Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân Mỹ 2, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long (Trạm cấp nước xã Tân Mỹ )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475520-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Tân Mỹ 2, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long (Trạm cấp nước xã Tân Mỹ )
Số hiệu KHLCNT 20210426021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 01:09:00 đến ngày 2021-05-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,258,955,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 67,4262 m2
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép 3,2338 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg 1 cấu kiện
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,2909 m3
5 Tháo dỡ mái tôn 68,2 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 0,1668 tấn
7 Tháo dỡ trần 52,66 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 107,355 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 187,76 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 9,69 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 122,8104 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 10,56 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,682 100m2
14 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1668 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1668 tấn
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2-gạch 400x400 Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 63,92 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2-gạch 200x200 Gạch ceramic 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,8 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương-KT 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 52,66 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 373,5485 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 176,0985 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 197,45 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 54,0669 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 10,56 1m2
24 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3724 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,7614 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1128 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0052 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0038 100m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2-gạch 400x400 Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4988 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2-gạch 250x400 Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,77 m2
31 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,368 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0548 100m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,044 m2
34 Gia công kết cấu thép khung đỡ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0622 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0672 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,168 1m2
B CẢI TẠO BỂ CHỨA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 94,1025 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 94,1025 m2
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm 0,018 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0018 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0082 m3
6 Sản xuất kết cấu nắp thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0182 tấn
7 Lắp đặt kết cấu nắp thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0182 tấn
8 Sản xuất kết cấu nắp hố van inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0412 tấn
9 Lắp đặt kết cấu nắp hố van inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0412 tấn
C CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 306,7519 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 306,7519 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 20,99 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 20,99 1m2
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 0,092 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0198 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0552 100m2
8 Bê tông tường đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,23 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6 m2
10 Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3267 tấn
11 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3267 tấn
12 Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 108 1cấu kiện
13 Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0331 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0331 tấn
15 Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1821 tấn
16 Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1821 tấn
17 Lắp đặt BU inox, ĐK 100mm 3 cái
18 Lắp đặt BE PVC, ĐK 114mm 3 cái
19 Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm 0,342 100m
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm 3 cái
21 Công lấy cát lọc sỏi lọc cũ ra khỏi ngăn lọc 2 công
22 Thi công tầng lọc bằng cát lọc 1,2 - 1,8mm 0,0422 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc 4- 8 mm 0,0158 100m3
D CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 142,3125 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 51,12 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 83,51 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 155,9025 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 142,3125 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 134,63 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 276,9425 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 155,9025 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 2,3625 m2
E TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ 2 (PHẦN CÔNG NGHỆ) ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,077 100m
2 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,097 100m
3 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,024 100m
4 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
5 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
6 Lắp đặt côn giảm PVC nối bằng dán keo, D220/168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
7 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
8 Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
9 Lắp đặt van (inox) 1 chiều, D150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
10 Lắp đặt BE D168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 cái
11 Lắp đặt BE D114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
12 Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, D220/168 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
13 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,015 100m
14 Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
15 Lắp đặt van ren, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
16 Lắp đặt mối nối ren PVC D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
17 Lắp đai khởi thủy, D220/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
18 Lắp đai khởi thủy, D168/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
19 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
20 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
21 Lắp đặt co 90 độ PVC nối bằng dán keo, D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
22 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
23 Lắp đặt mối nối RN PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
24 Lắp đặt mối nối ren, D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
25 Lắp đặt van ren thau, D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
26 Lắp đặt van ren thau, D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
27 Lắp đặt van PVC D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
28 Lắp đặt van xả khí, D20mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
29 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,008 100m
30 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,006 100m
F ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 2,25 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 23,0265 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,4212 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,25 m3
5 Lắp đặt BU, ĐK 200mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
6 Lắp bích rỗng inox D200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
7 Lắp đặt BE, ĐK 220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
8 Lắp đặt BE, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
10 Lắp đặt co 90 PVC bằng dán keo, D168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt co 90 PVC bằng dán keo, D220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
12 Lắp đặt tê PVC bằng dán keo, D220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
13 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt tê giảm PVC bằng dán keo, D90/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt côn PVC bằng dán keo, D220/168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt van bướm D150 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
17 Lắp đặt ống PVC dán keo, D220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,345 100m
18 Lắp đặt ống PVC dán keo, D168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,146 100m
19 Lắp đặt ống PVC dán keo, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,235 100m
20 Lắp đặt ống PVC dán keo, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,003 100m
21 Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
22 Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
23 Tháo dỡ bơm gió hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
24 Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
25 Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
26 Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
27 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
28 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
29 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤2,5kW Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
30 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤22kW Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
31 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤22kW Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
32 Lắp đặt quạt ly tâm, quạt công suất ≤10kW Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
33 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bể
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 0,068 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,238 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,119 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,119 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2112 m3
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,4 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,75 m2
43 Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0189 tấn
44 Bản lề inox D12mm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
G NHÀ HOÁ CHẤT ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) , cung cấp & lắp đặt
1 Lắp đặt Crêpin PVC D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
2 Lắp đặt co 90 độ PVC D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57 cái
3 Lắp đặt khâu răng PVC D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34 cái
4 Lắp đặt tê PVC D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
5 Lắp đặt van PVC D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19 cái
6 Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
7 Lắp đai khởi thủy, D220/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,54 100m
10 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
11 Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng dán keo, D60/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
13 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,06 100m
15 Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0288 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0288 tấn
H CỤM XỬ LÝ 80M3/H (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,2 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,336 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,5461 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,5839 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5643 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,05 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 5,8 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,35 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,532 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 110,3011 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,135 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,1313 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,426 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,2236 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,1884 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2143 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,6827 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5328 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,166 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,4821 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8874 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0406 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0704 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,141 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2641 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4011 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0042 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0388 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0314 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1187 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0504 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1449 tấn
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1506 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,9985 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3158 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1997 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1797 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2212 100m2
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,101 100m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 270,93 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 532,7398 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 135,15 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 55,5675 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,63 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 85,9 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,2 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 483,4898 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 270,93 m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6239 m3
50 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,2536 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 13,2678 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,488 m2
53 Gia công lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3444 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62,5 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 23,4998 1m2
56 Gia công thang inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0193 tấn
57 Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 1cấu kiện
58 Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3112 tấn
59 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3112 tấn
60 Thi công khớp nối ngăn nước tấm waterstop V250 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 300,8 m
61 Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0014 tấn
62 Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0014 tấn
63 Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6916 tấn
64 Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6916 tấn
65 Gia công các kết cấu inox đỡ sàn lưới lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2985 tấn
66 Lưới lọc inox cỡ lỗ 1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,88 m2
67 Lắp đặt kết cấu inox đỡ sàn lưới lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2985 tấn
68 Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9378 tấn
69 Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9378 tấn
70 Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1977 tấn
71 Lắp đặt kết cấu đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1977 tấn
72 Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 263 lít
I CỤM XỬ LÝ 80M3/H (CÔNG NGHỆ) ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt BE, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
2 Lắp đặt BE, ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
3 Lắp đặt BE, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35 cái
4 Lắp đặt BU inox, L=0,5m, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
5 Lắp đặt BU inox, L=0,8m, ĐK 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
6 Lắp đặt BU inox, L=0,3m, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
7 Lắp đặt BU inox, L=0,5m, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
8 Lắp đặt BU inox, L=0,7m, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
9 Lắp đặt BU inox, L=0,5m, ĐK 500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
10 Lắp bích rổng inox, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cặp
11 Lắp bích rổng inox, ĐK 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp
12 Lắp bích rổng inox, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,5 cặp
13 Lắp bích rổng inox, ĐK 500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp
14 Lắp bích đặc inox, ĐK 500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
15 Lắp đặt co 90 PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
17 Lắp đặt co 90 PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
18 Lắp đặt co 90 PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
19 Lắp đặt co 90 PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
20 Lắp đặt co 90 PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
24 Lắp đặt đầu ren inox, ĐK 25mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
25 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
27 Lắp đặt van ren PVC, ĐK 27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,185 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,404 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,012 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,277 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,016 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 100m
34 Lắp đặt ống inox bằng p/p hàn, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,013 100m
35 Lắp đặt tê giảm PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
36 Lắp đặt tê giảm PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
37 Lắp đặt tê giảm PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
38 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
39 Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
40 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
41 Lắp đặt van PVC, ĐK 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
42 Lắp đặt van bướm (tay gạt), ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
43 Lắp đặt van bướm (tay gạt), ĐK 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
44 Lắp đặt van bướm (tay gạt), ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
45 Thi công tầng lọc cát Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,196 100m3
46 Thi công tầng lọc sỏi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0588 100m3
47 Lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, ĐK 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2 m
48 Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 Cái
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 7,3491 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 16,0342 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,9268 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,1446 100m3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0591 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,002 tấn
7 Ván khuôn đáy mương Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0536 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0562 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,027 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,027 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,0504 m3
12 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5978 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,824 m3
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,4887 m2
15 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 33,8647 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,47 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,6 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22 1cấu kiện
19 Lắp đặt van ngăn triều ĐK 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
K LÀM MỚI NỀN SÂN
1 Rải lớp ni lông chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5403 100m2
2 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,3224 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,7015 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 561,83 m2
5 Tháo dỡ tấm dale hiện hữu 30 cấu kiện
6 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 2,508 m3
7 Lắp lại tấm dale hiện hữu 30 cấu kiện
L ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 26,25 m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,3283 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,9217 m3
4 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công 13,3283 m3
5 Lắp đặt máy biến dòng 250/5A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bộ
6 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 bộ
7 Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
9 Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
10 Lắp đặt Contactor 3P-40A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
11 Lắp đặt Contactor 3P-9A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
12 Rơ le nhiệt (20-30)A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
13 Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
14 Lắp đặt Rơ le nhiệt (16-22)A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt Rơ le nhiệt (30-40)A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
16 Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
17 Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
18 Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
19 Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
20 Lắp đặt Điện cực mực nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
21 Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10bar Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
22 Lắp đặt Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
23 Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 100A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
24 Lắp đặt Đồng hồ đo ampe 0 - 250A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
25 Lắp đặt Đèn báo màu vàng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 cái
26 Lắp đặt Đèn báo màu xanh Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21 cái
27 Lắp đặt Đèn báo màu đỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
28 Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
29 Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
30 Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
31 Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
32 Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
33 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 75 m
34 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 80 m
35 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 124 m
36 Cáp đồng trần Cu-22mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28 m
37 Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cọc
38 Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 Bộ
39 Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,75 100m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,85 100m
42 Lắp đặt Co 90 PVC D34mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 cái
43 Lắp đặt Co 90 PVC D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45 cái
44 Bulon M14x100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 Bộ
45 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Bộ
46 Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
47 Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
48 Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
49 Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 85 m
50 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 132 m
51 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
52 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60 m
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
55 Công tắt đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
56 Ổ cắm đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
57 Cầu chì bảo vệ 250VACx10A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
58 Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bảng
59 Mặt nạ hộp nhựa loại 4 lỗ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bảng
60 Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 bảng
61 Đế + hộp nhựa nổi đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 hộp
62 Đế + hộp nhựa nổi đôi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 hộp
63 Mặt và đế chứa CB Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 hộp
64 Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 hộp
65 Lắp đặt quạt trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
66 Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 110 m
67 Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
68 Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
69 Lắp đặt quạt hút Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
70 Dimmer quạt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
M KHOAN QUA LỘ NÚT 2q1-2r1
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 9 m
N KHOAN QUA LỘ NÚT 141-6
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 8 m
O KHOAN QUA LỘ NÚT 141-140
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 7 m
P KHOAN QUA LỘ NÚT 17-17a
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 6 m
Q KHOAN QUA LỘ NÚT 17a-17b
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 6 m
R KHOAN QUA LỘ NÚT 89-87
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 6 m
S KHOAN QUA LỘ NÚT 18-18a
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 6 m
T KHOAN QUA LỘ NÚT 24-24a
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 6 m
U KHOAN QUA LỘ NÚT 147-147a'
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 5 m
V KHOAN QUA LỘ NÚT 175-175a
1 Khoan qua lộ đất cấp I-IV 5 m
W MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 60,07 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 3,282 m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 5,2126 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 5.359,8785 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 54,8811 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,07 m3
7 Lát gạch tàu 300x300 Gạch tàu 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 109,4 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,798 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 166 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3673 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 125,017 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 63,1905 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,606 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,056 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 140,32 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 72,3 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,367 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1484 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,0354 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7296 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0388 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0071 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,6779 100m2
24 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 40,956 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.275 cái
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 82,5 m2
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, (8 bar) (lồng qua lộ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,24 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm, (8bar) (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,95 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,75 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm, (8bar) (lồng qua lộ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,22 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,55 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm ( L=4m ) dày >=5,1mm ( 5bar) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,75 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 364,05 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (L=4m), dày >=2,8mm (9bar) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,55 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,5 100m
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
52 Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
53 Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
54 Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
55 Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 44 cái
56 Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
57 Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13 cái
58 Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
59 Lắp đặt van PVC, đường kính van 40mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 75 cái
60 Lắp đặt BE đường kính 220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
61 Lắp đặt BU đường kính 220mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
62 Lắp đặt BE đường kính 168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
63 Lắp đặt BU đường kính 168mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
64 Lắp đặt BE đường kính 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
65 Lắp đặt BU đường kính 114mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
66 Lắp đặt BE, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88 cái
67 Lắp đặt BU đường kính 90mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
68 Lắp đặt BE đường kính 60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
69 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
70 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21 cái
71 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13 cái
72 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 199 cái
73 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60x135 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
74 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 220x135 độ (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
75 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
76 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
77 Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
78 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 200mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
79 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
80 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
81 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
82 Lắp đặt đai thép D200mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp
83 Lắp đặt đai thép D160mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cặp
84 Lắp đặt đai thép D110mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cặp
85 Lắp đặt đai thép D90mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cặp
86 Bát neo ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 234 Cái
87 Đai giữ ống (C1 + C3) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.000 Cái
88 Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1 + C3) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.000 Cái
89 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 220/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
90 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
91 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
92 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
93 Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
94 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
95 Thử áp lực đường ống nhựa, D220mm 18,585 100m
96 Thử áp lực đường ống nhựa, D168mm 14,945 100m
97 Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm 27,51 100m
98 Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm 256,725 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa, D60mm 5,985 100m
100 Công tác khử trùng ống nước, D220mm 26,55 100m
101 Công tác khử trùng ống nước, D168mm 21,35 100m
102 Công tác khử trùng ống nước, D114mm 39,3 100m
103 Công tác khử trùng ống nước, D90mm 366,75 100m
104 Công tác khử trùng ống nước, D60mm 8,55 100m
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 67,5 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 60,75 m3
107 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ (qua lộ) 12 cái
108 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ) 12 cái
109 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ (qua lộ) 16 cái
110 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm 6 cái
111 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 6 cái
112 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm 8 cái
X THIẾT BỊ
1 Bơm định lượng trục đứng Q = 155l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 2 cái
2 Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 2 cái
3 MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200 Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 2 cái
4 Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 120m3/h - H = 21m - N = 11kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 3 cái
5 Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 100-150 m3/h - H = 36-27m - N = 15kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 3 cái
6 Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2 Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 6 cái
7 Thuỷ lượng kế ( điện tử ) DN200mm ( đo nước thô ) Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 1 cái
8 Bình nhựa pha hoá chất 500 lít Xuất xứ : Bồn đứng Đại Thành hoặc tương đương 4 cái
9 Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5m Chất liệu ván ép dày 18mm 1 cái
10 Ghế xoay làm việc văn phòng Xuất xứ: Việt Nam 2 cái
11 Giường gỗ cá nhân 1,4x2m x cao 0,4m Chất liệu gỗ thao lao 1 cái
12 Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn Chất liệu gỗ ván ép 2 cái
13 Thiết bị biến tần 3 pha 18Kw Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 1 cái
14 Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->