVC D34mm Chương V của E-HSMT 38 Cái
29 LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
30 LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
31 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
32 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
33 LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 30 Cái
34 LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 21 Cái
35 LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
36 LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
37 LĐ cút nhựa PVC D114-135độ Chương V của E-HSMT 18 Cái
38 LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
39 Chụp thông hơi D60 Chương V của E-HSMT 2 Cái
40 Ty treo M6 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
41 Bu lông nở M6 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
42 Thép C mạ kẽm kt 5x16cm Chương V của E-HSMT 16 Bộ
43 Cùm treo mạ kẽm Chương V của E-HSMT 16 Bộ
44 Nòng inox Chương V của E-HSMT 4 Bộ
45 Măng sông PVC D90 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
46 LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mm Chương V của E-HSMT 12 1 m
47 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 630 1 m
48 LĐ cút nhựa PVC D90mm- 135 độ Chương V của E-HSMT 12 Cái
49 LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ Chương V của E-HSMT 62 Cái
50 LĐ tê nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 26 Cái
51 Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) Chương V của E-HSMT 62 Cái
52 Nòng inox Chương V của E-HSMT 62 Bộ
53 Măng sông PVC D90 Chương V của E-HSMT 62 Bộ
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m Chương V của E-HSMT 85 1 m
55 Lắp đặt van khóa D50 Chương V của E-HSMT 1 Cái
56 Lắp đặt van phao cơ D50 Chương V của E-HSMT 1 Cái
57 Đào đất mương cấp nước Chiều rộng Chương V của E-HSMT 4,8 1 m3
58 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,076 1000v
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 4,8 1 m3
60 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 79,695 1 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,725 1 m3
62 Bê tông lót móng Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,894 1 m3
63 Bê tông móng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,341 1 m3
64 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 10,15 1 m2
65 Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,824 1 m3
66 Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 65,26 1 m2
67 Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,26 1 m2
68 Láng đáy bể tự hoại Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 12,96 1 m2
69 Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 Chương V của E-HSMT 2,88 1 m3
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,37 1 m3
71 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng l­ợng >50Kg Chương V của E-HSMT 25 1 c/kiện
72 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 34,62 1 m2
73 Cốt thép tấm đan, giằng bểĐk Chương V của E-HSMT 0,782 1 tấn
74 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm BTH1 Chương V của E-HSMT 36 1 m
75 LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm BTH1 Chương V của E-HSMT 6 1 m
76 LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm BTH1 Chương V của E-HSMT 6 1 m
77 LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ BTH1 Chương V của E-HSMT 9 Cái
78 LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ BTH1 Chương V của E-HSMT 3 Cái
79 LĐ tê nhựa D125mm BTH1 Chương V của E-HSMT 6 Cái
80 LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ BTH1 Chương V của E-HSMT 6 Cái
81 LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm BTH1 Chương V của E-HSMT 3 Cái
82 Kẹp ống omega 49 inox BTH1 Chương V của E-HSMT 21 Cái
L *\- Hệ thống mạng lan, điên thoại
1 Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Lắp đặt Switch 16 port Chương V của E-HSMT 1 Bộ
3 Lắp đặt Switch 24 port Chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Lắp đặt Patch Panel 16 ports Chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Lắp đặt Patch Panel 24 ports Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Lắp đặt Bộ phát sóng wifi Chương V của E-HSMT 3 Bộ
7 LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 3 1Cái
8 LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âm Chương V của E-HSMT 25 1Cái
9 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 Chương V của E-HSMT 15 Hộp
10 Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6 Chương V của E-HSMT 60 Cái
11 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợi Chương V của E-HSMT 31 Sợi
12 LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMP Chương V của E-HSMT 62 10m
13 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 370 1 m
14 Đào đất mương cáp tín hiệu Chiều rộng Chương V của E-HSMT 33,6 1 m3
15 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,526 1000v
16 Đắp đất công trình bằng đầm cócĐộ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 25,2 1 m3
17 LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D40/30mm Chương V của E-HSMT 165 1 m
18 Lắp bịt đầu ống HDPE D40/30mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lđặt hộp nối MDF 400x500x60 Chương V của E-HSMT 1 1Cái
20 LĐ phiến nối cáp Chương V của E-HSMT 2 1Phiến
21 LĐ cáp điện thoại2x2x0.5mm2 Chương V của E-HSMT 46 10m
22 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 325 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->