Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ Thống Cấp Nước Tập Trung Liên Xã Hòa Hiệp 2, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Hòa Hiệp).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Hệ Thống Cấp Nước Tập Trung Liên Xã Hòa Hiệp 2, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Hòa Hiệp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 23:30:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,729,407,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM - BỂ CHỨA - BỆ BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,2197 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,744 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,768 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 1,8035 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,59 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 2 | cấu kiện | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | 24,179 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1051 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 16,59 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | 13,5973 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 2,0987 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,152 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 13,598 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,2507 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 36,75 | m | |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | 10 | cái | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,8989 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,825 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | 1,485 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 8,7946 | m3 | |
| B | CẢI TẠO BỂ CHỨA | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu trên bề mặt bể chứa | 92,7675 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 92,7675 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,043 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0261 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0223 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu nắp thăm inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0223 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu nắp hố van inox 1 và 2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0774 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu nắp hố van inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0774 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3015 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5613 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,3128 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0168 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0302 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0329 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,04 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,3765 | m2 |
| C | CẢI TẠO BỂ CHỨA (CN): Phần cung cấp & lắp đặt | |||
| 1 | BE đường kính 200mm | 3 | cái | |
| 2 | BE đường kính 168mm | 4 | cái | |
| 3 | BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 4 | BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 5 | Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | 2 | cặp bích | |
| 6 | Bích rỗng inox, D200 | 1 | cặp bích | |
| 7 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | 6 | cái | |
| 8 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220mm | 1 | cái | |
| 9 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | 2 | cái | |
| 10 | Mối nối mềm đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 11 | Crêpin inox D200 | 1 | cái | |
| 12 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm | 0,005 | 100m | |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm | 0,03 | 100m | |
| D | CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,7816 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,94 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | 0,1581 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0556 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 15,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,48 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 41,98 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 44,472 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 14,88 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,86 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1664 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0556 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0556 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1081 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0184 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2442 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,195 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,29 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5388 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,47 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,07 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 113,93 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,272 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111,682 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,98 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,9425 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,764 | 1m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5036 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,12 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0053 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Gạch 200x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,82 | m2 |
| E | CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,4703 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,7125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 1,386 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 56,1 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 89,3655 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 45,056 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 70,1748 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 89,3655 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,056 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 134,4215 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70,1748 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,7768 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8018 | m3 | |
| 14 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3163 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1784 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1139 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,28 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0657 | tấn | |
| 19 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,585 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,117 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0441 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0417 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0387 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0085 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1687 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1482 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2309 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,325 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,975 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,5777 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8012 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,179 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 29,475 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,2656 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,5625 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,5 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,2656 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,8 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 57,2031 | m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0419 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4235 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu khung hàng rào lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4235 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,6112 | 1m2 |
| 49 | Làm bảng tên thành phầm (bao gồm công lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,28 | M2 |
| F | CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | 2,8543 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 93,6 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 93,6 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên bề mặt bê tông | 204,68 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | 204,68 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 25,98 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,98 | 1m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 10,4 | m | |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 1 | lỗ | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0018 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,054 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0143 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,162 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,24 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2375 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2375 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0208 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0854 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0854 | tấn |
| H | CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,012 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm | 0,196 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D60mm dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,77mm | 0,036 | 100m | |
| 5 | BE đường kính 168mm | 1 | cái | |
| 6 | BE đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 7 | BE đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 8 | Co 90 inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 9 | Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 10 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 11 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 12 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | 1 | cái | |
| 13 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm | 1 | cái | |
| 14 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | 1 | cái | |
| 15 | Nút bịt nhựa nối măng sông D114mm | 2 | cái | |
| 16 | Van bớm (tay gạt), đường kính van 150mm | 1 | cái | |
| 17 | Van ren, ĐK60mm | 2 | cái | |
| 18 | Mối nối ren, ĐK60mm | 4 | cái | |
| 19 | BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m | 2 | cái | |
| 20 | BU đường kính 150mm, L=0,5m | 1 | cái | |
| 21 | Tê inox D60 | 2 | cái | |
| 22 | Bích rỗng inox, đường kính ống 60mm | 1 | cặp bích | |
| 23 | Bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 24 | Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm | 0,5 | cặp bích | |
| 25 | Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ | 4 | công | |
| 26 | Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu | 250 | Cái | |
| 27 | Thi công tầng lọc cát | 0,02 | 100m3 | |
| 28 | Làm tầng lọc sỏi | 0,0075 | 100m3 | |
| I | CÔNG TRÌNH THU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,644 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0752 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0315 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1015 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0138 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,003 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 0,14 | 100m | |
| 8 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 125mm, chiều dài cột 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1476 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 125mm, dài 5,5m (BT Mác 200) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6201 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu hố thu nước inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6201 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,061 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1539 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,4396 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu đai giữ ống | 0,001 | tấn | |
| J | TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt nút bịt HDPE D315 | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt mặt bích HDPE D315 | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt bích rỗng thép , đường kính ống 300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt BU inox D300, L=0,15m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt bích rỗng inox D300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1728 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 | 0,095 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,05 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 9,45 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,3102 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,05 | m3 |
| 12 | Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,397 | 100m |
| 14 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày 7,3mm | 0,042 | 100m | |
| 15 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 16 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm | 5 | cái | |
| 17 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm | 6 | cái | |
| 18 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | 2 | cái | |
| 19 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | 6 | cái | |
| 20 | Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | 6 | cái | |
| 21 | Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | 3 | cái | |
| 22 | BE đường kính 220mm | 9 | cái | |
| 23 | BE đường kính 168mm | 12 | cái | |
| 24 | BE đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 25 | Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | 4 | cái | |
| 26 | Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | 1 | cái | |
| 27 | Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | 3 | cái | |
| 28 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60/27mm | 1 | cái | |
| 29 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60/21mm | 3 | cái | |
| 30 | Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo D27mm | 1 | cái | |
| 31 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 32 | Mối nối ren, đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 33 | Van ren thau, đường kính van 21mm | 3 | cái | |
| 34 | Van PVC D27 | 1 | cái | |
| 35 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm dày 1,8mm | 0,005 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm | 0,003 | 100m | |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| K | TRẠM BƠM CẤP 2 (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,065 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100m | |
| 4 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm | 5 | cái | |
| 5 | Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm | 4 | cái | |
| 6 | Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D220/168mm | 2 | cái | |
| 7 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm | 6 | cái | |
| 8 | Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm | 6 | cái | |
| 9 | Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm | 3 | cái | |
| 10 | BE đường kính 168mm | 12 | cái | |
| 11 | BE đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 12 | Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | 4 | cái | |
| 13 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm | 0,015 | 100m | |
| 14 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 15 | Van ren, đường kính van 90mm | 1 | cái | |
| 16 | Mối nối ren PVC D90 | 1 | cái | |
| 17 | Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm | 2 | cái | |
| 18 | Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm | 3 | cái | |
| 19 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 20 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm | 3 | cái | |
| 21 | Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 22 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 23 | Mối nối RN PVC D27mm | 2 | cái | |
| 24 | Mối nối ren, đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 25 | Van ren thau, đường kính van D27 | 2 | cái | |
| 26 | Van ren thau, đường kính van 21mm | 3 | cái | |
| 27 | Van PVC D27 | 1 | cái | |
| 28 | Van xả khí, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 29 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D27mm dày 1,8mm | 0,018 | 100m | |
| 30 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm | 0,003 | 100m | |
| L | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,665 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,1925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 22,554 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,665 | m3 |
| 5 | BE đường kính 220mm | 2 | cái | |
| 6 | Co 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 7 | Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 8 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm | 3 | cái | |
| 9 | Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | 3 | cái | |
| 10 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220 | 1 | cái | |
| 11 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168 | 1 | cái | |
| 12 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 | 1 | cái | |
| 13 | Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 14 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm | 2 | cái | |
| 15 | Mối nối mềm đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều , đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 17 | Van 2 chiều, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 18 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm | 0,392 | 100m | |
| 19 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm | 0,503 | 100m | |
| 20 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm | 0,043 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo D60mm dày 2,8mm | 0,256 | 100m | |
| 22 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | cái | |
| 24 | Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu | 4 | cái | |
| 25 | Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu | 2 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=90 m3/h; H=20m; N=7.5kW | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 85-120m3/h, H=30-23m, N=11kW | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bơm gió: Q=3,99m3/Phút, H=6 m, N=7,5kW | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | 4 | bể | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,456 | m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,824 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,348 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,228 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng, rộng | 0,228 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | 0,26 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,99 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,2 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm | 0,0261 | tấn | |
| M | NHÀ HÓA CHẤT (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Crêpin PVC D27mm | 2 | Cái | |
| 2 | Co 90 PVC D27 | 64 | Cái | |
| 3 | Co 135 độ PVC D27 | 1 | Cái | |
| 4 | Khâu răng PVC D27 | 46 | Cái | |
| 5 | Tê PVC D27 | 11 | Cái | |
| 6 | Tê xiên PVC D27 | 1 | Cái | |
| 7 | Van PVC D27mm | 19 | Cái | |
| 8 | Van ren thau 1 chiều D27mm | 4 | Cái | |
| 9 | Đai khởi thủy D220/60mm | 2 | Cái | |
| 10 | Côn nhựa D60/27 | 2 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm | 0,86 | 100M | |
| 12 | Co 90 PVC D60mm | 3 | Cái | |
| 13 | Tê giảm PVC D60/27mm | 4 | Cái | |
| 14 | Nút bịt nhựa D60mm | 2 | Cái | |
| 15 | Tê nhựa D60mm | 1 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm | 0,14 | 100M | |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bơm định lượng-motor khuấy | 0,0221 | Tấn | |
| 18 | Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy | 0,0221 | Tấn | |
| N | CỤM XỬ LÝ 50m3/h (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,6 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cọc, cột | 4,968 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 6mm | 3,3015 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 12mm | 4,2677 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 14mm | 1,4564 | Tấn | |
| 6 | Ep trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I, kích thước cọc 20x20cm | 12,15 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu BT có cốt thép | 5,4 | M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,49 | M3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,264 | M3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 101,4871 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,9574 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,3508 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,426 | M3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,2236 | M3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,1884 | M3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1957 | Tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 4,3907 | Tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép tường, cao | 0,4881 | Tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép tường, cao | 4,96 | Tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép tường, cao | 5,056 | Tấn | |
| 21 | SXLD cốt thép tường, cao | 0,7983 | Tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô,lanh tô liền mái,máng nước,tấm đan, cao | 0,034 | Tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô,lanh tô liền mái,máng nước,tấm đan, cao | 0,0619 | Tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép tường, cao | 0,141 | Tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | 0,193 | Tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | 0,3687 | Tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0042 | Tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0388 | Tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0314 | Tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,1187 | Tấn | |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang cao | 0,0504 | Tấn | |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang cao | 0,1449 | Tấn | |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | 0,1434 | 100M2 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 7,3212 | 100M2 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 0,2776 | 100M2 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,1409 | 100M2 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,1083 | 100M2 | |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,208 | 100M2 | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,101 | 100M2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | 264,09 | M2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | 471,8436 | M2 | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 400x400mm | 135,15 | M2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | 49,9515 | M2 | |
| 44 | Trát xà dầm, giằng vữa mác 75 | 17,63 | M2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 | 114,22 | M2 | |
| 46 | Quét flinkote chống thấm | 416,7136 | M2 | |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | 264,09 | M2 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6239 | m3 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 19,2536 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,2678 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 12,488 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3356 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60,25 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,8875 | 1m2 |
| 55 | Gia công thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0193 | tấn |
| 56 | Lắp đặt Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | 1c.kiện |
| 57 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3112 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2334 | tấn |
| 59 | Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 286,4 | m |
| 60 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0014 | tấn |
| 62 | Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6916 | tấn |
| 64 | Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1977 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1977 | tấn |
| 66 | Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9378 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9378 | tấn |
| 68 | Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1977 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1977 | tấn |
| 70 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 245 | lít |
| O | CỤM XỬ LÝ 50m3/h (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | BE D90mm | 10 | Cái | |
| 2 | BE D114mm | 6 | Cái | |
| 3 | BE D168mm | 35 | Cái | |
| 4 | BU INOX, L=0,5m D90mm | 2 | Cái | |
| 5 | BU INOX, L=0.8m D100mm | 2 | Cái | |
| 6 | BU INOX , L=0,3m D150mm | 3 | Cái | |
| 7 | BU INOX, L= 0,5m D150mm | 4 | Cái | |
| 8 | BU INOX, L= 0,7m D150mm | 7 | Cái | |
| 9 | BU INOX, L=0,5m D500mm | 2 | Cái | |
| 10 | Bích rỗng inox D90mm | 3 | Cặp | |
| 11 | Bích rổng inox D100mm | 1 | Cặp | |
| 12 | Bích rỗng inox D150mm | 10,5 | Cặp | |
| 13 | Bích rổng inox D500mm | 1 | Cặp | |
| 14 | Bích đặc inox D500mm | 1 | Cặp | |
| 15 | Co 90 PVC D27mm | 2 | Cái | |
| 16 | Co 90 PVC D42mm | 1 | Cái | |
| 17 | Co 90 PVC D60mm | 4 | Cái | |
| 18 | Co 90 PVC D90mm | 4 | Cái | |
| 19 | Co 90 PVC D114mm | 3 | Cái | |
| 20 | Co 90 PVC D168mm | 22 | Cái | |
| 21 | Co 90 nhựa D220mm | 3 | Cái | |
| 22 | Côn nhựa PVC D220/168mm | 2 | Cái | |
| 23 | Côn nhựa PVC D220/114mm | 1 | Cái | |
| 24 | Côn nhựa PVC D168/114mm | 1 | Cái | |
| 25 | Côn nhựa PVC D114/60mm | 1 | Cái | |
| 26 | Côn nhựa PVC D60/42mm | 1 | Cái | |
| 27 | Đầu ren inox D25mm | 1 | Cái | |
| 28 | Nút bịt nhựa D90mm | 2 | Cái | |
| 29 | Nút bịt nhựa D150mm | 2 | Cái | |
| 30 | Mối nối ren PVC D27mm | 1 | Cái | |
| 31 | Ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mm | 0,184 | 100M | |
| 32 | Ống nhựa PVC D168mm dày 7,3mm | 0,461 | 100M | |
| 33 | Ống nhựa PVC D114mm dày 4,9mm | 0,012 | 100M | |
| 34 | Ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm | 0,244 | 100M | |
| 35 | Ống nhựa PVC D60mm, dày 2,8mm | 0,006 | 100M | |
| 36 | Ống nhựa PVC D42mm dày 2.1mm | 0,01 | 100M | |
| 37 | Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm | 0,053 | 100M | |
| 38 | Ống inox D90mm dày 3.05mm | 1,3 | 100M | |
| 39 | Tê giảm PVC D220/168mm | 7 | Cái | |
| 40 | Tê giảm PVC D220/114mm | 1 | Cái | |
| 41 | Tê giảm PVC D114/60mm | 2 | Cái | |
| 42 | Tê nhựa PVC D168mm | 5 | Cái | |
| 43 | Tê nhựa PVC D90mm | 1 | Cái | |
| 44 | Van PVC D27mm | 1 | Cái | |
| 45 | Van PVC D42mm | 1 | Cái | |
| 46 | Van PVC D60mm | 2 | Cái | |
| 47 | Van bướm (tay gạt) D90mm | 2 | Cái | |
| 48 | Van bướm (tay gạt) D100mm | 2 | Cái | |
| 49 | Van bướm (tay gạt) D150mm | 14 | Cái | |
| 50 | Làm tầng lọc cát | 0,1372 | 100M3 | |
| 51 | Làm tầng lọc sỏi | 0,0411 | 100M3 | |
| 52 | Gia công va lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, D150mm | 1,2 | M | |
| 53 | Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống | 3 | cái | |
| P | NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM - NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 57,9878 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 50,7675 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 7,2203 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I | Cừ tràm dài >=4,7m, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,096 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,6898 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,289 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,3473 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,888 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,152 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,6651 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 5,0449 | m3 | |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,209 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,209 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1772 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0466 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1556 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1537 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0134 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5874 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0968 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2354 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0098 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Fi 06mm | 0,0157 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Fi 08mm | 0,0428 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3072 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9128 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7238 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0552 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,6094 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,972 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,4596 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 112,845 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 150,08 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,24 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,3685 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 41,3625 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 30,66 | m2 | |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 43,9788 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 176,77 | m | |
| 43 | Kẻ ron âm tường | 67,6 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 79,1824 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,6896 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,3385 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Gạch 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 48 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,08 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 262,925 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 63,876 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 164,481 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 162,32 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,7 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45nn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5742 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1827 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3045 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,392 | 1m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,82 | m2 |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,4 | 1m2 c.kiện |
| 60 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,24 | m2 |
| 61 | Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,36 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,44 | 1m2 |
| 63 | Chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 64 | Lavabo | 1 | bộ | |
| 65 | Phễu thu inox ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 66 | Vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 67 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 68 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 4.9mm | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,225 | 100m |
| 69 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 70 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3.8mm | 0,23 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,05 | 100m | |
| 72 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 73 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 74 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 75 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 76 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | 0,13 | 100m | |
| 77 | Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 78 | Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 79 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,065 | 100m | |
| 80 | Côn giảm D60/34 | 1 | cái | |
| 81 | Khâu răng Đk D27 | 2 | cái | |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2,574 | m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,4057 | m3 | |
| 84 | Làm tầng lọc than củi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 85 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 86 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0006 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | 4 | cái | |
| 89 | Lắp quả cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 91 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0672 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,424 | 1m2 |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0672 | tấn |
| Q | LÀM MỚI NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống thấm | Tấm ni lông : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,1818 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,4544 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,909 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 323,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,896 | m3 |
| 7 | Lắp lại tấm đan hiện hữu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47 | cái |
| R | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,25 | M3 | |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,7004 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | 9,55 | M3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | 9,7 | M3 | |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ 18x8x4cm làm dấu | Gạch 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 687,5 | Viên |
| 6 | MCCB 200A, Icu=65kA | 1 | Cái | |
| 7 | MCCB 125A, Icu=65kA | 1 | Cái | |
| 8 | MCB 65A | 3 | Cái | |
| 9 | MCB 50A | 3 | Cái | |
| 10 | MCB 10A, Icu=10kA | 9 | Cái | |
| 11 | Contactor 60A | 3 | Cái | |
| 12 | Contactor 32A | 4 | Cái | |
| 13 | Contactor 9A | 6 | Cái | |
| 14 | Rơ le nhiệt (2,5-5)A | 6 | Cái | |
| 15 | Rơ le mực nước | 5 | Cái | |
| 16 | Rơ le trung gian | 8 | Cái | |
| 17 | Rơ le thời gian | 2 | Cái | |
| 18 | Cảm biến áp lực | 1 | Cái | |
| 19 | Đèn báo (màu xanh,vàng, đỏ) | 35 | bộ | |
| 20 | Công tắc On, OFF | 26 | Cái | |
| 21 | Điện cực mực nước | 7 | Cái | |
| 22 | Công tắc dừng khẩn cấp | 2 | Cái | |
| 23 | Công tắc chuyển mạch tự động | 11 | Cái | |
| 24 | Tủ điện tol 600x800x350mm, dày 1,2mm | 1 | tủ | |
| 25 | Tủ điện tol 1000x1200x350mm, dày 1,2mm | 1 | tủ | |
| 26 | Dây điện CV - 50mm2 | 14 | Mét | |
| 27 | Dây điện CXV - 4x16,0mm2 | 25 | Mét | |
| 28 | Dây điện CXV - 4x8,0mm2 | 30 | Mét | |
| 29 | Dây điện CXV - 3x1,5mm2 | 70 | Mét | |
| 30 | Dây điện CXV - 3x2,5mm2 | 60 | Mét | |
| 31 | Dây điện CXV - 2x1,5mm2 | 40 | Mét | |
| 32 | Cáp đồng trần C-22mm2 | 70 | Mét | |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | Cọc | |
| 34 | Keïp chöõ U D16 (khoùa caùp) | 54 | Bộ | |
| 35 | Đèn báo thu nước thô | 1 | Bộ | |
| 36 | Bộ nguồn 12VDC | 1 | cái | |
| 37 | Cầu chì ống 5A | 8 | cái | |
| 38 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 39 | Ampe kế | 2 | cái | |
| 40 | Volt kế | 1 | cái | |
| 41 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 0,68 | 100m | |
| 42 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 1,55 | 100m | |
| 43 | Co PVC D34x90 | 30 | cái | |
| 44 | Co PVC D21x90 | 50 | cái | |
| 45 | Kim thu sét, chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 46 | Chống sét lan truyền | 1 | cái | |
| 47 | Automat 1 pha, cường độ dòng điện =30A | 3 | m | |
| 48 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 49 | Các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 50 | Quạt hút 300x300 | 1 | cái | |
| 51 | Quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 52 | Công tắt quạt trần | 2 | cái | |
| 53 | Công tắt đơn | 10 | cái | |
| 54 | Ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 55 | Cầu chì ống 5A | 8 | cái | |
| 56 | Công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 57 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | 3 | hộp | |
| 58 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | 3 | hộp | |
| 59 | Đế âm đơn | 3 | hộp | |
| 60 | Đế âm đôi | 3 | hộp | |
| 61 | Hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50) | 3 | hộp | |
| 62 | Mặt và đế âm tường chứa CB | 3 | hộp | |
| 63 | Ống đàn hồi luồn dây điện | 100 | m | |
| 64 | Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 65 | Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 66 | Dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 50 | m | |
| S | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ | 20 | m | |
| T | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,74 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,116 | M3 | |
| 3 | Đào kênh mương rãnh thoát nước R | 9,1118 | 100M3 | |
| 4 | Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, R | 787 | M3 | |
| 5 | Đắp đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0.85 | 15,7332 | M3 | |
| 6 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 250 | 17,74 | M3 | |
| 7 | Lát gạch đất nung k/t gạch 300x300 | 37,2 | M2 | |
| 8 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 200 | 2,0804 | M3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan,mái hắt,lanh to sx bằng máy trộn,đá 1x2 M250 | 0,936 | M3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL | 37 | Cái | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ VK gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0864 | 100M2 | |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R | 26,679 | M3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,656 | M3 | |
| 14 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, chiều rộng | 1,512 | M3 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày | 4,412 | M3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 37,59 | M2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 24,15 | M2 | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk cốt thép 08mm | 0,073 | Tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 06mm | 0,4638 | Tấn | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 08mm | 1,3443 | Tấn | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 10mm | 0,1857 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 12mm | 0,0388 | Tấn | |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 14mm | 0,0071 | Tấn | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 3,0685 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 250 | 16,8966 | M3 | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL | 516 | Cái | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nh đ bả bằng sơn cc loại, 1 nước lĩt, 2 nước phủ | 21 | M2 | |
| 28 | Ống nhựa HDPE D315mm, dày 15mm ( 8bar ) | 0,06 | 100M | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D180mm, dày 8.6mm ( 8bar ) | 0,08 | 100M | |
| 30 | Ống nhựa HDPE D160mm, dày 7.7mm ( 8bar ) | 1,05 | 100M | |
| 31 | Ống nhựa HDPE D140mm, dày 6.7mm ( 8bar ) | 0,06 | 100M | |
| 32 | Ống nhựa HDPE D110mm, dày 5.3mm ( 8bar ) | 0,85 | 100M | |
| 33 | Ống nhựa HDPE D63mm, dày 3.0mm ( 8bar ) | 0,25 | 100M | |
| 34 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D220mm dày >=5.1mm (5bar) | 0,8 | 100M | |
| 35 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày >=4,3mm (5bar) | 38,8 | 100M | |
| 36 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D114mm dày >=3,2mm (5bar) | 13,35 | 100M | |
| 37 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D90mm dày >=2,9mm (5bar) | 58,35 | 100M | |
| 38 | Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D60mm dày 2,8mm (5bar) | 12,2 | 100M | |
| 39 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220mm | 1 | Cái | |
| 40 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm | 1 | Cái | |
| 41 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | 3 | Cái | |
| 42 | Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | 2 | Cái | |
| 43 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm | 1 | Cái | |
| 44 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114mm | 1 | Cái | |
| 45 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168/114mm | 2 | Cái | |
| 46 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/90mm | 6 | Cái | |
| 47 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/60mm | 1 | Cái | |
| 48 | Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/49mm | 2 | Cái | |
| 49 | Van bướm D150mm | 1 | Cái | |
| 50 | Van bướm D100mm | 2 | Cái | |
| 51 | Van bướm D90mm | 8 | Cái | |
| 52 | Van bướm D60mm | 1 | Cái | |
| 53 | BE đường kính D168mm | 2 | Cái | |
| 54 | BU đường kính D168mm (qua cầu) | 6 | Cái | |
| 55 | BE đường kính D114mm | 4 | Cái | |
| 56 | BU đường kính D114mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 57 | BE đường kính D90mm | 16 | Cái | |
| 58 | BE đường kính D60mm | 2 | Cái | |
| 59 | BU đường kính D60mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 60 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 220mm | 4 | Cái | |
| 61 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 168mm | 15 | Cái | |
| 62 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 114mm | 12 | Cái | |
| 63 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 90mm | 36 | Cái | |
| 64 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 60mm | 11 | Cái | |
| 65 | Co nhựa HDPE 135 độ, đường kính 160mm | 12 | Cái | |
| 66 | Co nhựa HDPE 135 độ, đường kính 110mm | 4 | Cái | |
| 67 | Mặt bích HDPE D160mm (qua cầu) | 6 | Cái | |
| 68 | Mặt bích HDPE D110mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 69 | Mặt bích HDPE D60mm (qua cầu) | 2 | Cái | |
| 70 | Đai thép D160mm (qua cầu) | 3 | Cặp | |
| 71 | Đai thép D110mm (qua cầu) | 1 | Cặp | |
| 72 | Đai thép D60mm (qua cầu) | 1 | Cặp | |
| 73 | Bát neo ống | 61 | Cái | |
| 74 | Đai giử ống | 444 | Cái | |
| 75 | Bulong M12x170 | 888 | Cái | |
| 76 | Đai khởi thủy D168/27mm | 3 | Cái | |
| 77 | Đai khởi thủy D114/27mm | 1 | Cái | |
| 78 | Đai khởi thủy D60/27mm | 1 | Cái | |
| 79 | Van xả khí D27mm | 5 | Cái | |
| 80 | Van ren D25mm | 25 | Cái | |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 220mm | 0,6 | 100M | |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm | 27,895 | 100M | |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | 9,94 | 100M | |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | 40,845 | 100M | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm | 8,715 | 100M | |
| 86 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 220mm | 0,8 | 100M | |
| 87 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | 39,85 | 100M | |
| 88 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | 14,2 | 100M | |
| 89 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | 58,35 | 100M | |
| 90 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | 12,45 | 100M | |
| 91 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R | 20,25 | M3 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, K=0.85 | 20,25 | M3 | |
| 93 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 220mm | 4 | Cái | |
| 94 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 95 | Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 96 | Mối mềm D200mm | 2 | Cái | |
| 97 | Mối mềm D100mm | 2 | Cái | |
| 98 | Mối mềm D90mm | 2 | Cái | |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q=100 l/h-H=10bar-N=0,25kw | 2 | cái | |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q=50 l/h-H=10bar-N=0,25kw | 2 | cái | |
| 3 | Motor khuấy 0,25kw + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | 2 | cái | |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q=90m3/h - H=20m, N=7,5kw | 3 | cái | |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q=85-120m3/h - H=30-23m, N=11kw | 3 | cái | |
| 6 | Bơm gió rửa lọc Q=3.99 m3/p-H=6m-N=7.5kw | 1 | cái | |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2 | 6 | cái | |
| 8 | Thủy lượng kế (đo nước sạch ra mạng) | 1 | cái | |
| 9 | Thủy lượng kế (điện tử) D200mm (đo nước thô) | 1 | cái | |
| 10 | Bình nhựa pha hóa chất 500 lít | 4 | cái | |
| 11 | Bàn làm việc bằng gỗ, kích thước 1.2m x0.7mx0.5m - chất liệu ván ép dày 18mm | 1 | cái | |
| 12 | Ghế xoay làm việc văn phòng | 2 | cái | |
| 13 | Giường gỗ cá nhân 1.4mx2.0mx cao 0.4m | 1 | cái | |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ 1.6m x0.95mx0.45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn - chất liệu gỗ ván ép | 2 | cái | |
| 15 | Tủ biến tần 3 pha 11kw | 4 | bộ | |
| 16 | Tủ biến tần 3 pha 15kw | 3 | bộ | |
| 17 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi