Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên Xã Xuân Hiệp 2, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Xuân Hiệp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên Xã Xuân Hiệp 2, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Xuân Hiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 23:59:00 đến ngày 2021-05-10 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,424,777,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,524 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 0,4428 | 100M2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,1465 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 31,6 | M2 | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cố thép bằng thủ công chiều dày tường | 0,216 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch dày tường | 1,59 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,4 | M3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,4264 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 27 | m | |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 2 | cấu kiện | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,476 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 7,1 | m | |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1848 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,02 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,16 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,65 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,88 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,702 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,825 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,825 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 47 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 37,08 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 3,08 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0368 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1718 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,051 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1225 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0087 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0624 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2464 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4888 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,288 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,4 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,6141 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,0512 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4713 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,775 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 32,805 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,68 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 65,687 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 34,62 | m |
| 45 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4563 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1465 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1465 | tấn |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa kt 600x600, khung nhôm nổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,6 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 169,07 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 61,119 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 132,399 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 97,79 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,568 | m2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7122 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,29 | m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,7165 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1248 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0056 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0041 | 100m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,56 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính màu dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,39 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,05 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | 4 | cái | |
| 67 | Cung cấp & lắp quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc | 3 | ||
| 69 | Sản xuất đai giữ ống | 0,0012 | tấn | |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,16 | 100m |
| 71 | Cung cấp & lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 4 | cái |
| B | CỤM XỬ LÝ 100m3/h (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 170,26 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 170,26 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 32,4588 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,4588 | 1m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 3 | lỗ | |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,176 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,52 | m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,307 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,307 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | khối |
| 11 | Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0239 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0239 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,038 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,95 | m2 |
| C | CỤM XỬ LÝ CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày 7,3mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,079 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,225 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D60mm dày 2,8mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,138 | 100m |
| 4 | Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,77mm | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,04 | 100m |
| 5 | BE đường kính 168mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 2 | cái |
| 6 | BE đường kính 114mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 3 | cái |
| 7 | BE đường kính 60mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 2 | cái |
| 8 | Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 6 | cái |
| 9 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 1 | cái |
| 10 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 3 | cái |
| 11 | Tê PVC D168 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 3 | cái |
| 14 | Van ren, ĐK60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Van bướm 2 chiều tay gạt D100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Mối nối ren, ĐK60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 3 | cái |
| 18 | Tê inox D60 | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 2 | cái |
| 19 | Bích rỗng inox, đường kính ống 60mm | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 1 | cặp |
