Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459470-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 06:16:00 đến ngày 2021-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục: 01 phòng học, 01 phòng chức năng:
1 Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 98,785 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,976 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 12,782 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 91,989 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 10,814 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 17,161 1 m3
7 Ván khuôn móng Lót móng: Chương V của E-HSMT 70,01 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,579 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 31,71 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT 5,812 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,452 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 184,914 1 m2
13 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,208 Tấn
14 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,258 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,218 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,262 Tấn
17 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 5,954 1 m3
18 Ván khuôn thép, khung x­ơng thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 109,132 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,245 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,071 Tấn
21 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 11,179 1 m3
22 Ván khuôn thép, khung x­ơng thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 158,834 1 m2
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,309 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,945 Tấn
25 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 24,097 1 m3
26 Ván khuôn thép, khung x­ơng thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT 217,19 1 m2
27 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,223 Tấn
28 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
29 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 0,566 1 m3
30 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 9,328 1 m2
31 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,073 1 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT GT1 Chương V của E-HSMT 32,745 1 m2
33 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,344 Tấn
34 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa Chương V của E-HSMT 42,073 1 m2
35 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 42,073 1m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT 8 Cái
37 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 48,678 1 m3
38 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 15,566 1 m3
39 Lát nền, sàn Gạch Granit Chương V của E-HSMT 155,02 1 m2
40 Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm Chương V của E-HSMT 11,644 1 m2
41 Ôp tường trong phòng học, trong phòng vệ sinh Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 148,62 1 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 11,928 1m2
43 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Vách ngăn Compact HPL + phụ kiện dày 18mm Chương V của E-HSMT 4,29 1 m2
44 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 Dày Chương V của E-HSMT 5,28 1 m3
45 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,8 1 m2
46 Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x1.8 mạ kẽm KC-26 Chương V của E-HSMT 1,087 Tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép KC-26 Chương V của E-HSMT 1,087 Tấn
48 Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 213,97 1 m2
49 Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 33,94 1 md
50 Ke chống bão nhựa vuông Lấy 3c/1m2 lợp tôn Chương V của E-HSMT 641,91 Cái
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày Chương V của E-HSMT 50,893 1 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,616 1 m3
53 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao Chương V của E-HSMT 3,035 1 m3
54 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,182 1 m3
55 Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,064 1 m3
56 Ván khuôn thành lan can GLC1 Chương V của E-HSMT 1,568 1 m2
57 Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
58 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 3,92 1 m2
59 Trát thành lan can Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) Chương V của E-HSMT 2,128 1 m2
60 Sơn tường Lan can không bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,048 1m2
61 Lát đá bậc tam cấp Bậc cấp Chương V của E-HSMT 2,82 1 m2
62 Đắp gờ chân tường KT 30x80 Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,5 1 m
63 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 219,532 1 m2
64 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 168,705 1 m2
65 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23 1 m2
66 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 57,51 1 m2
67 Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 140,504 1 m2
68 Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 217,19 1 m2
69 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 64 1 m
70 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô Chương V của E-HSMT 25,48 1 m2
71 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Mái, sê nô Chương V của E-HSMT 25,48 1 m2
72 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 25,48 1 m2
73 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 2 1m
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 606,909 1m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 219,532 1m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT 341,46 1 m2
77 Căng lưới thép mạ kẽm cố tường gạch không nung Lưới mắt cáo khổ 0.2m Chương V của E-HSMT 78 1 m2
78 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 11,34 1 m2
79 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 3 Bộ
80 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 2,16 1 m2
81 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
82 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC pano nhựa, khung uPVC Chương V của E-HSMT 0,96 1 m2
83 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở hai phía Đ3 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
84 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 19,44 1 m2
85 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 9 Bộ
86 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 1,08 1 m2
87 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL Chương V của E-HSMT 18 Bộ
88 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở tr­ợt uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
89 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở tr­ợt uPVC S2 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
90 Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực khung uPVC VK Chương V của E-HSMT 3,38 1 m2
91 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp S1 Chương V của E-HSMT 23,76 1 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 33,264 1m2
93 Đào BTH ( Máy 90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 14,137 1 m3
94 Đào BTH ( NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,571 1 m3
95 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 5,236 1 m3
96 Bê tông đáy bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,496 1 m3
97 Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 2,24 1 m2
98 Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày Chương V của E-HSMT 2,88 1 m3
99 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
100 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm Chương V của E-HSMT 34,56 1 m2
101 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thư­ờng trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 34,56 1 m2
102 Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,358 1 m3
103 Ván khuôn xà dầm, giằng bể Chương V của E-HSMT 4,608 1 m2
104 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,526 1 m3
106 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 2,384 1 m2
107 SXLD Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 0,042 1 tấn
108 Làm tầng lọc BTH( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 TL
109 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 11 1 Bộ
110 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
111 Lắp đặt đèn LED ốp trần (kiểu tổ ong) D271-H32-9W Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
112 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 8 Cái
113 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 6 Cái
114 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 1 Cái
115 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
116 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
117 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
118 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 9 Cái
119 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/th­ớc hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 3 Hộp
120 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 3 Cái
121 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
122 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
123 Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
124 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 270 1m
125 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 400 1m
126 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
127 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 75 1 m
128 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 20 1 m
129 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
130 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,2 5 đèn
131 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
132 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 6 Cái
133 Lắp phễu thu d114mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 2 Cái
134 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
135 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
137 Lắp g­ơng soi Chương V của E-HSMT 2 Cái
138 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Chương V của E-HSMT 3,9 1 m2
139 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
140 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
141 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 25 1 m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 12 1 m
143 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
144 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
145 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
146 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 11 Cái
147 Nối thẳng ren trong d20mm chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
148 LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32 thu 20mm chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
149 Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
150 Lắp đặt van góc kép D20 Chương V của E-HSMT 2 Cái
151 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32x2.1mm L=6m Chương V của E-HSMT 7 1 m
152 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 8 1 m
153 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 5 1 m
154 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 30 1 m
155 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
156 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co lơi 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
157 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co lơi 114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
158 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê giảm 90-34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
159 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê cong 49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
160 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 90 thu 49mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
161 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 114 thu 90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
162 LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
163 LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y 114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
164 LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y rút 114 -90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
165 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 54,6 1 m
166 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 14 Cái
167 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 14 Cái
168 LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
169 LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 142,54 1m2
171 Đục nhám bề mặt ốp gạch Tường trục B đoạn 4'-9 mặt ngoài Chương V của E-HSMT 18,3 m2
172 ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 18,3 1 m2
173 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Hành lang trước nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 41,03 1 m2
174 Lát nền, sàn Gạch Granit Chương V của E-HSMT 41,03 1 m2
175 Lát đá bậc tam cấp hiện có Chương V của E-HSMT 10,516 1 m2
B *\2- Hạng mục: Cải tạo nhà cũ:
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tầng 1: Chương V của E-HSMT 42,93 m2
2 Đục nhám bề mặt ốp gạch Tầng 1: Chương V của E-HSMT 256,44 m2
3 ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 256,44 1 m2
4 Vệ sinh, trám vá bề mặt sơn Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 591,849 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.496,14 1m2
7 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Lấy bằng 20% DT Sơn Chương V của E-HSMT 417,598 1m2
8 Vệ sinh, sửa chữa ống nước rò rỉ Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
9 Tháo dỡ trần tấm nhựa khu vệ sinh Tầng 1 Chương V của E-HSMT 65,62 m2
10 Sản xuất lắp dựng đà trần bằng thép mạ kẽm Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm Chương V của E-HSMT 0,168 Tấn
11 Thi công trần bằng tôn lạnh Lấy bằng DT phá dỡ Chương V của E-HSMT 65,62 m2
12 Hút bể tự hoại ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 1 BTH
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->