Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 22:34:00 đến ngày 2021-05-08 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,050,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 4.930.000.000 đồng, (N x V = 9.860.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 4.930.000.000 đồng và tổng các hợp đồng còn lại phải ≥ 4.930.000.000 đồng hoặc tổng tất cả các hợp đồng ≥ 9.860.000.000 đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (4.930.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật tư xe máy và an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi…., (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Không có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Scan gửi kèm E HSDT thì đánh giá không đạt trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 10T, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), | |
| - Đặc điểm thiết bị | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 38,293 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 29,276 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 58,239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,203 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,849 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,206 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,756 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,074 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,383 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,132 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,928 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,815 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,138 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,955 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,278 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,419 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,597 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 111,953 | m2 |
| 24 | Ốp đá cẩm rối tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,598 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,355 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,488 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,523 | m3 |
| 32 | Chậu hoa đúc sẵn bằng bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,391 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,286 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,558 | m3 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,227 | m2 |
| 40 | Ốp đá cẩm thạch tạo nhám, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,36 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,456 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,139 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,14 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 120,595 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 120,595 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,398 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,31 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,702 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,527 | m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,87 | m3 |
| 52 | Mua đất mùn đổ bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 6,87 | m3 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 21,291 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 21,291 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,256 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,275 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,989 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,493 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,849 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,623 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,543 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,973 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,887 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,56 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,694 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,607 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,566 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,447 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,925 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,575 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,014 | m3 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 6,952 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 6,952 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,354 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,354 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 116,257 | 1m2 |
| 79 | Bu lông D20 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 80 | Bu lông D24 | Mô tả KT theo chương V | 68 | cái |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,896 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc mái | Mô tả KT theo chương V | 61,5 | m |
| 83 | Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.666,2 | cái |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 323,808 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm Latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,6kg/m2 mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 323,808 | m2 |
| 86 | Màng khò nóng Standart chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 323,808 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 323,808 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng khung dàn treo trước sân khấu | Mô tả KT theo chương V | 20,07 | m2 |
| 89 | Ốp tấm Alumium 2 mặt vào khẩu hiệu sân khấu | Mô tả KT theo chương V | 20,07 | m2 |
| 90 | Dán chữ Mika màu đồng vào khẩu hiệu sân khấu | Mô tả KT theo chương V | 1 | hàng |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 203,12 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 499,114 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 426,639 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 332,408 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 388,7 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 531,145 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 404,842 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 725,528 | m |
| 100 | Trát đắp vữa nổi vào các kết cấu, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,966 | m2 |
| 101 | Đắp chi tiết chốt cột | Mô tả KT theo chương V | 8 | CT |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 925,753 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.657,095 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.400,517 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.149,347 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 578,784 | m2 |
| 107 | Lát đá Granit tự nhiên, dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 3,036 | m2 |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 585,031 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 26,304 | m2 |
| 110 | Đắp chữ biển tên nhà văn hóa sơn nhũ đồng | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 4 cánh, kính cường lực 6,38 ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38 ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38 ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 50,6 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38 ly và phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 86,045 | m2 |
| 115 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 50,6 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 50,6 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điện (bao gồm cả nhân công và vật liệu phụ khác) | Mô tả KT theo chương V | 50,6 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 9,283 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 6,238 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 15,075 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D115, 7W, gắn âm trần | Mô tả KT theo chương V | 51 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn Led D250-18W | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1200X600X250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600X400X160 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 167 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 258 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 225 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 675 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 258 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả KT theo chương V | 135 | m |
| 144 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,098 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | 100m |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 86 | cái |
| 151 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | m |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 73 | m |
| 155 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 60 | cọc |
| 156 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Má kiểm tra, đệm chì, bu lông | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Đo điện trở chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | lần |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,8 | 1m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 79,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 5,976 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 53,154 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5,555 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 42,634 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,635 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 33,343 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 111 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 8,254 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 98,078 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 63,561 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 9,469 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 42,556 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 218,738 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 218,738 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,967 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,967 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,967 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiện | Mô tả KT theo chương V | 1.546,133 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường L6) | Mô tả KT theo chương V | 154,613 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,4km đương L4) | Mô tả KT theo chương V | 154,613 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường L3) | Mô tả KT theo chương V | 154,613 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,1km đường L5) | Mô tả KT theo chương V | 154,613 | 10m³/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 12,33 | 100m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 50,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 20m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo vị trí | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút gang đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5Kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5Kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bu lông + ecu M14 | Mô tả KT theo chương V | 160 | bộ |
| 38 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo Exit | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cặp bích |
| 44 | Joang cao su các loại | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| E | BỀ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,519 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,697 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 9,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,184 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,322 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,869 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,898 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,554 | tấn |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,399 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,25 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 24 | Nắp bể bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | ống thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,123 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | m2 |
| 7 | Rải bạt xác rắn nền sân | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 98 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazo 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 980 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi KT: Vách tựa: cao 1,05m; rộng 0,5m. Vách ngồi: 0,5m x 0,48m. Kiểu dáng: Vách tựa gỗ, trục quay bằng thép tròn Fi 14, bọc ống INOX, sơn PU. Chất liệu bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 299 | cái |
| 2 | Bàn đại biểuKT: Dài 2,5m x rộng 0,6m x cao 0,75m. Kiểu dáng: Ốp ván PANO 3 mặt, phía trước đục ô chỉ nổi, xoi gờ chỉ, phía dưới có hộc, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn chủ trìKT: Dài 2,5m x rộng 0,6m x cao 0,75m. Kiểu dáng: Ốp ván PANO 3 mặt, phía trước đục ô chỉ nổi, xoi gờ chỉ, phía dưới có hộc, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế chủ trìKT: Rộng 0,55m x cao 1,2m x sâu 0,58m. Kiểu dáng: Đục chạm hoa văn cao cấp, có tay vịn, bọc đệm 2 mặt, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác HồKT : 1,65m x 0,85 x 0,60mKiểu dáng : Đục chạm đài sen cao cấp, hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, sơn bóng PU. Chất liệu bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục nói chuyệnKT : 1,35m x 1m x 0,62mKiểu dáng : Đục chạm hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, có hộc kéo giúp đứng cao hơn, sơn bóng PU . Chất liệu bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tượng Bác HồTượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cmTượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cmKích thước sản phẩm: cao 70cmChất liệu đúc: đồng đỏ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 4.930.000.000 đồng, (N x V = 9.860.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 4.930.000.000 đồng và tổng các hợp đồng còn lại phải ≥ 4.930.000.000 đồng hoặc tổng tất cả các hợp đồng ≥ 9.860.000.000 đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (4.930.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách vật tư xe máy và an toàn lao động tại hiện trường | 1 | + 01 Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi…., (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Không có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Scan gửi kèm E HSDT thì đánh giá không đạt trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 L | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi 10 tấn | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy lu 10T, | tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), | tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi