Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất cụm xử lý từ 20m3 h lên 30m3 h – Nâng cấp mở rộng tuyến ống trạm cấp nước Mỹ Lộc 2, xã Mỹ Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475302-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp công suất cụm xử lý từ 20m3 h lên 30m3 h – Nâng cấp mở rộng tuyến ống trạm cấp nước Mỹ Lộc 2, xã Mỹ Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210426012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 00:02:00 đến ngày 2021-05-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,744,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 34,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Que hàn : Việt Nam 1,3947 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,9202 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 14,67 m
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 44,52 m2
6 Tháo dỡ trần 32,46 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 0,2252 tấn
8 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép 0,18 m3
9 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 34,68 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 71,36 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 17,76 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 39,966 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 24,795 m2
16 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3048 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,7825 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3738 100m2
19 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1282 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1282 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,608 1m2
22 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,46 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 129,654 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 17,16 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 57,124 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 89,69 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 17,522 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 24,795 1m2
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,8 1m cấu kiện
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Gạch 400x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,46 m2
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1186 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 8,796 100m3
33 Đóng cọc tràm, dài 3,7m ngọn 35mm bằng thủ công-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,328 100m
34 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,76 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8935 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,304 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,424 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,1083 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,3167 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0896 100m2
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2848 100m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4328 100m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,262 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, phi 6 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0184 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, phi 10 Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0583 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, phi 14 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,138 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột trụ phi 6, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0323 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột trụ phi 12, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1066 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 6, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0637 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 10, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0042 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 12, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1084 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 14, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1479 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 6, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0289 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 8, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0698 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 10, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,007 tấn
56 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0864 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5472 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5992 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,19 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 71,88 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 9,62 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21,74 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 24,64 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 54,4 m
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,288 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,208 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,7 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200 Gạch ceramic 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,73 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,24 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 110,07 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 28,197 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 56,767 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 81,5 m2
74 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,8 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2091 100m2
76 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0916 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,0916 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,72 1m2
79 Lắp dựng cửa đi WC Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5 1m2 cấu kiện
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,86 m2
81 Lắp dựng cửa sổ wc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,36 m2
82 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,4 1m2
84 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 1 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
88 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm 0,11 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm 0,09 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm 0,06 100m
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm 0,04 100m
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm 0,08 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm 1 cái
101 Lắp đặt khâu răng, ĐK 27mm 3 cái
102 Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công 2 cái
103 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,256 m3
104 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,486 m3
105 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0756 m3
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 6, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0034 tấn
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,003 100m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2826 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,44 m2
110 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,71 m3
111 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,033 100m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,3 m2
113 Gia công kết cấu thép L50x50x5 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0638 tấn
114 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0638 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,248 1m2
B CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ ( PHẦN XD )
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 195,82 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước 195,82 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 32,3806 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 32,3806 1m2
5 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 3 lỗ
6 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,132 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,64 m2
8 Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3054 tấn
9 Inox L 50x50x3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2941 tấn
10 Inox tấm 100x100x5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0113 tấn
11 Bulon inox liên kết M12x30 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 bộ
12 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3054 tấn
13 Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 1cấu kiện
14 Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0239 tấn
15 Inox L 50x50x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0219 tấn
16 Inox LA 30x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,002 tấn
17 Bulon inox liên kết M8x30 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24 con
18 Bulon inox âm tường M14x70 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 con
19 Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0239 tấn
20 Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1726 tấn
21 Inox U 50x25x2,27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0927 tấn
22 Inox L 50x50x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0137 tấn
23 Inox LA 20x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0163 tấn
24 Inox L 70x70x5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0499 tấn
25 Bulon inox liên kết M8x30 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 230 con
26 Bulon inox âm tường M14x70 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 con
27 Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1726 tấn
28 Thay mới cát lọc 0,037 100m3
29 Thay mới sỏi lọc 6x8 0,0139 100m3
30 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,216 100m
31 Cung cấp & lắp đặt BU inox, ĐK 100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
32 Cung cấp & lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
33 Cung cấp & lắp đặt BE PVC , ĐK 114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
C CẢI TẠO HÀNG RÀO + ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 126,95 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 114,7752 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 188,49 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 126,95 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 114,7752 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 241,7252 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 188,49 1m2
8 Làm Bảng tên bằng đá hoa cương màu đỏ, khắc chữ chìm sơn màu vàng đồng (thành phẩm) (bao gồm công lắp đặt) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,205 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,3 m
10 Sửa chữa, dặm vá lại đường vào trạm (đã bao gồm phần nhân công và vật liệu) 1 1 lần sửa chữa
D CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,8543 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 115,58 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 115,58 m2
E CÔNG TRÌNH THU
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,596 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,064 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0315 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0724 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0138 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,003 tấn
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,14 100m
8 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0776 tấn
9 Sản xuất cột báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1861 tấn
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Sản xuất kết cấu hố thu nước inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8275 tấn
13 Lắp đặt kết cấu hố thu inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8275 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0855 100m3
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,4184 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 39,7346 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2269 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2269 m3
19 Gia công kết cấu thép đai giữ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,001 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,001 tấn
21 Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 tấn
22 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 tấn
23 Lắp nút bịt HDPE D315mm Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 2 cái
24 Lắp đặt mặt bích HDPE D315mm Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 2 cái
25 Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
26 Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300x4,57mm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,003 100m
27 Lắp bích inox, đường kính ống 300mm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Ống phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE 100 ) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 0,36 100m
29 Lắp đặt BE PVC ĐK 168mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 3 cái
30 Lắp đặt Crepin inox D150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
31 Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,035 100m
F TRẠM BƠM CẤP 1 & CẤP 2 ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt BE PVC , D114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 cái
2 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
3 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
4 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
5 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D168mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
6 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
7 Lắp đặt côn PVC D60/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ D168/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ D114/21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
10 Lắp đặt mối nối ren PVC D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
11 Lắp đặt mối nối ren PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Lắp đặt mối nối ren PVC D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
13 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168mm dày 7,3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,132 100m
14 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114mm dày 4,9mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,06 100m
15 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90mm, dày 3,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,025 100m
16 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27mm, dày 1,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,04 100m
17 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21mm, dày 1,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,006 100m
18 Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
19 Lắp đặt tê PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
20 Lắp đặt van PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
21 Lắp đặt van bướm (tay gạt) D100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12 cái
22 Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D100mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
23 Lắp đặt van ren thau D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
24 Lắp đặt van ren thau D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
25 Lắp đặt van ren thau 1 chiều D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
26 Lắp đặt van xả khí D20mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
G ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,34 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 21,042 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,8336 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,34 m3
5 Lắp đặt BE PVC D168mm 10 cái
6 Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mm 4 cái
7 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D168mm 4 cái
8 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D168mm 1 cái
9 Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng dán keo, D90/60 1 cái
10 Lắp nút bịt PVC D90 1 cái
11 Lắp nút bịt PVC D114 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều D150mm 1 cái
13 Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm D150mm 1 cái
15 Lắp đặt BU inox, L= 0,4m ĐK 150mm 1 cái
16 Lắp bích rỗng inox, D150mm 1 cặp bích
17 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mm 0,446 100m
18 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90x3,8mm 0,259 100m
19 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mm 0,022 100m
20 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mm 0,144 100m
21 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60x2,7mm 0,04 100m
22 Lắp đặt BE PVC D60mm 2 cái
23 Lắp đặt co PVC nối bằng dán keo, D60mm 6 cái
24 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mm 1 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK60mm 2 cái
26 Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mm 4 cái
27 Lắp đặt tê inox D60 2 cái
28 Lắp bích rỗng inox, D60mm 2 cặp bích
29 Bát đỡ ống gió (thành phẩm) 4 bộ
30 Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu 3 Cái
31 Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu 4 Cái
32 Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu 4 cái
33 Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu 1 cái
34 Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu 3 cái
35 Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 2 cái
36 Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW 2 cái
37 Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW 2 cái
38 Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=50 m3/h; H=22m; N=5.5kW 3 cái
39 Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 50m3/h, H=30m, N=7,5 kW 3 cái
40 Lắp đặt bơm gió: Q= 3,99/Phút, H=6 m, N=7,5kW 1 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 4 bể
42 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150 2 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 6 cái
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,21 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,47 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,21 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,21 m3
48 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,384 m3
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,32 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,3 m2
51 Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0432 tấn
52 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 1 lỗ
53 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0213 100kg
54 Ván khuôn gỗ gia cố tường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,32 m2
55 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,018 m3
56 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,09 m2
57 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,09 m2
58 Quét nước xi măng (mặt ngoài) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,09 m2
59 Quét flinkote chống thấm tường (02 lớp mặt trong) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,18 m2
H NHÀ HOÁ CHẤT ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) , cung cấp & lắp đặt
1 Lắp đặt Crêpin PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
2 Lắp đặt co 90 PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 59 cái
3 Lắp đặt khâu răng PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42 cái
4 Lắp đặt tê PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
5 Lắp đặt van PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19 cái
6 Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ, D220/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, D168/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
10 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,72 100m
11 Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng dán keo, D60/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa PVC , D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
14 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,04 100m
16 Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0279 tấn
17 Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0279 tấn
I ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,25 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 15,75 m3
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,997 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,175 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,25 m3
6 Lắp đặt MCCB 2P-200A, Icu=65kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
7 Lắp đặt MCCB 2P-125A, Icu=65kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
8 Lắp đặt MCB CP-65A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-50A, Icu=10KA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
10 Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10kA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
11 Lắp đặt Contactor 240V - 60A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
12 Lắp đặt Contactor 240V- 32A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
13 Lắp đặt Contactor 240V- 9A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
14 Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
15 Lắp đặt rơ le sensor mực nước+chân đế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
16 Lắp đặt rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 chân Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
17 Lắp đặt rơ le thời gian (Tsec=0-60s)+chân đế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
18 Lắp đặt cảm biến áp lực 0-10bar Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
19 Lắp đèn báo (xanh, đỏ, vàng) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34 cái
20 Lắp công tắc nút ấn (on, off) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26 cái
21 Lắp đặt điện cực mực nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
22 Lắp công tắt dừng khẩn cấp (Emergence stop) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
23 Lắp công tắt chuyển mạch tự động (Trans-Switch-Auto) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
24 Lắp đặt tủ điện tol 600x800x350mm, dày 1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 máy
25 Lắp đặt tủ điện tol 1000x1200x350mm, dày 1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 máy
26 Kéo rải dây điện đơn, Dây điện CV - 1x50mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 m
27 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, Dây điện CXV - 4x10mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35 m
28 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, Dây điện CXV - 3x1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 190 m
29 Kéo rải dây điện đôi, Dây điện CXV - 2x2,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
30 Kéo rải dây điện đôi,Dây điện CXV - 2x1,5mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 130 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần Cu-22mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70 m
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cọc
33 Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 54 bộ
34 Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
35 Lắp bộ nguồn DC-12V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
36 Lắp cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
37 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 bộ
38 Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-200A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-300V Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
40 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27x1,8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,35 100m
41 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21x1,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,5 100m
42 Lắp đặt co 90 PVC D27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21 cái
43 Lắp đặt co 90 PVC D21mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
45 Lắp đặt chống sét lan truyền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
J MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,25 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,549 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 639,1675 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 6,0641 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,25 m3
6 Lát gạch tàu 300x300 Gạch tàu 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,83 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,36 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17 cái
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0319 100m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 14,0215 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,0855 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,834 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,44 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,52 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,86 m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0402 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0838 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1795 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0849 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5621 100m2
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,8546 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 91 cái
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,6 m2
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,25 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,4 100m
26 Lắp đặt Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 100m
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
29 Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
31 Lắp đặt van PVC, đường kính van 40mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
32 Lắp đặt BE, ĐK 90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14 cái
33 Lắp đặt BU đường kính 90mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
34 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 cái
35 Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
36 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
37 Lắp đặt đai thép D90mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
38 Bát neo ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
39 Đai giữ ống (C1 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 59 cái
40 Bulong M12x170 (cọc đỡ ống C1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 118 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
42 Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
44 Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37,555 100m
45 Công tác khử trùng ống nước, D90mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,65 100m
K THIẾT BỊ
1 Bơm định lượng trục đứng Q = 100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 2 cái
2 Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 2 cái
3 MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200 Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 2 cái
4 Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 50m3/h - H = 22m - P = 5,5kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 3 cái
5 Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 50 m3/h - H = 30m - P = 7,5kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 3 cái
6 Bơm gió rửa lọc Q=3,99M3/P - H=6m - N= 7,5kW Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 1 cái
7 Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2 Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 6 cái
8 Thuỷ lượng kế DN150mm ( đo nước sạch ra mạng ) Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 1 cái
9 Thuỷ lượng kế ( điện tử ) DN150mm ( đo nước thô ) Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 1 cái
10 Bình nhựa pha hoá chất 300 lít Loại bồn đứng Đại Thành hoặc tương đương 4 cái
11 Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 7,5Kw Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 3 bộ
12 Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 11Kw Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. 3 bộ
13 Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->