Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung Tân An Hội 2, xã Tân An Hội, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (Trạm cấp nước xã Tân Long Hội)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475528-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung Tân An Hội 2, xã Tân An Hội, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (Trạm cấp nước xã Tân Long Hội)
Số hiệu KHLCNT 20210423092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 06:47:00 đến ngày 2021-05-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,768,955,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH TRÊN KHU ĐẤT XD
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,104 100m3
2 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 2,156 m3
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 26,28 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 5,35 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,2 m3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 2,192 m3
7 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao 36,96 m2
8 Tháo dỡ xà gồ gỗ 58,8 m
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 2,64 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 15 cái
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 3,2 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 12,25 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 1,584 m3
14 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,3768 m3
15 Tháo dỡ khung đỡ bằng gỗ 22,6 m
16 Tháo dỡ mái lá 2 Công
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 1,72 m3
C CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 0,6 m3
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,486 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,161 tấn
4 Tháo dỡ trần 24,555 m2
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 0,184 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,1363 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,8905 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 2,9608 m3
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 31,9 m
10 Tháo dỡ khuôn cửa kép 5,6 m
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg 5 cấu kiện
12 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,0552 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,019 tấn
14 Tháo dỡ trần 3,8 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,364 m3
16 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 7,1 m
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,8946 m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,704 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,284 m3
20 Lát nền, sàn gạch 400x400mm M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 31,08 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,4 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3212 m3
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 56,47 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 75,5225 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 8,48 m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0112 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,032 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0538 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0058 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,228 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0463 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1027 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0054 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0828 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4331 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4896 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,378 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,86 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,7666 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,7818 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6405 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 25,49 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,845 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 3,36 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 32,0688 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 66,107 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 74,81 m
48 Lợp mái tole lạnh sóng vuông D0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,486 100m2
49 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1207 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1207 tấn
51 Thi công trần bằng tấm nhựa kt 600x600 khung nhôm nổi ( thành phẩm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 33,98 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 208,1675 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 71,2918 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 136,0918 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 135,6275 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,884 m2
57 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7122 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,29 m2
59 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7165 m3
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1248 m3
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0056 tấn
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0041 100m2
63 Lát nền, sàn gạch 400x400mm M75 Gạch 400x400mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,56 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt gạch 250x400mm Gạch 250x400mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,88 m2
65 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12,1 m2
66 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,68 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Gạch 400x400mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,52 m2
68 Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 cái
69 Cung cấp & lắp dựng quả cầu chắn rác Loại 1 4 cái
70 Cung cấp & lắp dựng tấm mica tên nhà phòng làm việc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 cái
71 Sản xuất đai giử ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0012 tấn
72 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhựa PVC loại 1 : Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế . 0,16 100m
73 Cung cấp & lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Nhựa PVC loại 1 : Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế . 4 cái
D CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX - PHẦN XD
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
2 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,2384 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 13,76 m2
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0497 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,656 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1083 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,018 100m2
9 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,8 m2
10 Gia công kết cấu inox thành bể lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3128 tấn
11 Lắp đặt kết cấu inox thành bể lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3128 tấn
12 Lắp đặt khối lamella PVC kt 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 khối
13 Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0442 tấn
14 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0442 tấn
15 Gia công thang inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0498 tấn
16 Lắp đặt thang inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0498 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5558 1m2
E CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt co 90 PVC D168 1 cái
2 Lắp đặt BE PVC D168 1 cái
3 Lắp đặt Tê PVC D168 1 cái
4 Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114 1 cái
5 Lắp đặt co 90 PVC D114 4 cái
6 Lắp đặt BE PVC D114 5 cái
7 Lắp đặt Van bướm (tay gạt) D100 2 cái
8 Lắp đặt Van bướm (tay gạt) D150 1 cái
9 Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm 0,096 100m
10 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm 0,045 100m
11 Lắp đặt Tê PVC D114 5 cái
12 Lắp đặt BE PVC D114 10 cái
13 Lắp đặt BE PVC D168 12 cái
14 Lắp đặt Van bướm (tay gạt) D100 6 cái
15 Van bướm (tay gạt) D150 4 cái
16 Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114 2 cái
17 Lắp đặt Tê PVC D168 1 cái
18 Lắp đặt co 90 PVC D168 7 cái
19 Lắp đặt co 90 PVC D114 6 cái
20 Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm 0,087 100m
21 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm 0,067 100m
22 Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ 4 công
23 Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu 74 Cái
24 Làm tầng lọc cát Cát lọc 1,2-1,8mm (Cát thạch anh trắng) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0114 100m3
25 Làm tầng lọc sỏi Sỏi lọc 4-8mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0038 100m3
F CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ - PHẦN XD
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 183,56 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 183,56 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 32,4588 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,4588 1m2
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 0,088 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0191 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0528 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,22 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,4 m2
10 Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,307 tấn
11 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,307 tấn
12 Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 khối
13 Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0239 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0239 tấn
15 Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1726 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1726 tấn
G CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm 0,068 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 0,237 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,138 100m
4 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm 0,04 100m
5 Lắp đặt BE PVC đường kính 168mm 2 cái
6 Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm 4 cái
7 Lắp đặt BE PVC đường kính 60mm 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 6 cái
9 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
10 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 2 cái
11 Lắp đặt Tê PVC D168 1 cái
12 Lắp đặt Tê PVC D60 1 cái
13 Lắp nút bịt PVC D114 3 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 60mm 2 cái
15 Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mm 4 cái
16 Lắp đặt BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m 3 cái
17 Lắp đặt tê inox D60 2 cái
18 Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mm 1 cặp bích
19 Lắp bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm 1,5 cặp bích
20 Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ 4 công
21 Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu 462 Cái
22 Gia công Ty mở van thép Fi 14 (thành phẩm) 10 cái
23 Bát đỡ ống gió (thành phẩm) 4 bộ
24 Thi công tầng lọc cát 0,037 100m3
25 Thi công tầng lọc sỏi 0,0139 100m3
H CẢI TẠO BỂ CHỨA 100M3 - PHẦN XÂY DỰNG
I PHẦN CẢI TẠO
1 Cạo bỏ rong rêu trên bê mặt bể chứa 58,1 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 58,1 m2
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm 0,036 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0036 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0164 m3
6 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: cầu thang thép 0,0453 tấn
J PHẦN LÀM MỚI
1 Sản xuất kết cấu nắp thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0149 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0149 tấn
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,198 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2841 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,09 m3
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1485 m3
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0054 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0084 tấn
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0204 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,6 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,1941 m2
K CẢI TẠO BỂ CHỨA 40M3 - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 23,25 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 23,25 m2
3 Sản xuất nắp hố thăm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0182 Tấn
4 Lắp đặt nắp hố thăm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0182 Tấn
L CẢI TẠO BỂ CHỨA - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt BE PVC đường kính 220mm 5 cái
2 Lắp đặt BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm 1 cái
3 Lắp đặt BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mm 1 cái
4 Lắp bích rỗng inox, D200 2 cặp bích
5 Lắp đặt co 90 PVC D220 3 cái
6 Lắp đặt co 90 PVC D114 3 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm 1 cái
8 Lắp đặt crêpin inox D200 1 cái
9 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mm 0,028 100m
10 Lắp đặt ống PVC nối keo, D114x4,9mm 0,02 100m
M CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO
N PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 120,08 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 3,373 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,41 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,6084 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,36 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 53,48 m3
7 Đắp cát nền móng Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,36 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 3,2341 m3
O CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột 19,64 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,22 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0101 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,03 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0086 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0289 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1149 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0816 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,48 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,408 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4896 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,24 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 10,4488 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,12 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 30,0888 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,36 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 48,4488 m2
18 Gia công hàng rào lưới B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3997 tấn
19 Lắp dựng khung hàng rào lưới B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3997 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 43,8954 1m2
21 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,74 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7912 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5105 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6797 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2329 tấn
26 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,935 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,86 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,4042 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,8202 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1072 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3451 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1747 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1576 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4564 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9057 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9092 100m2
37 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,1381 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,3922 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,1006 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 109,805 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 75,887 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,408 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 22,08 m
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 56,835 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 109,805 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 136,13 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 245,935 m2
48 Gia công khung hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,86 tấn
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0861 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 230,0794 1m2
51 Lắp dựng khung hàng rào + cổng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9461 tấn
52 Làm Bảng tên bằng đá hoa cương màu đỏ, khắc chữ chìm sơn màu vàng đồng (thành phẩm) (bao gồm công lắp đặt) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,47 M2
P CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Đạt chất lượn về an toàn lao động 6,2968 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 242,58 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 242,58 m2
4 Ván khuôn chân đài làm mới Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0188 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,0288 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,0502 m2
7 Gia công lắp dựng lại cửa đi bằng nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Công
Q XÂY DỰNG MỚI
R CÔNG TRÌNH THU
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,792 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0872 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0418 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0965 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0184 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,004 tấn
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,18 100m
8 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0776 tấn
9 Sản xuất cột báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1843 tấn
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Sản xuất kết cấu hố thu nước inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6454 tấn
13 Lắp đặt kết cấu hố thu inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6454 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,043 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,1539 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,1539 m3
17 Gia công kết cấu thép đai giữ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,002 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,002 tấn
19 Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 tấn
20 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 tấn
S TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ
T HỐ THU NƯỚC THÔ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp nút bịt HDPE D315 1 cái
2 Lắp đặt mặt bích HDPE D315 1 cái
3 Lắp bích rỗng thép D300 0,5 cặp bích
4 Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, D300x4,57mm 0,0015 100m
5 Lắp bích rỗng inox, D300mm 0,5 cặp
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1728 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315mm chiều dày 12,1mm 0,095 100m
U BƠM CẤP 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp I 11,025 m3
2 Đắp đất đường ống bằng thủ công 9,6952 m3
3 Lắp đặt Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, D200mm 1 cái
4 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mm 0,508 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168x7,3mm 0,045 100m
6 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mm 0,012 100m
7 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm 5 cái
8 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm 5 cái
9 Lắp đặt côn giảm PVC nối bằng dán keo, D220/168mm 2 cái
10 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm 6 cái
11 Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm 6 cái
12 Lắp đặt van (inox) 1 chiều, D150mm 3 cái
13 Lắp đặt BE PVC D220mm 3 cái
14 Lắp đặt BE PVC D168mm 12 cái
15 Lắp đặt BE PVC D114mm 6 cái
16 Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, D220/168 4 cái
17 Lắp đai khởi thủy, D220/60mm 1 cái
18 Lắp đai khởi thủy, D168/60mm 3 cái
19 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm 1 cái
20 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/21mm 3 cái
21 Lắp đặt co 90 độ PVC nối bằng dán keo, D27mm 3 cái
22 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D27mm 1 cái
23 Lắp đặt mối nối ren, D21mm 3 cái
24 Lắp đặt van ren thau, D21mm 3 cái
25 Lắp đặt van PVC D27 1 cái
26 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mm 0,015 100m
27 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21x1,6mm 0,003 100m
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
V HỐ THỦY LƯỢNG KẾ (NƯỚC THÔ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,784 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,112 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,112 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2016 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,28 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,46 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,7 m2
9 Gia công, lắp đặt nắp hố thăm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0228 tấn
W TRẠM BƠM CẤP 2 - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt )
X BƠM CẤP 2
1 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mm 0,065 100m
2 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mm 0,045 100m
3 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mm 0,012 100m
4 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm 5 cái
5 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm 4 cái
6 Lắp đặt côn giảm PVC nối bằng dán keo, D220/168mm 2 cái
7 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm 6 cái
8 Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm 6 cái
9 Lắp đặt van (inox) 1 chiều, D150mm 3 cái
10 Lắp đặt BE PVC D168mm 12 cái
11 Lắp đặt BE PVC D114mm 6 cái
12 Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, D220/168 4 cái
Y BƠM GIÓ
1 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90x3,8mm 0,015 100m
2 Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mm 3 cái
3 Lắp đặt van ren, D90mm 1 cái
4 Lắp đặt mối nối ren PVC D90 1 cái
Z CÁC ỐNG PHỤ TRONG TRẠM BƠM
1 Lắp đai khởi thủy, D220/60mm 2 cái
2 Lắp đai khởi thủy, D168/60mm 3 cái
3 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm 2 cái
4 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/21mm 3 cái
5 Lắp đặt co 90 độ PVC nối bằng dán keo, D27mm 3 cái
6 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D27mm 2 cái
7 Lắp đặt mối nối RN PVC D27mm 2 cái
8 Lắp đặt mối nối ren, D21mm 3 cái
9 Lắp đặt van ren thau, D27 2 cái
10 Lắp đặt van ren thau, D21mm 3 cái
11 Lắp đặt van PVC D27 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, D20mm 1 cái
13 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mm 0,018 100m
14 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21x1,6mm 0,003 100m
AA ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm 0,046 100m
2 Lắp đặt Tê PVC D220 1 cái
3 Lắp đặt co 90 PVC D220 2 cái
4 Lắp đặt côn giảm PVC D220/168 2 cái
5 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm 0,13 100m
6 Lắp đặt co 90 PVC D168 2 cái
7 Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114 1 cái
8 Lắp đặt côn giảm PVC D168/114 1 cái
9 Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm 0,092 100m
10 Lắp đặt co 90 PVC D114 1 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,3785 m3
12 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,5028 m3
13 Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm 0,153 100m
14 Lắp đặt co 135 PVC D220 1 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,4098 m3
16 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9278 m3
17 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, D114x4,9mm 0,229 100m
18 Lắp đặt co 90 PVC D114 3 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,6068 m3
20 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,8854 m3
21 Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm 0,325 100m
22 Lắp đặt co 90 PVC D220 1 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 5,1188 m3
24 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,095 m3
25 Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm 0,18 100m
26 Lắp đặt co 90 PVC D220 1 cái
27 Lắp đặt Tê giảm PVC D220/114 1 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,835 m3
29 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,268 m3
30 Lắp đặt Tê giảm PVC D220/168 1 cái
31 Lắp đặt Tê PVC D168 2 cái
32 Lắp đặt co 90 PVC D168 3 cái
33 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm 0,148 100m
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,331 m3
35 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8648 m3
36 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm 0,029 100m
37 Lắp đặt Tê PVC D168 1 cái
38 Lắp đặt co 90 PVC D168 2 cái
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4568 m3
40 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3654 m3
41 Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm 0,26 100m
42 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm 0,034 100m
43 Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60 1 cái
44 Lắp đặt Co 90 PVC D90 4 cái
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,6305 m3
46 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,7044 m3
47 Lắp đặt BE, ĐK 220mm 2 cái
48 Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 200mm 1 cái
49 Lắp đặt van một chiều, ĐK 200mm 1 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm 1 cái
AB THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu 3 Cái
2 Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu 3 Cái
3 Tháo dỡ môtơ khuấy 1 Cái
4 Tháo dỡ bơm định lượng hiện hữu 5 cái
5 Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu 2 cái
6 Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 2 cái
7 Lắp đặt bơm định lượng PAC (trục đứng): Q = 155L/h, H = 10 bar, N = 0,25 kW 2 cái
8 Lắp đặt bơm định lượng clo (trục đứng): Q = 100L/h, H = 10 bar, N = 0,25 kW 2 cái
9 Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q = 120 m3/h; H = 21m; N = 11kW 3 cái
10 Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q = 100-150m3/h, H = 36-27m, N = 15kW 3 cái
11 Lắp đặt bơm gió: Q = 6,26 m3/phút; H = 6m; N = 11kW 1 cái
12 Lắp đặt bơm chìm xả kiệt bể lắng bùn: Q = 20 m3/h; H = 8m; N = 2,2kW 1 cái
13 Lắp đặt bình nhựa hóa chất 500 lít 4 bể
14 Lắp đặt thủy lượng kế D200 (đo nước sạch) 1 cái
15 Lắp đặt thủy lượng kế điện tử D200 (đo lưu lượng khai thác nước thô) 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0 - 10 kgf/cm2 6 cái
AC XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,348 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,228 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,228 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,26 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,99 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,2 m2
8 Gia công nắp hố thăm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0306 tấn
AD NHÀ HÓA CHẤT - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt Crêpin PVC D27 2 cái
2 Lắp đặt co 90 độ PVC D27 58 cái
3 Lắp đặt co 135 độ PVC D27 2 cái
4 Lắp đặt khâu răng PVC D27 46 cái
5 Lắp đặt tê PVC D27 12 cái
6 Lắp đặt tê xiên PVC D27 2 cái
7 Lắp đặt van PVC D27 22 cái
8 Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27 4 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,71 100m
12 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 2 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm 4 cái
14 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 60mm 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,024 100m
16 Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấy 0,0221 tấn
17 Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy 0,0221 tấn
AE CỤM XỬ LÝ 50M3/H ( PHẦN XD )
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,2 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,336 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,5461 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 4,5839 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5643 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,05 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,8 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,35 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,532 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 105,5911 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9574 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,1288 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,426 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,2236 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,1884 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2143 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 4,6827 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5328 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 5,0836 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 5,4821 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8874 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0406 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0704 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,141 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2641 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4011 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0042 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0388 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0314 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0504 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1449 tấn
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1506 100m2
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,5972 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2776 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1997 100m2
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1083 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,221 100m2
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,101 100m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 277,77 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 485,4686 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 135,15 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 51,1515 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,63 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 85,9 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,12 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 436,2186 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 277,77 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6239 m3
50 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,2536 m2
51 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 13,2678 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,488 m2
53 Gia công lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3444 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 62,5 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 23,4998 1m2
56 Gia công thang sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0193 tấn
57 Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 100 khối
58 Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3112 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3112 tấn
60 Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 300,8 m
61 Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0014 tấn
62 Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0014 tấn
63 Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6916 tấn
64 Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6916 tấn
65 Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3034 tấn
66 Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3034 tấn
67 Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,9378 tấn
68 Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,9378 tấn
69 Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,1977 tấn
70 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,1977 tấn
71 Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 256 lít
AF CỤM XỬ LÝ ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1 Lắp đặt BE, ĐK 90mm 10 cái
2 Lắp đặt BE, ĐK 114mm 6 cái
3 Lắp đặt BE, ĐK 168mm 31 cái
4 Lắp đặt BU INOX, L=0,5m đường kính 90mm 2 cái
5 Lắp đặt BU INOX , L=0,8m đường kính 100mm 2 cái
6 Lắp đặt BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mm 3 cái
7 Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm 4 cái
8 Lắp đặt BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mm 5 cái
9 Lắp đặt BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mm 2 cái
10 Lắp bích rổng inox, đường kính 90mm 3 cặp bích
11 Lắp bích rổng inox, đường kính 100mm 1 cặp bích
12 Lắp bích rỗng inox, đường kính 150mm 8,5 cặp bích
13 Lắp bích rổng inox, đường kính 500mm 1 cặp bích
14 Lắp bích đặc inox, đường kính 500mm 1 cặp bích
15 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 cái
16 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D220 2 cái
17 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 5 cái
18 Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
19 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 cái
20 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 17 cái
21 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm 3 cái
22 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm 3 cái
23 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114mm 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm 1 cái
25 Lắp đặt đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm 1 cái
26 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 168mm 2 cái
27 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm 3 cái
29 Lắp đặt mối nối ren PVC D27 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm 0,171 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm 0,413 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm 0,012 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm 0,277 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm 0,016 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm 0,053 100m
36 Lắp đặt ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm 0,013 100m
37 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168 3 cái
38 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 1 cái
39 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 3 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm 1 cái
42 Lắp đặt van PVC D27 1 cái
43 Lắp đặt van PVC D60 3 cái
44 Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 90mm 2 cái
45 Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 100mm 2 cái
46 Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 150mm 12 cái
47 Làm tầng lọc cát 0,196 100m3
48 Làm tầng lọc sỏi 0,0588 100m3
49 Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm 1,2 m
50 Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống 3 Cái
AG BỂ LẮNG BÙN ( PHẦN XD )
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,2592 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4439 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,8153 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,39 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 44,39 m3
6 Đóng cừ tràm, dài L>=3,7m, D ngọn >=35mm vào đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,592 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1603 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,096 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,292 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,1 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,008 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0192 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0426 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0362 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9434 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0084 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0115 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0078 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0273 tấn
21 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6592 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,919 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,76 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,96 m2
AH BỂ LẮNG BÙN ( PHẦN CÔNG NGHỆ ), cung cấp & lắp đặt
1 Lắp đặt BE, ĐK 60mm 1 cái
2 Lắp đặt BE, ĐK 114mm 2 cái
3 Lắp đặt BU inox, ĐK 150mm 1 cái
4 Lắp bích rỗng inox ĐK 150mm 0,5 cặp bích
5 Lắp đặt co 90 PVC D114 3 cái
6 Lắp đặt co 135 PVC D114 2 cái
7 Lắp đặt côn PVC D114/60 1 cái
8 Lắp đặt van cổng, ĐK 150mm 1 cái
9 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114mm 0,2 100m
AI NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 61,971 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 54,9769 m3
3 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công 6,9941 m3
4 Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,428 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,95 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,0005 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6783 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,888 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,224 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 6,1524 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6785 m3
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,209 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0315 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3106 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2428 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0333 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2174 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1584 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0141 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0081 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2306 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2813 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1464 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2763 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0134 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0114 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0428 tấn
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,124 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,327 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0066 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6945 100m2
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0598 100m2
33 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,9673 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,9045 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12,51 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 115,623 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 117,505 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 12,24 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 23,3685 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 41,3625 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 35,67 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,516 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 176,77 m
44 Kẻ ron âm tường 54,84 m
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 85,644 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,688 m2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 61,314 m2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,88 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,4 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 233,128 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 74,8065 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 178,1895 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 129,745 m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 46,41 m2
55 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45nn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,6148 100m2
56 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1917 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1917 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 40,704 1m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,35 m2
60 Lắp dựng cửa nhựa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,4 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12,18 m2
62 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 11,7 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,92 1m2
64 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
65 Lắp đặt lavabo 1 bộ
66 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm 1 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,225 100m
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,23 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,05 100m
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
74 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 6 cái
75 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,13 100m
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 4 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,12 100m
81 Lắp đặt côn giảm D60/34 1 cái
82 Lắp đặt Khâu răng trong D27 3 cái
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,574 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4057 m3
85 Làm tầng lọc than củi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0006 100m3
86 Làm tầng lọc sỏi 6x8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0006 100m3
87 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0006 100m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 1cấu kiện
89 Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
90 Lắp quả cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
91 Lắp đặt tấm mica tên phòng làm việc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3 cái
92 Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0656 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,912 1m2
94 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0656 tấn
AJ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,65 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2482 100m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,5447 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 44,3271 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I 0,3486 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1015 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,709 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,709 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,2778 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,1522 m3
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 49,1996 m2
12 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 63,2756 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 4,41 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,94 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0979 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0891 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,006 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,9652 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,55 100m
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5811 100m
22 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 0,1674 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,225 m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,225 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,176 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,328 m3
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1028 tấn
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,0528 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,2706 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,88 m2
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0435 100m2
32 Lắp đặt cửa xả ngăn triều D300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
AK SAN LẤP NỀN SÂN
1 Phát quang cây cỏ bụi tạo mặt bằng 7,5824 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 7 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm 7 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 3 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 3 gốc
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,4518 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,424 m3
8 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5242 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 5,824 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 67,6752 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 42,297 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 845,94 m2
13 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1466 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,496 m2
15 Trồng cỏ lá gừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 30,87 m2
16 Trồng cây tạo bóng mát Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cây
AL ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 26,25 m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,3283 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,9217 m3
4 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công 13,3283 m3
5 Lắp đặt máy biến dòng 250/5A 3 bộ
6 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A 7 bộ
7 Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KA 2 cái
8 Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KA 8 cái
9 Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA 10 cái
10 Lắp đặt contactor 3P-40A 10 cái
11 Lắp đặt contactor 3P-9A 8 cái
12 Rơ le nhiệt (20-30)A 3 cái
13 Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)A 6 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Rơ le nhiệt (4-8)A 2 cái
15 Lắp đặt rơ le nhiệt (16-22)A 1 cái
16 Lắp đặt rơ le nhiệt (30-40)A 3 cái
17 Lắp đặt rơ le điện áp 3 pha 380V 2 cái
18 Lắp đặt rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN 8 cái
19 Lắp đặt rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế 2 cái
20 Lắp đặt rơ le sensor mực nước + chân đế 5 cái
21 Điện cực mực nước 4 cái
22 Cảm biến áp lực 0-10bar 1 cái
23 Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V 1 cái
24 Đồng hồ đo ampe 0 - 100A 7 cái
25 Đồng hồ đo ampe 0 - 250A 3 cái
26 Đèn báo màu vàng 17 cái
27 Đèn báo màu xanh 24 cái
28 Đèn báo màu đỏ 7 cái
29 Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) 16 cái
30 Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) 16 cái
31 Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) 2 cái
32 Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 1 cái
33 Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) 8 cái
34 Lắp đặt ổ cắm 3 pha 1 cái
35 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 41 m
36 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 150 m
37 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 153 m
38 Cáp đồng trần Cu-22mm2 70 m
39 Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) 18 cọc
40 Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) 54 Bộ
41 Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế) 15 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm 3,6 100m
44 Lắp đặt Co 90 PVC D34mm 20 cái
45 Lắp đặt Co 90 PVC D21mm 50 cái
46 Bulon M14x100 60 Bộ
47 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 1 Bộ
48 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m 1 cái
49 Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KA 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KA 3 cái
51 Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KA 1 cái
52 Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 60 m
53 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 130 m
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 30 m
55 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 60 m
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
57 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
58 Công tắt đơn 10 cái
59 Ổ cắm đơn 10 cái
60 Cầu chì bảo vệ 250VACx10A 5 cái
61 Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ 3 cái
62 Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ 3 cái
63 Đế + hộp nhựa nổi đơn 3 hộp
64 Đế + hộp nhựa nổi đôi 3 hộp
65 Mặt và đế chứa CB 3 hộp
66 Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) 3 hộp
67 Lắp đặt quạt trần 2 cái
68 Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi 110 m
69 Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô 1 bộ
70 Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô 1 cái
71 Lắp đặt quạt hút 1 cái
72 Dimmer quạt 2 cái
AM MẠNG PHÂN PHỐI
AN KHOAN QUA LỘ 21B - 21C
1 Khoan qua lộ 21b - 21c 5 m
AO KHOAN QUA LỘ 36B - 37
1 Khoan qua lộ 36b - 37 7 m
AP KHOAN QUA LỘ 35o - 35B
1 Khoan qua lộ 35o - 35b 4 m
AQ MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 23,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,74 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1.778,2925 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 16,6295 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 23,6 m3
6 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 58 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,1821 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,134 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 45 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1204 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 32,2015 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,342 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,824 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,168 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 46,74 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,54 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0877 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3908 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9946 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2149 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0634 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0141 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4903 100m2
24 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,5418 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 412 cái
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,3 m2
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 9,6mm, (8bar) (qua cầu) 1,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ) 0,16 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) 0,55 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) 0,8 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm ( L=4m ) dày >=5,1mm ( 5bar) 7,95 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) 22,75 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) 105,65 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van) 0,17 100m
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 4 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 10 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm 1 cái
41 Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mm 1 cái
42 Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm 3 cái
43 Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm 12 cái
44 Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm 1 cái
45 Lắp đặt van PVC, đường kính van 40mm 17 cái
46 Lắp đặt BE đường kính 220mm 2 cái
47 Lắp đặt BU đường kính 200mm (qua cầu) 2 cái
48 Lắp đặt BE đường kính 114mm 6 cái
49 Lắp đặt BU đường kính 114mm (qua cầu) 2 cái
50 Lắp đặt BE, ĐK 90mm 24 cái
51 Lắp đặt BU đường kính 90mm (qua cầu) 6 cái
52 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ 9 cái
53 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ 17 cái
54 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ 66 cái
55 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 200x135 độ (qua cầu) 4 cái
56 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) 4 cái
57 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) 6 cái
58 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 200mm (qua cầu) 2 cái
59 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) 2 cái
60 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) 6 cái
61 Lắp đặt đai thép D200mm (Qua cầu) 1 cặp
62 Lắp đặt đai thép D110mm (Qua cầu) 1 cặp
63 Lắp đặt đai thép D90mm (Qua cầu) 3 cặp
64 Bát neo ống 146 Cái
65 Đai giữ ống (C1 + C3) 331 Cái
66 Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1 + C3) 662 Cái
67 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 220/27mm 1 cái
68 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm 1 cái
69 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm 3 cái
70 Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm 5 cái
71 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 5 cái
72 Thử áp lực đường ống nhựa, D220mm 6,3 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm 16,31 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm 74,515 100m
75 Công tác khử trùng ống nước, D220mm 9 100m
76 Công tác khử trùng ống nước, D114mm 23,3 100m
77 Công tác khử trùng ống nước, D90mm 106,45 100m
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 20,25 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,25 m3
80 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ) 12 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm 6 cái
AR THIẾT BỊ
1 BƠM ĐỊNH LƯỢNG TRỤC ĐỨNG Q = 155l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW Xuất xứ : Italy hoặc tương đương 2 cái
2 BƠM ĐỊNH LƯỢNG TRỤC ĐỨNG Q = 100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW Xuất xứ : Italy hoặc tương đương 2 cái
3 MOTOR KHUẤY 0,25KW + LẮP INOX GẮN CÁNH KHUẤY D200 Xuất xứ : Đài Loan hoặc tương đương 2 bộ
4 BƠM CẤP 1 LOẠI LTTN Q = 120 m3/h - H = 21m - P = 11kW Xuất xứ : Singapore hoặc tương đương 3 cái
5 BƠM CẤP 2 LOẠI LTTN Q = 100-150 m3/h - H = 36-27m - N = 15kW Xuất xứ : Singapore hoặc tương đương 3 cái
6 BƠM GIÓ RỬA LỌC Q=6,26m3/phút - H=6m - N= 11kW Xuất xứ : Đầu bơm Tohin ( Nhật ) + Motor Enertech ( Úc ) 1 cái
7 BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ LẮNG BÙN Q = 20 m3/h - H=8m - N= 2,2kW Xuất xứ : Ebara Italya - China hoặc tương đương 1 cái
8 BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ CHỨA Q = 20 m3/h - H=8m - N= 2,2kW Xuất xứ : Ebara Italya - China hoặc tương đương 1 cái
9 ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC 0-10 Kgf/cm2 Xuất xứ : Đài Loan hoặc tương đương 6 cái
10 THỦY LƯỢNG KẾ D200mm (đo nước sạch ra mạng) Xuất xứ : Italy hoặc tương đương 1 cái
11 THỦY LƯỢNG KẾ (điện tử) D200mm (đo nước thô) Xuất xứ : Pháp hoặc tương đương . 1 cái
12 BÌNH NHỰA PHA HÓA CHẤT 500 lít Loại bồn đứng Đại Thành hoặc tương đương 4 cái
13 BÀN LÀM VIỆC BẰNG GỖ 1,2m x 0,7m x 0,5, CHẤT LIỆU VÁN ÉP,DÀY 18mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 1 cái
14 GHẾ XOAY LÀM VIỆC VĂN PHÒNG Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 2 cái
15 GIƯỜNG GỖ CÁ NHÂN 1,4m x 2,0m CHẤT LIỆU GỖ THAO LAO Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 1 cái
16 TỦ ĐỰNG HỒ SƠ 1,6m x 0,95m x 0,45m, LOẠI 2 CỬA, 4 NGĂN, Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 2 cái
17 CHẤT LIỆU GỖ VÁN ÉP Xuất xứ : Yaskawa - Nhật hoặc tương đương 1 bộ
18 THIẾT BỊ BIẾN TẦN 3 PHA 18Kw Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->