Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp công suất cụm xử lý từ 20m3 h lên 30m3 h – Nâng cấp mở rộng tuyến ống trạm cấp nước Mỹ Lộc 2, xã Mỹ Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp công suất cụm xử lý từ 20m3 h lên 30m3 h – Nâng cấp mở rộng tuyến ống trạm cấp nước Mỹ Lộc 2, xã Mỹ Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 00:02:00 đến ngày 2021-05-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,744,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 34,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 1,3947 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,9202 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,67 | m | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 44,52 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 32,46 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,2252 | tấn |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 0,18 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 34,68 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 71,36 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 17,76 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 39,966 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 24,795 | m2 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3048 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,7825 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3738 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1282 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1282 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 13,608 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32,46 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 129,654 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,16 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 57,124 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 89,69 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,522 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 24,795 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,8 | 1m cấu kiện |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Gạch 400x400 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32,46 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1186 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,796 | 100m3 | |
| 33 | Đóng cọc tràm, dài 3,7m ngọn 35mm bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,328 | 100m |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,76 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8935 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,304 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,424 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,1083 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,3167 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0896 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2848 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4328 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,262 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0184 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0583 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, phi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,138 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột trụ phi 6, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0323 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột trụ phi 12, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1066 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 6, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0637 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 10, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0042 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 12, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1084 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng phi 14, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1479 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 6, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0289 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 8, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0698 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 10, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,007 | tấn |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0864 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5472 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5992 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,19 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,88 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 9,62 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,74 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,64 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 54,4 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,288 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,208 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,7 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200 | Gạch ceramic 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,73 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,24 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 110,07 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 28,197 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 56,767 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 81,5 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,8 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2091 | 100m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0916 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,0916 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,72 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi WC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5 | 1m2 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,86 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ wc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,4 | 1m2 |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | 0,11 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | 0,09 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | 0,04 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt khâu răng, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | 2 | cái | |
| 103 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,256 | m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,486 | m3 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0756 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước phi 6, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0034 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,003 | 100m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2826 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,44 | m2 |
| 110 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,71 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,033 | 100m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,3 | m2 |
| 113 | Gia công kết cấu thép L50x50x5 dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0638 | tấn |
| 114 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0638 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,248 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 195,82 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 195,82 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,3806 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 32,3806 | 1m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 3 | lỗ | |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,132 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,64 | m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3054 | tấn |
| 9 | Inox L 50x50x3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2941 | tấn |
| 10 | Inox tấm 100x100x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0113 | tấn |
| 11 | Bulon inox liên kết M12x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0239 | tấn |
| 15 | Inox L 50x50x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0219 | tấn |
| 16 | Inox LA 30x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 17 | Bulon inox liên kết M8x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | con |
| 18 | Bulon inox âm tường M14x70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | con |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0239 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| 21 | Inox U 50x25x2,27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0927 | tấn |
| 22 | Inox L 50x50x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0137 | tấn |
| 23 | Inox LA 20x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0163 | tấn |
| 24 | Inox L 70x70x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0499 | tấn |
| 25 | Bulon inox liên kết M8x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 230 | con |
| 26 | Bulon inox âm tường M14x70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | con |
| 27 | Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| 28 | Thay mới cát lọc | 0,037 | 100m3 | |
| 29 | Thay mới sỏi lọc 6x8 | 0,0139 | 100m3 | |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,216 | 100m |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt BU inox, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp & lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt BE PVC , ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO + ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 126,95 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 114,7752 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 188,49 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 126,95 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 114,7752 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 241,7252 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 188,49 | 1m2 |
| 8 | Làm Bảng tên bằng đá hoa cương màu đỏ, khắc chữ chìm sơn màu vàng đồng (thành phẩm) (bao gồm công lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,205 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,3 | m |
| 10 | Sửa chữa, dặm vá lại đường vào trạm (đã bao gồm phần nhân công và vật liệu) | 1 | 1 lần sửa chữa | |
| D | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8543 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 115,58 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 115,58 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,596 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0315 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0724 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0138 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,003 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,14 | 100m |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1861 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8275 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8275 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0855 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,4184 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,7346 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 19 | Gia công kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 23 | Lắp nút bịt HDPE D315mm | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích HDPE D315mm | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300x4,57mm | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,003 | 100m |
| 27 | Lắp bích inox, đường kính ống 300mm | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Ống phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE 100 ) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt BE PVC ĐK 168mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Crepin inox D150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,035 | 100m |
| F | TRẠM BƠM CẤP 1 & CẤP 2 ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt BE PVC , D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng p/p dán keo, D168mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PVC D60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ D168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D114/21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối ren PVC D21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối ren PVC D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168mm dày 7,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,132 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90mm, dày 3,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27mm, dày 1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21mm, dày 1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,006 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PVC D168/114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm (tay gạt) D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren thau D21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren thau D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| G | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,34 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 21,042 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,8336 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,34 | m3 |
| 5 | Lắp đặt BE PVC D168mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D168mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D168mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng dán keo, D90/60 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt PVC D90 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt PVC D114 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D150mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van bướm (tay gạt), D150mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm D150mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt BU inox, L= 0,4m ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp bích rỗng inox, D150mm | 1 | cặp bích | |
| 17 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mm | 0,446 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90x3,8mm | 0,259 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mm | 0,022 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mm | 0,144 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60x2,7mm | 0,04 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt BE PVC D60mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC nối bằng dán keo, D60mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê inox D60 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp bích rỗng inox, D60mm | 2 | cặp bích | |
| 29 | Bát đỡ ống gió (thành phẩm) | 4 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 31 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 4 | Cái | |
| 32 | Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu | 4 | cái | |
| 33 | Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu | 1 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=50 m3/h; H=22m; N=5.5kW | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 50m3/h, H=30m, N=7,5 kW | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bơm gió: Q= 3,99/Phút, H=6 m, N=7,5kW | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 | 4 | bể | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D150 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,21 | m3 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,47 | m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,21 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,21 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,384 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,32 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0432 | tấn |
| 52 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 1 | lỗ | |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0213 | 100kg |
| 54 | Ván khuôn gỗ gia cố tường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,32 | m2 |
| 55 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,018 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,09 | m2 |
| 57 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,09 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng (mặt ngoài) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,09 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm tường (02 lớp mặt trong) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,18 | m2 |
| H | NHÀ HOÁ CHẤT ( PHẦN CÔNG NGHỆ ) , cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Crêpin PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 59 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu răng PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, D220/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, D168/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng dán keo, D60/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC , D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 16 | Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0279 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0279 | tấn |
| I | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,25 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 15,75 | m3 | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,997 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,175 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-200A, Icu=65kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-125A, Icu=65kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB CP-65A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-50A, Icu=10KA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 240V - 60A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 240V- 32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 240V- 9A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt rơ le sensor mực nước+chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 chân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt rơ le thời gian (Tsec=0-60s)+chân đế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cảm biến áp lực 0-10bar | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34 | cái |
| 20 | Lắp công tắc nút ấn (on, off) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện cực mực nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 22 | Lắp công tắt dừng khẩn cấp (Emergence stop) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 23 | Lắp công tắt chuyển mạch tự động (Trans-Switch-Auto) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tol 600x800x350mm, dày 1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tol 1000x1200x350mm, dày 1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | máy |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, Dây điện CV - 1x50mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, Dây điện CXV - 4x10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, Dây điện CXV - 3x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 190 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đôi, Dây điện CXV - 2x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 30 | Kéo rải dây điện đôi,Dây điện CXV - 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 130 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần Cu-22mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m (mạ đồng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cọc |
| 33 | Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 54 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 35 | Lắp bộ nguồn DC-12V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-200A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-300V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21x1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co 90 PVC D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 PVC D21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chống sét lan truyền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| J | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,25 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,549 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 639,1675 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,0641 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,25 | m3 |
| 6 | Lát gạch tàu 300x300 | Gạch tàu 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,83 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,36 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0319 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 14,0215 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,0855 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,834 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,44 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,52 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,86 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0402 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0838 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1795 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0849 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5621 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,8546 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 91 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,6 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,25 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 40mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU đường kính 90mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đai thép D90mm (Qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 38 | Bát neo ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 39 | Đai giữ ống (C1 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 59 | cái |
| 40 | Bulong M12x170 (cọc đỡ ống C1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 118 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,555 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,65 | 100m |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q = 100l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 3 | MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 50m3/h - H = 22m - P = 5,5kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 50 m3/h - H = 30m - P = 7,5kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 6 | Bơm gió rửa lọc Q=3,99M3/P - H=6m - N= 7,5kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 6 | cái |
| 8 | Thuỷ lượng kế DN150mm ( đo nước sạch ra mạng ) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 9 | Thuỷ lượng kế ( điện tử ) DN150mm ( đo nước thô ) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 10 | Bình nhựa pha hoá chất 300 lít | Loại bồn đứng Đại Thành hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 7,5Kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | bộ |
| 12 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 11Kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | bộ |
| 13 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi