Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ Thống Cấp Nước Tập Trung Liên Xã Hòa Hiệp 2, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Hòa Hiệp).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472385-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hệ Thống Cấp Nước Tập Trung Liên Xã Hòa Hiệp 2, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Hòa Hiệp).
Số hiệu KHLCNT 20210423113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 23:30:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,729,407,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ TRẠM - BỂ CHỨA - BỆ BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,2197 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,744 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 0,768 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 1,8035 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 16,59 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2 cấu kiện
7 Tháo dỡ mái tôn 24,179 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,1051 tấn
9 Tháo dỡ trần 16,59 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I 13,5973 m3
11 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 2,0987 m3
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,152 m3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 13,598 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,2507 m3
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 36,75 m
17 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu 10 cái
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,8989 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,825 m3
20 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép 1,485 m3
21 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 8,7946 m3
B CẢI TẠO BỂ CHỨA
1 Cạo bỏ rong rêu trên bề mặt bể chứa 92,7675 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước 92,7675 m2
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,043 m3
4 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0043 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0261 m3
6 Gia công kết cấu nắp thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0223 tấn
7 Lắp đặt kết cấu nắp thăm inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0223 tấn
8 Gia công kết cấu nắp hố van inox 1 và 2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0774 tấn
9 Lắp đặt kết cấu nắp hố van inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0774 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3015 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5613 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,18 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,3128 m3
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0168 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0329 100m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,04 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 6,3765 m2
C CẢI TẠO BỂ CHỨA (CN): Phần cung cấp & lắp đặt
1 BE đường kính 200mm 3 cái
2 BE đường kính 168mm 4 cái
3 BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm 2 cái
4 BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm 1 cái
5 Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm 2 cặp bích
6 Bích rỗng inox, D200 1 cặp bích
7 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm 6 cái
8 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220mm 1 cái
9 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm 2 cái
10 Mối nối mềm đường kính 200mm 1 cái
11 Crêpin inox D200 1 cái
12 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm 0,005 100m
13 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm 0,03 100m
D CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT:
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 0,24 m3
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,7816 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 21,94 m2
4 Tháo dỡ mái tôn 0,1581 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,0556 tấn
6 Tháo dỡ trần 15,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 57,48 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 41,98 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 44,472 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 14,88 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,86 m2
12 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1664 100m2
13 Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0556 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0556 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1081 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0053 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0184 tấn
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2442 100m2
19 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,195 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,29 m2
21 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5388 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 13,47 m2
23 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,07 m2
24 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,2 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 113,93 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 46,272 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 111,682 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,98 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,9425 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,764 1m2
31 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5036 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,81 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,12 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0053 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,004 100m2
36 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5 m2
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Gạch 200x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,82 m2
E CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,4703 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 0,7125 m3
3 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 1,386 m3
4 Phá dỡ hàng rào lưới B40 56,1 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 89,3655 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 45,056 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 70,1748 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 89,3655 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,056 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 134,4215 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70,1748 1m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,7768 m3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8018 m3
14 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,3163 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1784 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1139 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,28 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,0657 tấn
19 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I 0,585 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,117 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0043 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0441 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0417 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0188 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0854 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0387 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0428 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0085 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1687 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,078 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1482 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2309 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,325 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,975 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,5777 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,8012 m3
37 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,179 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 29,475 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,2656 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,5625 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,5 m
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,2656 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,8 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57,2031 m2
45 Gia công cổng sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0419 tấn
46 Gia công hàng rào lưới B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4235 tấn
47 Lắp đặt kết cấu khung hàng rào lưới B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4235 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 55,6112 1m2
49 Làm bảng tên thành phầm (bao gồm công lắp đặt) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,28 M2
F CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m 2,8543 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 93,6 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 93,6 m2
G CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cạo bỏ lớp rong rêu trên bề mặt bê tông 204,68 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước 204,68 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 25,98 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,98 1m2
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 10,4 m
6 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 1 lỗ
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0045 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0018 100m2
9 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,054 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0143 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0324 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,162 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,24 m2
14 Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2375 tấn
15 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2375 tấn
16 Lắp đặt Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50 1cấu kiện
17 Gia công các kết cấu inox đỡ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0208 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0208 tấn
19 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,0854 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0854 tấn
H CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,012 100m
2 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm 0,196 100m
3 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D60mm dày 2,8mm 0,15 100m
4 Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,77mm 0,036 100m
5 BE đường kính 168mm 1 cái
6 BE đường kính 114mm 4 cái
7 BE đường kính 60mm 6 cái
8 Co 90 inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm 1 cái
9 Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 6 cái
10 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 1 cái
11 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 2 cái
12 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm 1 cái
13 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60mm 1 cái
14 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm 1 cái
15 Nút bịt nhựa nối măng sông D114mm 2 cái
16 Van bớm (tay gạt), đường kính van 150mm 1 cái
17 Van ren, ĐK60mm 2 cái
18 Mối nối ren, ĐK60mm 4 cái
19 BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m 2 cái
20 BU đường kính 150mm, L=0,5m 1 cái
21 Tê inox D60 2 cái
22 Bích rỗng inox, đường kính ống 60mm 1 cặp bích
23 Bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
24 Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm 0,5 cặp bích
25 Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ 4 công
26 Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu 250 Cái
27 Thi công tầng lọc cát 0,02 100m3
28 Làm tầng lọc sỏi 0,0075 100m3
I CÔNG TRÌNH THU
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,644 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0752 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0315 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1015 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0138 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,003 tấn
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm 0,14 100m
8 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0776 tấn
9 Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 125mm, chiều dài cột 5,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1476 tấn
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 125mm, dài 5,5m (BT Mác 200) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Sản xuất kết cấu hố thu nước inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6201 tấn
13 Lắp đặt kết cấu hố thu nước inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6201 tấn
14 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,061 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1539 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,4396 m3
17 Gia công kết cấu đai giữ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,001 tấn
18 Lắp đặt kết cấu đai giữ ống 0,001 tấn
J TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ
1 Cung cấp & lắp đặt nút bịt HDPE D315 Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 1 cái
2 Cung cấp & lắp đặt mặt bích HDPE D315 Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 1 cái
3 Cung cấp & lắp đặt bích rỗng thép , đường kính ống 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5 cặp bích
4 Cung cấp & lắp đặt BU inox D300, L=0,15m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
5 Cung cấp & lắp đặt bích rỗng inox D300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5 cặp bích
6 Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1728 100m3
7 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,095 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam 0,05 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I 9,45 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,3102 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,05 m3
12 Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
13 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,397 100m
14 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày 7,3mm 0,042 100m
15 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm 0,012 100m
16 Co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mm 5 cái
17 Co 90 độ PVC bằng dán keo, D220mm 6 cái
18 Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm 2 cái
19 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm 6 cái
20 Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm 6 cái
21 Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm 3 cái
22 BE đường kính 220mm 9 cái
23 BE đường kính 168mm 12 cái
24 BE đường kính 114mm 6 cái
25 Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 4 cái
26 Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm 1 cái
27 Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm 3 cái
28 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60/27mm 1 cái
29 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D60/21mm 3 cái
30 Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo D27mm 1 cái
31 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 1 cái
32 Mối nối ren, đường kính 21mm 3 cái
33 Van ren thau, đường kính van 21mm 3 cái
34 Van PVC D27 1 cái
35 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm dày 1,8mm 0,005 100m
36 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm 0,003 100m
37 Đồng hồ đo áp lực 3 cái
K TRẠM BƠM CẤP 2 (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,065 100m
2 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm 0,045 100m
3 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm 0,012 100m
4 Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm 5 cái
5 Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm 4 cái
6 Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D220/168mm 2 cái
7 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm 6 cái
8 Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm 6 cái
9 Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm 3 cái
10 BE đường kính 168mm 12 cái
11 BE đường kính 114mm 6 cái
12 Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 4 cái
13 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm 0,015 100m
14 Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 3 cái
15 Van ren, đường kính van 90mm 1 cái
16 Mối nối ren PVC D90 1 cái
17 Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm 2 cái
18 Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm 3 cái
19 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm 2 cái
20 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm 3 cái
21 Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 3 cái
22 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 cái
23 Mối nối RN PVC D27mm 2 cái
24 Mối nối ren, đường kính 21mm 3 cái
25 Van ren thau, đường kính van D27 2 cái
26 Van ren thau, đường kính van 21mm 3 cái
27 Van PVC D27 1 cái
28 Van xả khí, đường kính van 20mm 1 cái
29 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D27mm dày 1,8mm 0,018 100m
30 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm 0,003 100m
L ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,665 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 28,1925 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 22,554 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 (hoàn trả) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,665 m3
5 BE đường kính 220mm 2 cái
6 Co 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
7 Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 1 cái
8 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 3 cái
9 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm 3 cái
10 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220 1 cái
11 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168 1 cái
12 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114 1 cái
13 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm 1 cái
14 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mm 2 cái
15 Mối nối mềm đường kính 200mm 1 cái
16 Van 1 chiều , đường kính van 200mm 1 cái
17 Van 2 chiều, đường kính van 200mm 1 cái
18 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm 0,392 100m
19 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm 0,503 100m
20 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm 0,043 100m
21 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D60mm dày 2,8mm 0,256 100m
22 Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu 3 cái
23 Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu 3 cái
24 Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu 4 cái
25 Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu 2 cái
26 Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu 4 cái
27 Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 2 cái
28 Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW 2 cái
29 Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW 2 cái
30 Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=90 m3/h; H=20m; N=7.5kW 3 cái
31 Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 85-120m3/h, H=30-23m, N=11kW 3 cái
32 Lắp đặt bơm gió: Q=3,99m3/Phút, H=6 m, N=7,5kW 1 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 4 bể
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 2 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 6 cái
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,456 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,824 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,348 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,228 m3
40 Bê tông móng, rộng 0,228 m3
41 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày 0,26 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 2,99 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 1,2 m2
44 Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm 0,0261 tấn
M NHÀ HÓA CHẤT (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Crêpin PVC D27mm 2 Cái
2 Co 90 PVC D27 64 Cái
3 Co 135 độ PVC D27 1 Cái
4 Khâu răng PVC D27 46 Cái
5 Tê PVC D27 11 Cái
6 Tê xiên PVC D27 1 Cái
7 Van PVC D27mm 19 Cái
8 Van ren thau 1 chiều D27mm 4 Cái
9 Đai khởi thủy D220/60mm 2 Cái
10 Côn nhựa D60/27 2 Cái
11 Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm 0,86 100M
12 Co 90 PVC D60mm 3 Cái
13 Tê giảm PVC D60/27mm 4 Cái
14 Nút bịt nhựa D60mm 2 Cái
15 Tê nhựa D60mm 1 Cái
16 Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm 0,14 100M
17 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bơm định lượng-motor khuấy 0,0221 Tấn
18 Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy 0,0221 Tấn
N CỤM XỬ LÝ 50m3/h (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 48,6 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cọc, cột 4,968 100M2
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 6mm 3,3015 Tấn
4 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 12mm 4,2677 Tấn
5 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 14mm 1,4564 Tấn
6 Ep trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I, kích thước cọc 20x20cm 12,15 100m
7 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu BT có cốt thép 5,4 M3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,49 M3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 33,264 M3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 101,4871 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,9574 M3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,3508 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,426 M3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,2236 M3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,1884 M3
16 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,1957 Tấn
17 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 4,3907 Tấn
18 SXLD cốt thép tường, cao 0,4881 Tấn
19 SXLD cốt thép tường, cao 4,96 Tấn
20 SXLD cốt thép tường, cao 5,056 Tấn
21 SXLD cốt thép tường, cao 0,7983 Tấn
22 SXLD cốt thép lanh tô,lanh tô liền mái,máng nước,tấm đan, cao 0,034 Tấn
23 SXLD cốt thép lanh tô,lanh tô liền mái,máng nước,tấm đan, cao 0,0619 Tấn
24 SXLD cốt thép tường, cao 0,141 Tấn
25 SXLD cốt thép sàn mái, cao 0,193 Tấn
26 SXLD cốt thép sàn mái, cao 0,3687 Tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0042 Tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0388 Tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0314 Tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 0,1187 Tấn
31 SXLD cốt thép cầu thang cao 0,0504 Tấn
32 SXLD cốt thép cầu thang cao 0,1449 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) 0,1434 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 7,3212 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) 0,2776 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 0,1409 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 0,1083 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 0,208 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,101 100M2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 264,09 M2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 471,8436 M2
42 Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 400x400mm 135,15 M2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 49,9515 M2
44 Trát xà dầm, giằng vữa mác 75 17,63 M2
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, dầy 3cm, vữa XM M75 114,22 M2
46 Quét flinkote chống thấm 416,7136 M2
47 Quét nước xi măng 2 nước 264,09 M2
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6239 m3
49 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,2536 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,2678 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 12,488 m2
52 Gia công lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3356 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60,25 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,8875 1m2
55 Gia công thang sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0193 tấn
56 Lắp đặt Khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 1c.kiện
57 Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3112 tấn
58 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2334 tấn
59 Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 286,4 m
60 Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0014 tấn
61 Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0014 tấn
62 Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6916 tấn
63 Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6916 tấn
64 Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1977 tấn
65 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1977 tấn
66 Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9378 tấn
67 Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9378 tấn
68 Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1977 tấn
69 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1977 tấn
70 Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 245 lít
O CỤM XỬ LÝ 50m3/h (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 BE D90mm 10 Cái
2 BE D114mm 6 Cái
3 BE D168mm 35 Cái
4 BU INOX, L=0,5m D90mm 2 Cái
5 BU INOX, L=0.8m D100mm 2 Cái
6 BU INOX , L=0,3m D150mm 3 Cái
7 BU INOX, L= 0,5m D150mm 4 Cái
8 BU INOX, L= 0,7m D150mm 7 Cái
9 BU INOX, L=0,5m D500mm 2 Cái
10 Bích rỗng inox D90mm 3 Cặp
11 Bích rổng inox D100mm 1 Cặp
12 Bích rỗng inox D150mm 10,5 Cặp
13 Bích rổng inox D500mm 1 Cặp
14 Bích đặc inox D500mm 1 Cặp
15 Co 90 PVC D27mm 2 Cái
16 Co 90 PVC D42mm 1 Cái
17 Co 90 PVC D60mm 4 Cái
18 Co 90 PVC D90mm 4 Cái
19 Co 90 PVC D114mm 3 Cái
20 Co 90 PVC D168mm 22 Cái
21 Co 90 nhựa D220mm 3 Cái
22 Côn nhựa PVC D220/168mm 2 Cái
23 Côn nhựa PVC D220/114mm 1 Cái
24 Côn nhựa PVC D168/114mm 1 Cái
25 Côn nhựa PVC D114/60mm 1 Cái
26 Côn nhựa PVC D60/42mm 1 Cái
27 Đầu ren inox D25mm 1 Cái
28 Nút bịt nhựa D90mm 2 Cái
29 Nút bịt nhựa D150mm 2 Cái
30 Mối nối ren PVC D27mm 1 Cái
31 Ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mm 0,184 100M
32 Ống nhựa PVC D168mm dày 7,3mm 0,461 100M
33 Ống nhựa PVC D114mm dày 4,9mm 0,012 100M
34 Ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm 0,244 100M
35 Ống nhựa PVC D60mm, dày 2,8mm 0,006 100M
36 Ống nhựa PVC D42mm dày 2.1mm 0,01 100M
37 Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm 0,053 100M
38 Ống inox D90mm dày 3.05mm 1,3 100M
39 Tê giảm PVC D220/168mm 7 Cái
40 Tê giảm PVC D220/114mm 1 Cái
41 Tê giảm PVC D114/60mm 2 Cái
42 Tê nhựa PVC D168mm 5 Cái
43 Tê nhựa PVC D90mm 1 Cái
44 Van PVC D27mm 1 Cái
45 Van PVC D42mm 1 Cái
46 Van PVC D60mm 2 Cái
47 Van bướm (tay gạt) D90mm 2 Cái
48 Van bướm (tay gạt) D100mm 2 Cái
49 Van bướm (tay gạt) D150mm 14 Cái
50 Làm tầng lọc cát 0,1372 100M3
51 Làm tầng lọc sỏi 0,0411 100M3
52 Gia công va lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, D150mm 1,2 M
53 Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống 3 cái
P NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM - NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 57,9878 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 50,7675 m3
3 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công 7,2203 m3
4 Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I Cừ tràm dài >=4,7m, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,096 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 17,6898 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,289 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,3473 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,888 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,152 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,6651 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 5,0449 m3
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,209 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0169 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,209 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1772 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0466 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1556 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1537 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0159 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0134 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5874 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0968 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,2354 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0098 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Fi 06mm 0,0157 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Fi 08mm 0,0428 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,12 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3072 100m2
29 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,9128 100m2
30 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,7238 100m2
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0552 100m2
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,6094 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,972 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,4596 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 112,845 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 150,08 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 12,24 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 23,3685 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 41,3625 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 30,66 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 43,9788 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM M75 176,77 m
43 Kẻ ron âm tường 67,6 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 79,1824 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 37,6896 m2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 61,3385 m2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Gạch 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,64 m2
48 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,08 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 262,925 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 63,876 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 164,481 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 162,32 m2
53 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi, kt 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,7 m2
54 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45nn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5742 100m2
55 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1827 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3045 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,392 1m2
58 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,82 m2
59 Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4 1m2 c.kiện
60 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,24 m2
61 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,36 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,44 1m2
63 Chậu xí bệt 1 bộ
64 Lavabo 1 bộ
65 Phễu thu inox ĐK 150mm 1 cái
66 Vòi rửa 1 vòi 1 bộ
67 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
68 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 4.9mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,225 100m
69 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
70 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3.8mm 0,23 100m
71 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,05 100m
72 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
73 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 6 cái
74 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
75 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 2 cái
76 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mm 0,13 100m
77 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 4 cái
78 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 1 cái
79 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,065 100m
80 Côn giảm D60/34 1 cái
81 Khâu răng Đk D27 2 cái
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2,574 m3
83 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,4057 m3
84 Làm tầng lọc than củi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0006 100m3
85 Làm tầng lọc sỏi 6x8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0006 100m3
86 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0006 100m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
88 Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công 4 cái
89 Lắp quả cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
90 Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
91 Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0672 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,424 1m2
93 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0672 tấn
Q LÀM MỚI NỀN SÂN
1 Rải lớp ni lông chống thấm Tấm ni lông : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1818 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,4544 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,909 m3
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 323,73 m2
5 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 47 cấu kiện
6 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,896 m3
7 Lắp lại tấm đan hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 47 cái
R ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,25 M3
2 Đắp cát móng đường ống Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,7004 M3
3 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công 9,55 M3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công 9,7 M3
5 Lắp đặt gạch thẻ 18x8x4cm làm dấu Gạch 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 687,5 Viên
6 MCCB 200A, Icu=65kA 1 Cái
7 MCCB 125A, Icu=65kA 1 Cái
8 MCB 65A 3 Cái
9 MCB 50A 3 Cái
10 MCB 10A, Icu=10kA 9 Cái
11 Contactor 60A 3 Cái
12 Contactor 32A 4 Cái
13 Contactor 9A 6 Cái
14 Rơ le nhiệt (2,5-5)A 6 Cái
15 Rơ le mực nước 5 Cái
16 Rơ le trung gian 8 Cái
17 Rơ le thời gian 2 Cái
18 Cảm biến áp lực 1 Cái
19 Đèn báo (màu xanh,vàng, đỏ) 35 bộ
20 Công tắc On, OFF 26 Cái
21 Điện cực mực nước 7 Cái
22 Công tắc dừng khẩn cấp 2 Cái
23 Công tắc chuyển mạch tự động 11 Cái
24 Tủ điện tol 600x800x350mm, dày 1,2mm 1 tủ
25 Tủ điện tol 1000x1200x350mm, dày 1,2mm 1 tủ
26 Dây điện CV - 50mm2 14 Mét
27 Dây điện CXV - 4x16,0mm2 25 Mét
28 Dây điện CXV - 4x8,0mm2 30 Mét
29 Dây điện CXV - 3x1,5mm2 70 Mét
30 Dây điện CXV - 3x2,5mm2 60 Mét
31 Dây điện CXV - 2x1,5mm2 40 Mét
32 Cáp đồng trần C-22mm2 70 Mét
33 Gia công và đóng cọc chống sét 18 Cọc
34 Keïp chöõ U D16 (khoùa caùp) 54 Bộ
35 Đèn báo thu nước thô 1 Bộ
36 Bộ nguồn 12VDC 1 cái
37 Cầu chì ống 5A 8 cái
38 Máy biến dòng, cường độ dòng điện 2 cái
39 Ampe kế 2 cái
40 Volt kế 1 cái
41 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 0,68 100m
42 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm 1,55 100m
43 Co PVC D34x90 30 cái
44 Co PVC D21x90 50 cái
45 Kim thu sét, chiều dài kim 2m 1 cái
46 Chống sét lan truyền 1 cái
47 Automat 1 pha, cường độ dòng điện =30A 3 m
48 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
49 Các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
50 Quạt hút 300x300 1 cái
51 Quạt điện - Quạt trần 2 cái
52 Công tắt quạt trần 2 cái
53 Công tắt đơn 10 cái
54 Ổ cắm đơn 12 cái
55 Cầu chì ống 5A 8 cái
56 Công tắc 1 hạt 5 cái
57 Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ 3 hộp
58 Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ 3 hộp
59 Đế âm đơn 3 hộp
60 Đế âm đôi 3 hộp
61 Hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50) 3 hộp
62 Mặt và đế âm tường chứa CB 3 hộp
63 Ống đàn hồi luồn dây điện 100 m
64 Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 150 m
65 Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 50 m
66 Dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 50 m
S KHOAN QUA LỘ
1 Khoan qua lộ 20 m
T MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,74 M3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,116 M3
3 Đào kênh mương rãnh thoát nước R 9,1118 100M3
4 Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, R 787 M3
5 Đắp đất bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt y/c K=0.85 15,7332 M3
6 Bê tông nền sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 250 17,74 M3
7 Lát gạch đất nung k/t gạch 300x300 37,2 M2
8 Bê tông nền sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 200 2,0804 M3
9 Bê tông tấm đan,mái hắt,lanh to sx bằng máy trộn,đá 1x2 M250 0,936 M3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL 37 Cái
11 SXLD, tháo dỡ VK gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0864 100M2
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R 26,679 M3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,656 M3
14 Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, chiều rộng 1,512 M3
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày 4,412 M3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 37,59 M2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 24,15 M2
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk cốt thép 08mm 0,073 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 06mm 0,4638 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 08mm 1,3443 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 10mm 0,1857 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 12mm 0,0388 Tấn
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk cốt thép 14mm 0,0071 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 3,0685 100M2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột sx bằng máy trộn, đá 1x2 Mác 250 16,8966 M3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công TL 516 Cái
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nh đ bả bằng sơn cc loại, 1 nước lĩt, 2 nước phủ 21 M2
28 Ống nhựa HDPE D315mm, dày 15mm ( 8bar ) 0,06 100M
29 Ống nhựa HDPE D180mm, dày 8.6mm ( 8bar ) 0,08 100M
30 Ống nhựa HDPE D160mm, dày 7.7mm ( 8bar ) 1,05 100M
31 Ống nhựa HDPE D140mm, dày 6.7mm ( 8bar ) 0,06 100M
32 Ống nhựa HDPE D110mm, dày 5.3mm ( 8bar ) 0,85 100M
33 Ống nhựa HDPE D63mm, dày 3.0mm ( 8bar ) 0,25 100M
34 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D220mm dày >=5.1mm (5bar) 0,8 100M
35 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày >=4,3mm (5bar) 38,8 100M
36 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D114mm dày >=3,2mm (5bar) 13,35 100M
37 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D90mm dày >=2,9mm (5bar) 58,35 100M
38 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D60mm dày 2,8mm (5bar) 12,2 100M
39 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220mm 1 Cái
40 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm 1 Cái
41 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114mm 3 Cái
42 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D60mm 2 Cái
43 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm 1 Cái
44 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114mm 1 Cái
45 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168/114mm 2 Cái
46 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/90mm 6 Cái
47 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/60mm 1 Cái
48 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/49mm 2 Cái
49 Van bướm D150mm 1 Cái
50 Van bướm D100mm 2 Cái
51 Van bướm D90mm 8 Cái
52 Van bướm D60mm 1 Cái
53 BE đường kính D168mm 2 Cái
54 BU đường kính D168mm (qua cầu) 6 Cái
55 BE đường kính D114mm 4 Cái
56 BU đường kính D114mm (qua cầu) 2 Cái
57 BE đường kính D90mm 16 Cái
58 BE đường kính D60mm 2 Cái
59 BU đường kính D60mm (qua cầu) 2 Cái
60 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 220mm 4 Cái
61 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 168mm 15 Cái
62 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 114mm 12 Cái
63 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 90mm 36 Cái
64 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 60mm 11 Cái
65 Co nhựa HDPE 135 độ, đường kính 160mm 12 Cái
66 Co nhựa HDPE 135 độ, đường kính 110mm 4 Cái
67 Mặt bích HDPE D160mm (qua cầu) 6 Cái
68 Mặt bích HDPE D110mm (qua cầu) 2 Cái
69 Mặt bích HDPE D60mm (qua cầu) 2 Cái
70 Đai thép D160mm (qua cầu) 3 Cặp
71 Đai thép D110mm (qua cầu) 1 Cặp
72 Đai thép D60mm (qua cầu) 1 Cặp
73 Bát neo ống 61 Cái
74 Đai giử ống 444 Cái
75 Bulong M12x170 888 Cái
76 Đai khởi thủy D168/27mm 3 Cái
77 Đai khởi thủy D114/27mm 1 Cái
78 Đai khởi thủy D60/27mm 1 Cái
79 Van xả khí D27mm 5 Cái
80 Van ren D25mm 25 Cái
81 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 220mm 0,6 100M
82 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm 27,895 100M
83 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm 9,94 100M
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm 40,845 100M
85 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mm 8,715 100M
86 Khử trùng ống nước, đường kính ống 220mm 0,8 100M
87 Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm 39,85 100M
88 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm 14,2 100M
89 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm 58,35 100M
90 Khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm 12,45 100M
91 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R 20,25 M3
92 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, K=0.85 20,25 M3
93 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 220mm 4 Cái
94 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 114mm 4 Cái
95 Co nhựa PVC 135 độ, đường kính 90mm 4 Cái
96 Mối mềm D200mm 2 Cái
97 Mối mềm D100mm 2 Cái
98 Mối mềm D90mm 2 Cái
U THIẾT BỊ
1 Bơm định lượng trục đứng Q=100 l/h-H=10bar-N=0,25kw 2 cái
2 Bơm định lượng trục đứng Q=50 l/h-H=10bar-N=0,25kw 2 cái
3 Motor khuấy 0,25kw + lắp inox gắn cánh khuấy D200 2 cái
4 Bơm cấp 1 loại LTTN Q=90m3/h - H=20m, N=7,5kw 3 cái
5 Bơm cấp 2 loại LTTN Q=85-120m3/h - H=30-23m, N=11kw 3 cái
6 Bơm gió rửa lọc Q=3.99 m3/p-H=6m-N=7.5kw 1 cái
7 Đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2 6 cái
8 Thủy lượng kế (đo nước sạch ra mạng) 1 cái
9 Thủy lượng kế (điện tử) D200mm (đo nước thô) 1 cái
10 Bình nhựa pha hóa chất 500 lít 4 cái
11 Bàn làm việc bằng gỗ, kích thước 1.2m x0.7mx0.5m - chất liệu ván ép dày 18mm 1 cái
12 Ghế xoay làm việc văn phòng 2 cái
13 Giường gỗ cá nhân 1.4mx2.0mx cao 0.4m 1 cái
14 Tủ đựng hồ sơ 1.6m x0.95mx0.45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn - chất liệu gỗ ván ép 2 cái
15 Tủ biến tần 3 pha 11kw 4 bộ
16 Tủ biến tần 3 pha 15kw 3 bộ
17 Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->