Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471452-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210470959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 22:34:00 đến ngày 2021-05-08 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,050,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 4.930.000.000 đồng, (N x V = 9.860.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 4.930.000.000 đồng và tổng các hợp đồng còn lại phải ≥ 4.930.000.000 đồng hoặc tổng tất cả các hợp đồng ≥ 9.860.000.000 đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (4.930.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách vật tư xe máy và an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi…., (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Không có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Scan gửi kèm E HSDT thì đánh giá không đạt trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 10T,
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay),
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,445100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V38,2931m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V29,276m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V58,239m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,792100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,856100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,203tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,849tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V2,206tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V53,756m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,074m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V74,383m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V61,132m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,309100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,52tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,928tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,815m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,138m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,955100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V5,278100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,419m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,597m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V111,953m2
24Ốp đá cẩm rối tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V92,926m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,5981m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,535m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V1,235100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,55tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,355tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,488m3
31Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,523m3
32Chậu hoa đúc sẵn bằng bê tôngMô tả KT theo chương V2cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,022100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,043100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,391m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,321100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,286tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,558m3
39Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V122,227m2
40Ốp đá cẩm thạch tạo nhám, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V15,36m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V88,456m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,139m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V83,14m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V120,595m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V120,595m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,3981m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,31m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,702m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,527m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,008100m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,87m3
52Mua đất mùn đổ bồn câyMô tả KT theo chương V6,87m3
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V21,291m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V21,291m2
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V3,712100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,256tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,275tấn
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25,989m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V3,493100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,849tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,623tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,543tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V37,973m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V3,887100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,56tấn
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,694m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V2,607100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,566tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,447tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V69,925m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,575m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,014m3
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V6,952tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V6,952tấn
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,354tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,354tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V116,2571m2
79Bu lông D20Mô tả KT theo chương V120cái
80Bu lông D24Mô tả KT theo chương V68cái
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,896100m2
82Tôn úp nóc máiMô tả KT theo chương V61,5m
83Ke chống bão (3 cái/m xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.666,2cái
84Quét dung dịch chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V323,808m2
85Quét dung dịch chống thấm Latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,6kg/m2 mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V323,808m2
86Màng khò nóng Standart chống thấmMô tả KT theo chương V323,808m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V323,808m2
88Sản xuất, lắp dựng khung dàn treo trước sân khấuMô tả KT theo chương V20,07m2
89Ốp tấm Alumium 2 mặt vào khẩu hiệu sân khấuMô tả KT theo chương V20,07m2
90Dán chữ Mika màu đồng vào khẩu hiệu sân khấuMô tả KT theo chương V1hàng
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,28100m
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V203,12m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V499,114m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V426,639m2
95Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V332,408m2
96Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V388,7m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V531,145m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V404,842m2
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V725,528m
100Trát đắp vữa nổi vào các kết cấu, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V6,966m2
101Đắp chi tiết chốt cộtMô tả KT theo chương V8CT
102Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V925,753m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.657,095m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.400,517m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.149,347m2
106Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V578,784m2
107Lát đá Granit tự nhiên, dày 2cmMô tả KT theo chương V3,036m2
108Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V585,031m2
109Sản xuất, lắp dựng tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V26,304m2
110Đắp chữ biển tên nhà văn hóa sơn nhũ đồngMô tả KT theo chương V1biển
111Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 4 cánh, kính cường lực 6,38 ly và phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V38,4m2
112Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38 ly và phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V5,4m2
113Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38 ly và phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V50,6m2
114Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38 ly và phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V86,045m2
115Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2Mô tả KT theo chương V50,6m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V50,6m2
117Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điện (bao gồm cả nhân công và vật liệu phụ khác)Mô tả KT theo chương V50,6m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V9,283100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V6,238100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V15,075100m2
121Lắp đặt đèn DOWLIGHT D115, 7W, gắn âm trầnMô tả KT theo chương V51bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn Led D250-18WMô tả KT theo chương V11bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
124Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V27cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V28cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V6cái
131Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả KT theo chương V1cái
132Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả KT theo chương V7cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1200X600X250Mô tả KT theo chương V1hộp
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600X400X160Mô tả KT theo chương V2hộp
135Lắp đặt dây dẫn 4 x25mm2Mô tả KT theo chương V80m
136Lắp đặt dây dẫn 4 x10mm2Mô tả KT theo chương V167m
137Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Mô tả KT theo chương V258m
138Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V225m
139Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V450m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V675m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V258m
142Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V15hộp
143Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả KT theo chương V135m
144Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mmMô tả KT theo chương V80m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,098100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,073100m
147Lắp đặt chếch nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V12cái
148Cầu chắn rác D76Mô tả KT theo chương V12cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V12cái
150Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V86cái
151Đinh vítMô tả KT theo chương V33cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V17m
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V73m
155Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V60cọc
156Bật sắt chẻ đuôi cáMô tả KT theo chương V30cái
157Má kiểm tra, đệm chì, bu lôngMô tả KT theo chương V1bộ
158Đo điện trở chống sétMô tả KT theo chương V1lần
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,81m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,24m3
B PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V79,2m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V5,976m3
3Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V53,154m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V5,555m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V42,634m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V17,44m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V2,635m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V33,343m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V111m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V8,254m3
11Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V98,078m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V63,561m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V9,469m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V42,556m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V218,738m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V218,738m3
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,967100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,967100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,967100m3/1km
4Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiệnMô tả KT theo chương V1.546,133m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường L6)Mô tả KT theo chương V154,61310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,4km đương L4)Mô tả KT theo chương V154,61310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường L3)Mô tả KT theo chương V154,61310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,1km đường L5)Mô tả KT theo chương V154,61310m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V12,33100m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,605100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,721m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V50,7m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V1,2100m
6Lắp đặt tê thép d=100mmMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả KT theo chương V14cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V10cặp bích
9Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V4cái
11Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8bộ
12Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
13Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
14Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V4hộp
15Lắp đặt vòi chữa cháy D65 20mMô tả KT theo chương V8cuộn
16Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
17Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả KT theo chương V1bộ
18Lắp đặt đầu báo khóiMô tả KT theo chương V8bộ
19Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả KT theo chương V10bộ
20Nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V3cái
21Chuông báo cháyMô tả KT theo chương V3cái
22Đèn báo vị tríMô tả KT theo chương V3cái
23Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyMô tả KT theo chương V3hộp
24Thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V220m
26Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V250m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,12100m
29Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả KT theo chương V4cái
30Lắp đặt côn thép d=100mmMô tả KT theo chương V4cái
31Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
32Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
34Lắp đặt rọ hút gang đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
35Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5KwMô tả KT theo chương V1cái
36Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5KwMô tả KT theo chương V1cái
37Bu lông + ecu M14Mô tả KT theo chương V160bộ
38Tủ điều khiển máy bơmMô tả KT theo chương V1cái
39Lắp đặt đèn báo ExitMô tả KT theo chương V5bộ
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V7bộ
41Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V50m
43Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V6cặp bích
44Joang cao su các loạiMô tả KT theo chương V10bộ
E BỀ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,857100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,5191m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,806m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,063100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,697tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,188tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V9,516m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,13100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,184tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,322m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,431100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,122tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,17tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,869tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,898m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,84100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,554tấn
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,9m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,34100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,399tấn
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,25m2
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,172100m3
24Nắp bể bằng thép tấmMô tả KT theo chương V1cái
25ống thông hơiMô tả KT theo chương V1cái
F SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,28m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,52m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,8m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,01100m3
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V20,8m2
7Rải bạt xác rắn nền sânMô tả KT theo chương V9,8100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V98m3
9Lát gạch Terazo 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V980m2
G THIẾT BỊ
1Ghế ngồi
KT: Vách tựa: cao 1,05m; rộng 0,5m. Vách ngồi: 0,5m x 0,48m. Kiểu dáng: Vách tựa gỗ, trục quay bằng thép tròn Fi 14, bọc ống INOX, sơn PU. Chất liệu bằng gỗ lim
Mô tả KT theo chương V299cái
2Bàn đại biểuKT: Dài 2,5m x rộng 0,6m x cao 0,75m. Kiểu dáng: Ốp ván PANO 3 mặt, phía trước đục ô chỉ nổi, xoi gờ chỉ, phía dưới có hộc, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ limMô tả KT theo chương V4cái
3Bàn chủ trìKT: Dài 2,5m x rộng 0,6m x cao 0,75m. Kiểu dáng: Ốp ván PANO 3 mặt, phía trước đục ô chỉ nổi, xoi gờ chỉ, phía dưới có hộc, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ limMô tả KT theo chương V1cái
4Ghế chủ trìKT: Rộng 0,55m x cao 1,2m x sâu 0,58m. Kiểu dáng: Đục chạm hoa văn cao cấp, có tay vịn, bọc đệm 2 mặt, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ limMô tả KT theo chương V5cái
5Bục để tượng Bác HồKT : 1,65m x 0,85 x 0,60mKiểu dáng : Đục chạm đài sen cao cấp, hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, sơn bóng PU. Chất liệu bằng gỗ limMô tả KT theo chương V1cái
6Bục nói chuyệnKT : 1,35m x 1m x 0,62mKiểu dáng : Đục chạm hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, có hộc kéo giúp đứng cao hơn, sơn bóng PU . Chất liệu bằng gỗ limMô tả KT theo chương V1cái
7Tượng Bác HồTượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cmTượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cmKích thước sản phẩm: cao 70cmChất liệu đúc: đồng đỏMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng (N) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (V) là 4.930.000.000 đồng, (N x V = 9.860.000.000 đồng) + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (ít hơn hoặc bằng N), thì hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng > 2 hợp đồng thì phải có 01 hợp đồng ≥ 4.930.000.000 đồng và tổng các hợp đồng còn lại phải ≥ 4.930.000.000 đồng hoặc tổng tất cả các hợp đồng ≥ 9.860.000.000 đồng.(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp công trình dân dụng , từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (4.930.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32
3 Phụ trách vật tư xe máy và an toàn lao động tại hiện trường 1 + 01 Kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi…., (có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Không có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực Scan gửi kèm E HSDT thì đánh giá không đạt trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
2 Máy đầm bàn tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4 Máy cắt gạch tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
5 Máy trộn bê tông 250 L tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
6 Cần cẩu bánh hơi 10 tấn tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.1
7 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.1
9 Máy ủi 110CV tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.1
10 Máy lu 10T, tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.1
11 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->