| 20 | Bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm | Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 1,5 | cặp |
| 21 | Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ | 4 | công | |
| 22 | Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu | 462 | Cái | |
| 23 | Gia công Ty mở van thép Fi 14 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 24 | Bát đỡ ống gió (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 25 | Làm tầng lọc cát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,037 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc sỏi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0139 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO BỂ CHỨA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 51,7575 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,7575 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 1,19 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,19 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 0,036 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0164 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt nắp hố thăm. | 0,0182 | tấn | |
| E | CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| F | A./ PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 112,915 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,916 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,265 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,3042 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,24 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,18 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9741 | m3 | |
| G | B./ CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 15,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0199 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0661 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0213 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1763 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,812 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,304 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,6776 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 93,12 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,6288 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 4,56 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 37,7488 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 93,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 115,3088 | m2 |
| H | C./ LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,2328 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7955 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,059 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3614 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 3,015 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,34 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,9004 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,7678 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1532 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4852 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1727 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7128 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,1817 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,4396 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,9729 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,8367 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 144,1433 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 195,9175 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 82,8308 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,408 | m2 |
| 23 | Kẻ ron âm tường (TT) | 22,08 | m | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 72,51 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 195,9175 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 155,3408 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 351,2583 | m2 |
| 28 | Gia công khung hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4609 | tấn |
| 29 | Gia công cổng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0861 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 289,7242 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung hàng rào + cổng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,547 | tấn |
| 32 | Làm bảng tên thành phẩm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3513 | M2 |
| I | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4655 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 112,872 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 112,872 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,256 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,816 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lại cửa đi bằng nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Công |
| J | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,792 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0872 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0418 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0965 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,004 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 0,18 | 100m | |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1861 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8601 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8601 | tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,062 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,4306 | 100m3 | |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 41,4351 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2269 | m3 |
| 19 | Gia công kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống | 0,002 | tấn | |
| 21 | Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| K | TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Nút bịt HDPE D315 | 2 | cái | |
| 2 | Mặt bích HDPE D315 | 2 | cái | |
| 3 | Bích rỗng thép D300mm | 1 | cặp | |
| 4 | Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D300mm dày 4,57mm | 0,006 | 100m | |
| 5 | Bích inox D300mm | 1 | cặp | |
| 6 | Ống nhựa HDPE D315mm dày 12,1mm | 0,29 | 100m | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 3,15 | m3 | |
| 8 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | 2,7701 | m3 | |
| 9 | Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích D200mm | 1 | cái | |
| 10 | Ống PVC nối dán keo D220mm dày 8,7mm | 0,248 | 100m | |
| 11 | Ống PVC nối dán keo D168mm dày 7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 12 | Ống PVC nối dán keo D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 13 | Co 90 độ PVC D168mm | 5 | cái | |
| 14 | Co 90 độ PVC D220mm | 5 | cái | |
| 15 | Côn giảm PVC D220/168mm | 2 | cái | |
| 16 | Côn giảm PVC D168/114mm | 6 | cái | |
| 17 | Van bướm (tay gạt) D150mm | 6 | cái | |
| 18 | Van inox 1 chiều D150mm | 3 | cái | |
| 19 | BE D220mm | 3 | cái | |
| 20 | BE D168mm | 12 | cái | |
| 21 | BE D114mm | 6 | cái | |
| 22 | Tê rút D220/168 | 4 | cái | |
| 23 | Đai khởi thủy D220/60mm | 1 | cái | |
| 24 | Đai khởi thủy D168/60mm | 3 | cái | |
| 25 | Côn PVC D60/27mm | 1 | cái | |
| 26 | Côn PVC D60/21mm | 3 | cái | |
| 27 | Co 90 độ PVC D27mm | 3 | cái | |
| 28 | Mối nối ren, ĐK21mm | 3 | cái | |
| 29 | Van ren thau D21mm | 3 | cái | |
| 30 | Van PVC D27mm | 1 | cái | |
| 31 | Ống PVC nối dán keo D27mm dày 1,8mm | 0,04 | 100m | |
| 32 | Ống PVC nối dán keo D21mm dày 1,6mm | 0,003 | 100m | |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| L | TRẠM BƠM CẤP 2 (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm | 0,065 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 4 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | 5 | cái | |
| 5 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | 3 | cái | |
| 6 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D220/168mm | 2 | cái | |
| 7 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | 6 | cái | |
| 8 | Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | 6 | cái | |
| 9 | Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | 3 | cái | |
| 10 | BE đường kính 168mm | 12 | cái | |
| 11 | BE đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 12 | Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | 4 | cái | |
| 13 | Tê PVC đường kính 220mm | 1 | cái | |
| 14 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm | 0,015 | 100m | |
| 15 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 16 | Van ren, đường kính van 90mm | 1 | cái | |
| 17 | Mối nối ren PVC D90 | 1 | cái | |
| 18 | Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | 2 | cái | |
| 19 | Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | 3 | cái | |
| 20 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 21 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm | 3 | cái | |
| 22 | Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 23 | Tê PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 24 | Mối nối RN PVC D27mm | 2 | cái | |
| 25 | Mối nối ren, đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 26 | Van ren thau, đường kính van D27 | 2 | cái | |
| 27 | Van ren thau, đường kính van 21mm | 3 | cái | |
| 28 | Van PVC D27 | 1 | cái | |
| 29 | Van xả khí, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 30 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D27mm dày 1,8mm | 0,018 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm | 0,003 | 100m | |
| M | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 66,69 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 53,352 | m3 | |
| N | Phần cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | BE đường kính 220mm | 6 | cái | |
| 2 | Co 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 3 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 4 | Co 45 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 5 | Co 90 PVC D114 | 1 | cái | |
| 6 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 5 | cái | |
| 7 | Co 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 8 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | 5 | cái | |
| 9 | Co 45 HDPE nối bằng phương pháp hàn, D200 | 2 | cái | |
| 10 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220 | 1 | cái | |
| 11 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168 | 1 | cái | |
| 12 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114 | 2 | cái | |
| 13 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/60mm | 1 | cái | |
| 14 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | 3 | cái | |
| 15 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168/114mm | 1 | cái | |
| 16 | Van 2 chiều, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều , đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 18 | Mối nối mềm đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 19 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm | 0,753 | 100m | |
| 20 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn, D200mm dày 9,6mm | 0,081 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm dày 7,3mm | 1,065 | 100m | |
| 22 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | 0,116 | 100m | |
| 23 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm dày 3,8mm | 0,344 | 100m | |
| 24 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D60mm dày 2,8mm | 0,111 | 100m | |
| 25 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 26 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | Cái | |
| 27 | Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu | 5 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu | 1 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | 2 | 1 máy | |
| 31 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=155 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | 1 máy | |
| 32 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | 1 máy | |
| 33 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=120 m3/h, H=21m, N=11kW, | 3 | 1 máy | |
| 34 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 100-150m3/h, H=36-27m, N=15kW | 3 | 1 máy | |
| 35 | Lắp đặt bơm gió: Q= 6,26 m3/Phút, H=6 m, N=11kW | 1 | 1 máy | |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | 4 | bể | |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| O | XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ NƯỚC SẠCH VÀ NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | 2,7872 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,282 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,282 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4616 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,27 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,73 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm (02 hố) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0535 | tấn |
| P | NHÀ HÓA CHẤT (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Crêpin PVC D27mm | 2 | Cái | |
| 2 | Co 90 PVC D27 | 51 | Cái | |
| 3 | Co 135 độ PVC D27 | 3 | Cái | |
| 4 | Khâu răng PVC D27 | 46 | Cái | |
| 5 | Tê PVC D27 | 11 | Cái | |
| 6 | Tê xiên PVC D27 | 2 | Cái | |
| 7 | Van PVC D27mm | 20 | Cái | |
| 8 | Van ren thau 1 chiều D27mm | 4 | Cái | |
| 9 | Đai khởi thủy D220/60mm | 2 | Cái | |
| 10 | Côn nhựa D60/27 | 2 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm | 0,7 | 100M | |
| 12 | Co 90 PVC D60mm | 2 | Cái | |
| 13 | Tê giảm PVC D60/27mm | 4 | Cái | |
| 14 | Nút bịt nhựa D60mm | 2 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm | 0,036 | 100M | |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ bơm định lượng-motor khuấy | 0,0221 | Tấn | |
| 17 | Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy | 0,0221 | Tấn | |
| Q | CỤM XỬ LÝ 100m3/h (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,2 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,5461 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,5839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5643 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 13,05 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 5,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,19 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,532 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 110,7346 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,135 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,1313 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,426 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 7,2236 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1884 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,2143 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 4,6827 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,166 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 5,4821 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,8874 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0406 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0704 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,141 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,2641 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,4011 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0042 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0388 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0314 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,1187 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0504 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,1449 | tấn | |
| R | IV./ Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1506 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 8,0236 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3158 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1997 | 100m2 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Xà dầm, giằng, cao | 0,1797 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,221 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,101 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 270,93 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 535,9726 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 241,49 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 55,5675 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 17,63 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 33,88 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 36,2 | m2 | |
| 15 | Quét flinkote chống thấm | 323,8826 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 270,93 | m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6239 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 19,2536 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,2678 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 12,488 | m2 | |
| 21 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62,5 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 23,4998 | 1m2 |
| 24 | Gia công thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0193 | tấn |
| 25 | Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3112 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3112 | tấn |
| 28 | Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 300,8 | m |
| 29 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 31 | Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2985 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2985 | tấn |
| 35 | Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9378 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9378 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1977 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1977 | tấn |
| 39 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 263 | lít |
| S | CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | BE, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 2 | BE, ĐK 114mm | 5 | cái | |
| 3 | BE, ĐK 168mm | 31 | cái | |
| 4 | BU INOX, L=0,5m đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 5 | BU INOX , L=0,8m đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 6 | BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 7 | BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 8 | BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mm | 5 | cái | |
| 9 | BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mm | 2 | cái | |
| 10 | Bích rổng inox, đường kính ống 90mm | 3 | cặp bích | |
| 11 | Bích rổng inox, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 12 | Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | 8,5 | cặp bích | |
| 13 | Bích rổng inox, đường kính ống 500mm | 1 | cặp bích | |
| 14 | Bích đặc inox, đường kính ống 500mm | 1 | cặp bích | |
| 15 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 16 | Tê PVC nối bằng dán keo, D220 | 2 | cái | |
| 17 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 18 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 19 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 20 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 14 | cái | |
| 21 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | 3 | cái | |
| 22 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | 3 | cái | |
| 23 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114mm | 1 | cái | |
| 24 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/60mm | 1 | cái | |
| 25 | Đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn,D25mm | 1 | cái | |
| 26 | Nút bịt nhựa, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 27 | Nút bịt nhựa, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 28 | Mối nối mềm, đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 29 | Mối nối ren PVC D27 | 1 | cái | |
| 30 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm | 0,326 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm dày 7,3mm | 0,413 | 100m | |
| 32 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 33 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm, dày 3,8mm | 0,277 | 100m | |
| 34 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D60mm, dày 2,8mm | 0,016 | 100m | |
| 35 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm, dày 1,8mm | 0,053 | 100m | |
| 36 | Ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, D90mm dày 3.05mm | 0,013 | 100m | |
| 37 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168 | 6 | cái | |
| 38 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114 | 1 | cái | |
| 39 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/60mm | 2 | cái | |
| 40 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | 3 | cái | |
| 41 | Tê nhựa nối bằng dán keo, D90mm | 1 | cái | |
| 42 | Van PVC D27 | 1 | cái | |
| 43 | Van PVC D60 | 3 | cái | |
| 44 | Van bướm (tay gạt), D90mm | 2 | cái | |
| 45 | Van bướm (tay gạt), D100mm | 2 | cái | |
| 46 | van bướm (tay gạt) D150mm | 12 | cái | |
| 47 | Làm tầng lọc cát | 0,196 | 100m3 | |
| 48 | Làm tầng lọc sỏi | 0,0588 | 100m3 | |
| 49 | Ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm | 1,2 | m | |
| 50 | Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống | 3 | Cái | |
| T | BỂ CHỨA 150m3 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,3753 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,464 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >4,7m bằng thủ công-đất cấp I | Cừ tràm dài >=4,7m, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 81,733 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,39 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 21,6928 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,4195 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,2813 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,6356 | m3 | |
| 11 | Thi công lắp tấm Waterstop V250 | 88,8 | m | |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,3416 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2396 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5425 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,036 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0751 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,04 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,513 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,0346 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,6649 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6797 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0079 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0099 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0549 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0229 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0434 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0024 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0239 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3692 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,306 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 111,6168 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 125,535 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 56,734 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 48 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 6,3163 | m2 | |
| 42 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 127,28 | m2 |
| 43 | Quét 2 lớp Flinkote chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 489,02 | m2 |
| 44 | Sản xuất lấp dựng nắp hố thăm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0132 | tấn |
| 45 | Gia công thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0284 | tấn |
| 46 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 72,005 | lít |
| U | BỂ CHỨA MỚI VÀ CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | BE đường kính 220mm | 7 | cái | |
| 2 | Mặt bích HDPE đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 3 | BE, ĐK 168mm | 2 | cái | |
| 4 | BE, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 5 | BU INOX, L = 0,2m ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 6 | BU INOX, L= 0,5m ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 7 | BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 8 | BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mm | 3 | cái | |
| 9 | Bích rỗng inox, D200 | 5 | cặp bích | |
| 10 | Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | 1 | cặp bích | |
| 11 | Bích rổng inox, đường kính ống 100mm | 1,5 | cặp bích | |
| 12 | Co 90 PVC D114 | 6 | cái | |
| 13 | Co 90 PVC D168 | 3 | cái | |
| 14 | Co 90 PVC D220 | 6 | cái | |
| 15 | Côn giảm PVC D220/168 | 1 | cái | |
| 16 | Mối nối mềm, đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 17 | Mối nối mềm đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 18 | Crêpin inox D200 | 1 | cái | |
| 19 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm | 0,054 | 100m | |
| 20 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm dày 7,3mm | 0,014 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 22 | Chụp lưới thép chắn côn trùng | 3 | cái | |
| V | NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 38,5983 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,6038 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 3,9945 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I | Cừ tràm dài >=3,7m, D ngọn >=35mm, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,1585 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,195 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,012 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,275 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,6351 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,888 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,9957 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 5,2103 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,607 | m3 | |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,7556 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0182 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1658 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1422 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1971 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2891 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1449 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2718 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Đk 06mm | 0,0114 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Đk 08mm | 0,0428 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0642 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2571 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8239 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7623 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0374 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,7153 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,7898 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 10,3926 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 106,309 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 107,285 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,18 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,5738 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 40,0125 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 34,405 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 45,667 | m2 | |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 167,57 | m | |
| 45 | Kẻ ron âm tường | 58,2 | m | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 83,718 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 37,752 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64,254 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 200x200 | Gạch ceramic 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kt gạch 250x400 | Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,4 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 213,594 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 69,8835 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 167,0125 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 116,465 | m2 |
| 55 | Thi công Trần tấm nhựa khung nhôm nổi, kích thước 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 47,9225 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5858 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1736 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam | 0,1736 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 36,864 | 1m2 |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,35 | m2 |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | 1m2 cấu kiện |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,53 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,05 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,05 | 1m2 |
| W | Phần cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | Xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lavabo | 1 | bộ | |
| 3 | Phễu thu inox D150mm | 1 | cái | |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 114mm dày 4,9mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,08 | 100m |
| 7 | Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 8 | Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm dày 3,8mm | 0,252 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK, ĐK 60mm dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 10 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 11 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 12 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 13 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 14 | Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm dày 2mm | 0,13 | 100m | |
| 15 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 16 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 17 | Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm dày 1,8mm | 0,12 | 100m | |
| 18 | Côn giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 19 | Khâu răng trong D27 | 3 | cái | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,574 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4057 | m3 | |
| 22 | Làm tầng lọc Than củi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc Sỏi lọc 6x8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | 4 | cái | |
| 27 | Lắp quả cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0656 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,912 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0656 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ máy, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,075 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2 | m2 |
| 35 | Gia công kết cấu thép hệ dầm cầu trục | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8021 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép hệ dầm cầu trục | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,8021 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32,2322 | m2 |
| X | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | 33 | 1cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 2,712 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2992 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2096 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 37,408 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 40,992 | m2 | |
| 7 | Lắp lại tấm đan hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0832 | 100m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,2811 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 29,393 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I | 0,0704 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0156 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,507 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,507 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8447 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,8928 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,6048 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,47 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0106 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0123 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,002 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2904 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu | 3 | c.kiện | |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm dày 9,2mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,307 | 100m |
| 25 | Cừ tràm L = 4,7m , Dngọn > =42mm-đất cấp I | Cừ tràm dài >=4,7m, D ngọn >=42mm, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5811 | 100m |
| 26 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | 0,1674 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,225 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,225 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,176 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3161 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1028 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 3,0528 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2706 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 0,88 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0435 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cửa xả ngăn triều 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| Y | SAN LẤP NỀN SÂN | |||
| 1 | Phát quang cây bụi tạo mặt bằng | 11,5144 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 4 | cây | |
| 3 | Đào san đất đắp đê quay | 0,8726 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,5168 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 60,0448 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,528 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 750,56 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0904 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 3,39 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,3 | m2 |
| 11 | Trồng cây tạo bóng mát | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cây |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,0748 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2858 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,26 | m3 | |
| 15 | Đóng cừ tràm L >= 3,8m, D ngọn >= 40mm | Cừ tràm dài >=3,8m, D ngọn >=40mm, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,912 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,228 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,333 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,056 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,158 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,684 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0062 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0167 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0281 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0296 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,097 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1126 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7384 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 8,204 | m2 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0654 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0974 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6859 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,717 | m2 |
| Z | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 26,25 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | 13,2278 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,0222 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 13,2278 | m3 | |
| AA | Phần cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến dòng 250/5A | 3 | bộ | |
| 2 | Máy biến dòng 100/5A | 7 | bộ | |
| 3 | MCCB 4P-250A, Icu=42KA | 2 | cái | |
| 4 | MCB 3P-50A, Icu=10KA | 8 | cái | |
| 5 | MCB 2P-10A, Icu=10KA | 9 | cái | |
| 6 | Contactor 3P-40A | 10 | cái | |
| 7 | Contactor 3P-9A | 7 | cái | |
| 8 | Rơ le nhiệt (20-30)A | 3 | cái | |
| 9 | Rơ le nhiệt (2,5-5,0)A | 6 | cái | |
| 10 | Rơ le nhiệt (4-8)A | 1 | cái | |
| 11 | Rơ le nhiệt (16-22)A | 1 | cái | |
| 12 | Rơ le nhiệt (30-40)A | 3 | cái | |
| 13 | Rơ le điện áp 3 pha 380V | 2 | cái | |
| 14 | Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN | 8 | cái | |
| 15 | Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | 2 | cái | |
| 16 | Rơ le sensor mực nước + chân đế | 5 | cái | |
| 17 | Điện cực mực nước | 8 | cái | |
| 18 | Cảm biến áp lực 0-10bar | 2 | cái | |
| 19 | Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V | 1 | cái | |
| 20 | Đồng hồ đo ampe 0 - 100A | 7 | cái | |
| 21 | Đồng hồ đo ampe 0 - 250A | 3 | cái | |
| 22 | Đèn báo màu vàng | 16 | cái | |
| 23 | Đèn báo màu xanh | 23 | cái | |
| 24 | Đèn báo màu đỏ | 7 | cái | |
| 25 | Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | 15 | cái | |
| 26 | Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | 15 | cái | |
| 27 | Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | 2 | cái | |
| 28 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 | 1 | cái | |
| 29 | Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha | 1 | cái | |
| 31 | Dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 33 | m | |
| 32 | Dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | 240 | m | |
| 33 | Dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 | 90 | m | |
| 34 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 | 30 | m | |
| 35 | Cáp đồng trần C-22mm2 | 70 | m | |
| 36 | Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) | 18 | cọc | |
| 37 | Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | 54 | Bộ | |
| 38 | Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế) | 15 | cái | |
| 39 | Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | 0,33 | 100m | |
| 40 | Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | 3,6 | 100m | |
| 41 | Co 90 PVC D34mm | 20 | cái | |
| 42 | Co 90 PVC D21mm | 50 | cái | |
| 43 | Bulon M14x100 | 60 | Bộ | |
| 44 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | 1 | Bộ | |
| 45 | Kim thu sét, dài 2m | 1 | cái | |
| 46 | Ổ cắm 3 pha | 2 | cái | |
| 47 | MCB 2P-40A, Icu=10KA | 1 | cái | |
| 48 | MCB 2P-30A, Icu=10KA | 3 | cái | |
| 49 | Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 140 | m | |
| 50 | Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 25 | m | |
| 51 | Dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 40 | m | |
| 52 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 53 | Đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 54 | Công tắt đơn | 10 | cái | |
| 55 | Ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 56 | Cầu chì bảo vệ 250VACx10A | 5 | cái | |
| 57 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | 2 | bảng | |
| 58 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | 4 | bảng | |
| 59 | Đế + hộp nhựa nổi đơn | 2 | hộp | |
| 60 | Đế + hộp nhựa nổi đôi | 4 | hộp | |
| 61 | Mặt và đế chứa CB | 3 | hộp | |
| 62 | Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) | 3 | hộp | |
| 63 | Quạt trần | 2 | cái | |
| 64 | Nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi | 110 | m | |
| 65 | Đèn báo cầu thu nước thô | 1 | bộ | |
| 66 | Bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô | 1 | cái | |
| 67 | Quạt hút | 1 | cái | |
| 68 | Dimmer quạt | 2 | cái | |
| AB | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 34,79 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,1326 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 9,6499 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3.314,6335 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 39,7671 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,79 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 10,08 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 101 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2649 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 66,7555 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,7335 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,206 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,2 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 78,24 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,1 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2031 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0498 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | 3,1601 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,4563 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,1575 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,0138 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.211 | cái | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,6 | m2 |
| AC | Phần cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, (8 bar) (lồng qua lộ) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm(8 bar) (lồng qua lộ) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 3,95 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (lồng qua lộ) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 1,7 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,25 | 100 m |
| 8 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, chiều dày 3,0mm, (8bar) (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,2 | 100 m |
| 9 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D220mm (L=4m) dày >=5,1mm ( 5bar) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 4,5 | 100m |
| 10 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 75,55 | 100m |
| 11 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 43,9 | 100m |
| 12 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 111,45 | 100m |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm (L=4m), dày >=2,8mm (9bar) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 66,7 | 100m |
| 14 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 4,2 | 100m |
| 15 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 4 | cái | |
| 17 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 13 | cái | |
| 18 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 19 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 20 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mm | 3 | cái | |
| 21 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm | 5 | cái | |
| 22 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 9 | cái | |
| 23 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | 4 | cái | |
| 24 | Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 6 | cái | |
| 25 | Van bướm, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 26 | Van bướm, đường kính van 150mm | 6 | cái | |
| 27 | Van bướm, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 28 | Van bướm, đường kính van 90mm | 16 | cái | |
| 29 | Van mặt bướm, đường kính van 60mm | 7 | cái | |
| 30 | Van PVC, đường kính van 90mm | 1 | cái | |
| 31 | Van PVC, đường kính van 60mm | 8 | cái | |
| 32 | Van PVC, đường kính van 40mm | 42 | cái | |
| 33 | BE đường kính 220mm | 2 | cái | |
| 34 | BE đường kính 168mm | 12 | cái | |
| 35 | BU đường kính 168mm (qua cầu) | 14 | cái | |
| 36 | BE đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 37 | BU đường kính 114mm (qua cầu) | 10 | cái | |
| 38 | BE, ĐK 90mm | 32 | cái | |
| 39 | BU đường kính 90mm (qua cầu) | 2 | cái | |
| 40 | BE đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 41 | BU đường kính 60mm (qua cầu) | 2 | cái | |
| 42 | Co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ | 6 | cái | |
| 43 | Co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ | 7 | cái | |
| 44 | Co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ | 31 | cái | |
| 45 | Co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ | 81 | cái | |
| 46 | Co nhựa PVC, ĐK 60x135 độ | 46 | cái | |
| 47 | Co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 28 | cái |
| 48 | Co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 20 | cái |
| 49 | Co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 2 | cái |
| 50 | Mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 14 | cái |
| 51 | Mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 10 | cái |
| 52 | Mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 2 | cái |
| 53 | Đai thép D160mm (Qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cặp bích |
| 54 | Đai thép D110mm (Qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cặp bích |
| 55 | Đặt đai thép D90mm (Qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 56 | Đai thép D60mm (Qua cầu) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cặp bích |
| 57 | Bát neo ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 323 | Cái |
| 58 | Đai giữ ống (C1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.039 | Cái |
| 59 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.078 | Cái |
| 60 | Đai khởi thuỷ đường kính 168/27mm | 7 | cái | |
| 61 | Đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | 5 | cái | |
| 62 | Đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | 1 | cái | |
| 63 | Đai khởi thuỷ đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 64 | Van xả khí, ĐK 27mm | 14 | cái | |
| 65 | Van ren, ĐK 25mm | 14 | cái | |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, D220mm | 3,15 | 100m | |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, D168mm | 55,65 | 100m | |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm | 31,92 | 100m | |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm | 78,19 | 100m | |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, D60mm | 46,83 | 100m | |
| 71 | Công tác khử trùng ống nước, D220mm | 4,5 | 100m | |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, D168mm | 79,5 | 100m | |
| 73 | Công tác khử trùng ống nước, D114mm | 45,6 | 100m | |
| 74 | Công tác khử trùng ống nước, D90mm | 111,7 | 100m | |
| 75 | Công tác khử trùng ống nước, D60mm | 66,9 | 100m | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 54 | m3 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 54 | m3 | |
| 78 | Co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ (qua lộ) | 8 | cái | |
| 79 | Co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ) | 16 | cái | |
| 80 | Co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ) | 4 | cái | |
| 81 | Co nhựa PVC, ĐK 60x135 độ (qua lộ) | 4 | cái | |
| 82 | Mối nối mềm đường kính 200mm | 4 | cái | |
| 83 | Mối nối mềm đường kính 150mm | 8 | cái | |
| 84 | Mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 85 | Mối nối mềm đường kính 60mm | 2 | cái | |
| AD | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ | 51 | m | |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q=155l/h -H=10 bar - N=0.25Kw | 2 | cái | |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q=100l/h -H=10 bar - N=0.25Kw | 2 | cái | |
| 3 | Motor khuấy 0.25 Kw + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | 2 | cái | |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q=120m3/h - H=21m, N=11kw | 3 | cái | |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q=100-150m3/h - H=36-27m, N=15kw | 3 | cái | |
| 6 | Bơm gió rửa lọc Q=6.26m3/p - H=6m,N=11kw | 1 | cái | |
| 7 | Bơm chìm xả kiệt bể chứa Q= 20m3/h - H=8m-N=2.2kw | 1 | cái | |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2 | 6 | cái | |
| 9 | Thủy lượng kế DN200mm (đo nước sạch ra mạng) | 1 | cái | |
| 10 | Thủy lượng kế (điện tử) DN200mm (đo nước thô) | 1 | cái | |
| 11 | Bình nhựa pha hóa chất 500 lít | 4 | cái | |
| 12 | Bàn làm việc bằng gỗ, kích thước 1.2m x0.7mx0.5m - chất liệu ván ép dày 18mm | 1 | cái | |
| 13 | Ghế xoay làm việc văn phòng | 2 | cái | |
| 14 | Giường gỗ cá nhân 1.4mx2.0mx cao 0.4m | 1 | cái | |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ 1.6m x0.95mx0.45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn - chất liệu gỗ ván ép | 2 | cái | |
| 16 | Tủ biến tần 3 pha 18kw | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi