Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung Tân An Hội 2, xã Tân An Hội, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (Trạm cấp nước xã Tân Long Hội)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung Tân An Hội 2, xã Tân An Hội, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (Trạm cấp nước xã Tân Long Hội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 06:47:00 đến ngày 2021-05-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,768,955,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH TRÊN KHU ĐẤT XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,104 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 2,156 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 26,28 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,35 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,192 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | 36,96 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 58,8 | m | |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 15 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 3,2 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,25 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,584 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,3768 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ khung đỡ bằng gỗ | 22,6 | m | |
| 16 | Tháo dỡ mái lá | 2 | Công | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,72 | m3 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,486 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,161 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 24,555 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | 0,184 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,1363 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,8905 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,9608 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 31,9 | m | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 5,6 | m | |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 5 | cấu kiện | |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,0552 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,019 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 3,8 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,364 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 7,1 | m | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8946 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,704 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,284 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 31,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,4 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3212 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 56,47 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 75,5225 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 8,48 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0538 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0058 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,228 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0463 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1027 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0054 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0828 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4331 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4896 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,378 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,86 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,7666 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,7818 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6405 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,49 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,845 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 3,36 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,0688 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 66,107 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 74,81 | m |
| 48 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông D0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,486 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1207 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1207 | tấn |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa kt 600x600 khung nhôm nổi ( thành phẩm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,98 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 208,1675 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 71,2918 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 136,0918 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135,6275 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,884 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7122 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,29 | m2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7165 | m3 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1248 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0056 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0041 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm M75 | Gạch 400x400mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,56 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt gạch 250x400mm | Gạch 250x400mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,1 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,68 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Gạch 400x400mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,52 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp & lắp dựng quả cầu chắn rác | Loại 1 | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp & lắp dựng tấm mica tên nhà phòng làm việc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 71 | Sản xuất đai giử ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0012 | tấn |
| 72 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhựa PVC loại 1 : Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế . | 0,16 | 100m |
| 73 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhựa PVC loại 1 : Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX - PHẦN XD | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2384 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,76 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0497 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1083 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,8 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu inox thành bể lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3128 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu inox thành bể lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3128 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối lamella PVC kt 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | khối |
| 13 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0442 | tấn |
| 15 | Gia công thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0498 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0498 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5558 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ INOX - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt BE PVC D168 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê PVC D168 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BE PVC D114 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Van bướm (tay gạt) D100 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Van bướm (tay gạt) D150 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | 0,096 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D114 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BE PVC D114 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BE PVC D168 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Van bướm (tay gạt) D100 | 6 | cái | |
| 15 | Van bướm (tay gạt) D150 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC D168 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | 0,087 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | 0,067 | 100m | |
| 22 | Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ | 4 | công | |
| 23 | Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu | 74 | Cái | |
| 24 | Làm tầng lọc cát | Cát lọc 1,2-1,8mm (Cát thạch anh trắng) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0114 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc sỏi | Sỏi lọc 4-8mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0038 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ - PHẦN XD | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 183,56 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 183,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,4588 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,4588 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | 0,088 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0191 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,22 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,4 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,307 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,307 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | khối |
| 13 | Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0239 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0239 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| G | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | 0,068 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,237 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,138 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt BE PVC đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BE PVC đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt BE PVC đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D168 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt PVC D114 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê inox D60 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 60mm | 1 | cặp bích | |
| 19 | Lắp bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm | 1,5 | cặp bích | |
| 20 | Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ | 4 | công | |
| 21 | Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu | 462 | Cái | |
| 22 | Gia công Ty mở van thép Fi 14 (thành phẩm) | 10 | cái | |
| 23 | Bát đỡ ống gió (thành phẩm) | 4 | bộ | |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | 0,037 | 100m3 | |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi | 0,0139 | 100m3 | |
| H | CẢI TẠO BỂ CHỨA 100M3 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu trên bê mặt bể chứa | 58,1 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 58,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 0,036 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0164 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: cầu thang thép | 0,0453 | tấn | |
| J | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0149 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0149 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,198 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2841 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1485 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0084 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,1941 | m2 |
| K | CẢI TẠO BỂ CHỨA 40M3 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 23,25 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,25 | m2 |
| 3 | Sản xuất nắp hố thăm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0182 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt nắp hố thăm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0182 | Tấn |
| L | CẢI TẠO BỂ CHỨA - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt BE PVC đường kính 220mm | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp bích rỗng inox, D200 | 2 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt crêpin inox D200 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mm | 0,028 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC nối keo, D114x4,9mm | 0,02 | 100m | |
| M | CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| N | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 120,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,373 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,41 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,6084 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,36 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 53,48 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,36 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 3,2341 | m3 |
| O | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | 19,64 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,22 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0101 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0289 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1149 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0816 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,408 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4896 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,24 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 10,4488 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,0888 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,4488 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3997 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung hàng rào lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3997 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 43,8954 | 1m2 |
| 21 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,74 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7912 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5105 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6797 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2329 | tấn |
| 26 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,935 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,86 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,4042 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,8202 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1072 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3451 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1747 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1576 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4564 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9057 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9092 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,1381 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,3922 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,1006 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 109,805 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 75,887 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,408 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,08 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 56,835 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 109,805 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 136,13 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 245,935 | m2 |
| 48 | Gia công khung hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,86 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0861 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 230,0794 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng khung hàng rào + cổng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,9461 | tấn |
| 52 | Làm Bảng tên bằng đá hoa cương màu đỏ, khắc chữ chìm sơn màu vàng đồng (thành phẩm) (bao gồm công lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,47 | M2 |
| P | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Đạt chất lượn về an toàn lao động | 6,2968 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 242,58 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 242,58 | m2 |
| 4 | Ván khuôn chân đài làm mới | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,0288 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,0502 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng lại cửa đi bằng nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Công |
| Q | XÂY DỰNG MỚI | |||
| R | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,792 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0872 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0418 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0965 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,004 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1843 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6454 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6454 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,043 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,1539 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1539 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 19 | Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| S | TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ | |||
| T | HỐ THU NƯỚC THÔ ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp nút bịt HDPE D315 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mặt bích HDPE D315 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp bích rỗng thép D300 | 0,5 | cặp bích | |
| 4 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, D300x4,57mm | 0,0015 | 100m | |
| 5 | Lắp bích rỗng inox, D300mm | 0,5 | cặp | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1728 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315mm chiều dày 12,1mm | 0,095 | 100m | |
| U | BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp I | 11,025 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | 9,6952 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, D200mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mm | 0,508 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168x7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC nối bằng dán keo, D220/168mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van (inox) 1 chiều, D150mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt BE PVC D220mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt BE PVC D168mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt BE PVC D114mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, D220/168 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, D220/60mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, D168/60mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/21mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ PVC nối bằng dán keo, D27mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D27mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mối nối ren, D21mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren thau, D21mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van PVC D27 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mm | 0,015 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21x1,6mm | 0,003 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| V | HỐ THỦY LƯỢNG KẾ (NƯỚC THÔ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,784 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,112 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2016 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,28 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,46 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,7 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt nắp hố thăm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0228 | tấn |
| W | TRẠM BƠM CẤP 2 - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| X | BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mm | 0,065 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn giảm PVC nối bằng dán keo, D220/168mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van (inox) 1 chiều, D150mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt BE PVC D168mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt BE PVC D114mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, D220/168 | 4 | cái | |
| Y | BƠM GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90x3,8mm | 0,015 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, D90mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt mối nối ren PVC D90 | 1 | cái | |
| Z | CÁC ỐNG PHỤ TRONG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, D220/60mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đai khởi thủy, D168/60mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/21mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC nối bằng dán keo, D27mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D27mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối RN PVC D27mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối ren, D21mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren thau, D27 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren thau, D21mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van PVC D27 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, D20mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mm | 0,018 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21x1,6mm | 0,003 | 100m | |
| AA | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm | 0,046 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Tê PVC D220 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/168 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | 0,13 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm PVC D168/114 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn giảm PVC D168/114 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | 0,092 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 1 | cái | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,3785 | m3 | |
| 12 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,5028 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm | 0,153 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt co 135 PVC D220 | 1 | cái | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,4098 | m3 | |
| 16 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9278 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, D114x4,9mm | 0,229 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 3 | cái | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,6068 | m3 | |
| 20 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,8854 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm | 0,325 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | 1 | cái | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 5,1188 | m3 | |
| 24 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,095 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 8,7mm | 0,18 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm PVC D220/114 | 1 | cái | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,835 | m3 | |
| 29 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,268 | m3 |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm PVC D220/168 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D168 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | 0,148 | 100m | |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,331 | m3 | |
| 35 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8648 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | 0,029 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC D168 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | 2 | cái | |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4568 | m3 | |
| 40 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3654 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | 0,26 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,034 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | 4 | cái | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,6305 | m3 | |
| 46 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,7044 | m3 |
| 47 | Lắp đặt BE, ĐK 220mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 2 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 3 | Tháo dỡ môtơ khuấy | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo dỡ bơm định lượng hiện hữu | 5 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bơm định lượng PAC (trục đứng): Q = 155L/h, H = 10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bơm định lượng clo (trục đứng): Q = 100L/h, H = 10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q = 120 m3/h; H = 21m; N = 11kW | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q = 100-150m3/h, H = 36-27m, N = 15kW | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bơm gió: Q = 6,26 m3/phút; H = 6m; N = 11kW | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bơm chìm xả kiệt bể lắng bùn: Q = 20 m3/h; H = 8m; N = 2,2kW | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bình nhựa hóa chất 500 lít | 4 | bể | |
| 14 | Lắp đặt thủy lượng kế D200 (đo nước sạch) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt thủy lượng kế điện tử D200 (đo lưu lượng khai thác nước thô) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0 - 10 kgf/cm2 | 6 | cái | |
| AC | XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,824 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,348 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,228 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,26 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,99 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2 | m2 |
| 8 | Gia công nắp hố thăm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0306 | tấn |
| AD | NHÀ HÓA CHẤT - PHẦN CÔNG NGHỆ ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt Crêpin PVC D27 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | 58 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 135 độ PVC D27 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt khâu răng PVC D27 | 46 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D27 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê xiên PVC D27 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van PVC D27 | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,71 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,024 | 100m | |
| 16 | Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấy | 0,0221 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy | 0,0221 | tấn | |
| AE | CỤM XỬ LÝ 50M3/H ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,2 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,5461 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,5839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,5643 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,05 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,35 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,532 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 105,5911 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9574 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,1288 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,426 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,2236 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,1884 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2143 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,6827 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5328 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,0836 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,4821 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8874 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0406 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0704 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,141 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2641 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0042 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0388 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0314 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0504 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1449 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1506 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,5972 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2776 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1997 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1083 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,221 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,101 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 277,77 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 485,4686 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135,15 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,1515 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,63 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 85,9 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,12 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 436,2186 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 277,77 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6239 | m3 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,2536 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 13,2678 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,488 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3444 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 62,5 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,4998 | 1m2 |
| 56 | Gia công thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0193 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | khối |
| 58 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3112 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3112 | tấn |
| 60 | Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 300,8 | m |
| 61 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0014 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0014 | tấn |
| 63 | Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6916 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6916 | tấn |
| 65 | Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3034 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3034 | tấn |
| 67 | Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9378 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9378 | tấn |
| 69 | Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1977 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1977 | tấn |
| 71 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 256 | lít |
| AF | CỤM XỬ LÝ ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) | |||
| 1 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | 31 | cái | |
| 4 | Lắp đặt BU INOX, L=0,5m đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BU INOX , L=0,8m đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp bích rổng inox, đường kính 90mm | 3 | cặp bích | |
| 11 | Lắp bích rổng inox, đường kính 100mm | 1 | cặp bích | |
| 12 | Lắp bích rỗng inox, đường kính 150mm | 8,5 | cặp bích | |
| 13 | Lắp bích rổng inox, đường kính 500mm | 1 | cặp bích | |
| 14 | Lắp bích đặc inox, đường kính 500mm | 1 | cặp bích | |
| 15 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D220 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 17 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | 0,171 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mm | 0,413 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | 0,277 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | 0,016 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | 0,053 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm | 0,013 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van PVC D27 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van PVC D60 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 90mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 150mm | 12 | cái | |
| 47 | Làm tầng lọc cát | 0,196 | 100m3 | |
| 48 | Làm tầng lọc sỏi | 0,0588 | 100m3 | |
| 49 | Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm | 1,2 | m | |
| 50 | Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống | 3 | Cái | |
| AG | BỂ LẮNG BÙN ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,2592 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4439 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,8153 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,39 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,39 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm, dài L>=3,7m, D ngọn >=35mm vào đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,592 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1603 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,096 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,292 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0426 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9434 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0273 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6592 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,919 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,76 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,96 | m2 |
| AH | BỂ LẮNG BÙN ( PHẦN CÔNG NGHỆ ), cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BU inox, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp bích rỗng inox ĐK 150mm | 0,5 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co 135 PVC D114 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van cổng, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114mm | 0,2 | 100m | |
| AI | NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 61,971 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 54,9769 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 6,9941 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,428 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,95 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,0005 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6783 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,888 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,224 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,1524 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,6785 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,209 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0315 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2428 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0333 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2174 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0141 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2306 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2813 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1464 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2763 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0134 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0114 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0428 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,124 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,327 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0066 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6945 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0598 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,9673 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9045 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,51 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 115,623 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 117,505 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 12,24 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,3685 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,3625 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 35,67 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,516 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 176,77 | m |
| 44 | Kẻ ron âm tường | 54,84 | m | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 85,644 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,688 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 61,314 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,4 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 233,128 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 74,8065 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 178,1895 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 129,745 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 46,41 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45nn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6148 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1917 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1917 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 40,704 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,35 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,4 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,18 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,7 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,92 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,225 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,23 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,13 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,12 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt côn giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Khâu răng trong D27 | 3 | cái | |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,574 | m3 | |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4057 | m3 | |
| 85 | Làm tầng lọc than củi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0006 | 100m3 |
| 86 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0006 | 100m3 |
| 87 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0006 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | 1cấu kiện |
| 89 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 90 | Lắp quả cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tấm mica tên phòng làm việc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 92 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0656 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,912 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0656 | tấn |
| AJ | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2482 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,5447 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 44,3271 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I | 0,3486 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1015 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,709 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,709 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,2778 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1522 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 49,1996 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 63,2756 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 4,41 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,94 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0979 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0891 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,006 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9652 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,55 | 100m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5811 | 100m |
| 22 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | 0,1674 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,225 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,225 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,176 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,328 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1028 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,0528 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2706 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,88 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0435 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa xả ngăn triều D300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| AK | SAN LẤP NỀN SÂN | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bụi tạo mặt bằng | 7,5824 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 7 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 7 | gốc | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | gốc | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,4518 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,424 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5242 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,824 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 67,6752 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,297 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 845,94 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1466 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,496 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,87 | m2 |
| 16 | Trồng cây tạo bóng mát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cây |
| AL | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 26,25 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,3283 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,9217 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 13,3283 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 250/5A | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KA | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt contactor 3P-40A | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt contactor 3P-9A | 8 | cái | |
| 12 | Rơ le nhiệt (20-30)A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le nhiệt (4-8)A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rơ le nhiệt (16-22)A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rơ le nhiệt (30-40)A | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rơ le điện áp 3 pha 380V | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt rơ le sensor mực nước + chân đế | 5 | cái | |
| 21 | Điện cực mực nước | 4 | cái | |
| 22 | Cảm biến áp lực 0-10bar | 1 | cái | |
| 23 | Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V | 1 | cái | |
| 24 | Đồng hồ đo ampe 0 - 100A | 7 | cái | |
| 25 | Đồng hồ đo ampe 0 - 250A | 3 | cái | |
| 26 | Đèn báo màu vàng | 17 | cái | |
| 27 | Đèn báo màu xanh | 24 | cái | |
| 28 | Đèn báo màu đỏ | 7 | cái | |
| 29 | Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | 16 | cái | |
| 30 | Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | 16 | cái | |
| 31 | Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | 2 | cái | |
| 32 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 | 1 | cái | |
| 33 | Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha | 1 | cái | |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 41 | m | |
| 36 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | 150 | m | |
| 37 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 | 153 | m | |
| 38 | Cáp đồng trần Cu-22mm2 | 70 | m | |
| 39 | Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) | 18 | cọc | |
| 40 | Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | 54 | Bộ | |
| 41 | Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế) | 15 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 0,4 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 3,6 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt Co 90 PVC D34mm | 20 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Co 90 PVC D21mm | 50 | cái | |
| 46 | Bulon M14x100 | 60 | Bộ | |
| 47 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | 1 | Bộ | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KA | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KA | 1 | cái | |
| 52 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 | 60 | m | |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 130 | m | |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 60 | m | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 58 | Công tắt đơn | 10 | cái | |
| 59 | Ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 60 | Cầu chì bảo vệ 250VACx10A | 5 | cái | |
| 61 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | 3 | cái | |
| 62 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | 3 | cái | |
| 63 | Đế + hộp nhựa nổi đơn | 3 | hộp | |
| 64 | Đế + hộp nhựa nổi đôi | 3 | hộp | |
| 65 | Mặt và đế chứa CB | 3 | hộp | |
| 66 | Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) | 3 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi | 110 | m | |
| 69 | Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt quạt hút | 1 | cái | |
| 72 | Dimmer quạt | 2 | cái | |
| AM | MẠNG PHÂN PHỐI | |||
| AN | KHOAN QUA LỘ 21B - 21C | |||
| 1 | Khoan qua lộ 21b - 21c | 5 | m | |
| AO | KHOAN QUA LỘ 36B - 37 | |||
| 1 | Khoan qua lộ 36b - 37 | 7 | m | |
| AP | KHOAN QUA LỘ 35o - 35B | |||
| 1 | Khoan qua lộ 35o - 35b | 4 | m | |
| AQ | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,74 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1.778,2925 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 16,6295 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1821 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,134 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 45 | cái | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1204 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 32,2015 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,342 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,824 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,168 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 46,74 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,54 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0877 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3908 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9946 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2149 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0634 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0141 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4903 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,5418 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 412 | cái | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,3 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 9,6mm, (8bar) (qua cầu) | 1,05 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ) | 0,16 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) | 0,55 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) | 0,8 | 100 m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm ( L=4m ) dày >=5,1mm ( 5bar) | 7,95 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) | 22,75 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) | 105,65 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van) | 0,17 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 40mm | 17 | cái | |
| 46 | Lắp đặt BE đường kính 220mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt BU đường kính 200mm (qua cầu) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt BE đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt BU đường kính 114mm (qua cầu) | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | 24 | cái | |
| 51 | Lắp đặt BU đường kính 90mm (qua cầu) | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ | 17 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ | 66 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 200x135 độ (qua cầu) | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 200mm (qua cầu) | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đai thép D200mm (Qua cầu) | 1 | cặp | |
| 62 | Lắp đặt đai thép D110mm (Qua cầu) | 1 | cặp | |
| 63 | Lắp đặt đai thép D90mm (Qua cầu) | 3 | cặp | |
| 64 | Bát neo ống | 146 | Cái | |
| 65 | Đai giữ ống (C1 + C3) | 331 | Cái | |
| 66 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1 + C3) | 662 | Cái | |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 220/27mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | 5 | cái | |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, D220mm | 6,3 | 100m | |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm | 16,31 | 100m | |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm | 74,515 | 100m | |
| 75 | Công tác khử trùng ống nước, D220mm | 9 | 100m | |
| 76 | Công tác khử trùng ống nước, D114mm | 23,3 | 100m | |
| 77 | Công tác khử trùng ống nước, D90mm | 106,45 | 100m | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 20,25 | m3 | |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,25 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ) | 12 | cái | |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | 6 | cái | |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG TRỤC ĐỨNG Q = 155l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Xuất xứ : Italy hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG TRỤC ĐỨNG Q = 100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Xuất xứ : Italy hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | MOTOR KHUẤY 0,25KW + LẮP INOX GẮN CÁNH KHUẤY D200 | Xuất xứ : Đài Loan hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 4 | BƠM CẤP 1 LOẠI LTTN Q = 120 m3/h - H = 21m - P = 11kW | Xuất xứ : Singapore hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | BƠM CẤP 2 LOẠI LTTN Q = 100-150 m3/h - H = 36-27m - N = 15kW | Xuất xứ : Singapore hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | BƠM GIÓ RỬA LỌC Q=6,26m3/phút - H=6m - N= 11kW | Xuất xứ : Đầu bơm Tohin ( Nhật ) + Motor Enertech ( Úc ) | 1 | cái |
| 7 | BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ LẮNG BÙN Q = 20 m3/h - H=8m - N= 2,2kW | Xuất xứ : Ebara Italya - China hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ CHỨA Q = 20 m3/h - H=8m - N= 2,2kW | Xuất xứ : Ebara Italya - China hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC 0-10 Kgf/cm2 | Xuất xứ : Đài Loan hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | THỦY LƯỢNG KẾ D200mm (đo nước sạch ra mạng) | Xuất xứ : Italy hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | THỦY LƯỢNG KẾ (điện tử) D200mm (đo nước thô) | Xuất xứ : Pháp hoặc tương đương . | 1 | cái |
| 12 | BÌNH NHỰA PHA HÓA CHẤT 500 lít | Loại bồn đứng Đại Thành hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | BÀN LÀM VIỆC BẰNG GỖ 1,2m x 0,7m x 0,5, CHẤT LIỆU VÁN ÉP,DÀY 18mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 14 | GHẾ XOAY LÀM VIỆC VĂN PHÒNG | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 15 | GIƯỜNG GỖ CÁ NHÂN 1,4m x 2,0m CHẤT LIỆU GỖ THAO LAO | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 16 | TỦ ĐỰNG HỒ SƠ 1,6m x 0,95m x 0,45m, LOẠI 2 CỬA, 4 NGĂN, | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 17 | CHẤT LIỆU GỖ VÁN ÉP | Xuất xứ : Yaskawa - Nhật hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 18 | THIẾT BỊ BIẾN TẦN 3 PHA 18Kw | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi