Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 06:16:00 đến ngày 2021-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục: 01 phòng học, 01 phòng chức năng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 98,785 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,976 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,782 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 91,989 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 10,814 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 17,161 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng Lót móng: | Chương V của E-HSMT | 70,01 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,579 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 31,71 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 5,812 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,452 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 184,914 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,258 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,218 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,262 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,954 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xơng thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 109,132 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,071 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,179 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xơng thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 158,834 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,945 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 24,097 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xơng thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 217,19 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,223 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,566 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 9,328 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,073 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT GT1 | Chương V của E-HSMT | 32,745 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,344 | Tấn |
| 34 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa | Chương V của E-HSMT | 42,073 | 1 m2 |
| 35 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,073 | 1m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 37 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 48,678 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 15,566 | 1 m3 |
| 39 | Lát nền, sàn Gạch Granit | Chương V của E-HSMT | 155,02 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 11,644 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường trong phòng học, trong phòng vệ sinh Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 148,62 | 1 m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11,928 | 1m2 |
| 43 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện Vách ngăn Compact HPL + phụ kiện dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,29 | 1 m2 |
| 44 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | 1 m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x125x1.8 mạ kẽm KC-26 | Chương V của E-HSMT | 1,087 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép KC-26 | Chương V của E-HSMT | 1,087 | Tấn |
| 48 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 213,97 | 1 m2 |
| 49 | Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 33,94 | 1 md |
| 50 | Ke chống bão nhựa vuông Lấy 3c/1m2 lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 641,91 | Cái |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 50,893 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,616 | 1 m3 |
| 53 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao | Chương V của E-HSMT | 3,035 | 1 m3 |
| 54 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn thành lan can GLC1 | Chương V của E-HSMT | 1,568 | 1 m2 |
| 57 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m2 |
| 59 | Trát thành lan can Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) | Chương V của E-HSMT | 2,128 | 1 m2 |
| 60 | Sơn tường Lan can không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,048 | 1m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 m2 |
| 62 | Đắp gờ chân tường KT 30x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,5 | 1 m |
| 63 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 219,532 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 168,705 | 1 m2 |
| 65 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 m2 |
| 66 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 57,51 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,504 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 217,19 | 1 m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô | Chương V của E-HSMT | 25,48 | 1 m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 25,48 | 1 m2 |
| 72 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 25,48 | 1 m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 606,909 | 1m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 219,532 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 341,46 | 1 m2 |
| 77 | Căng lưới thép mạ kẽm cố tường gạch không nung Lưới mắt cáo khổ 0.2m | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 11,34 | 1 m2 |
| 79 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m2 |
| 81 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC pano nhựa, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở hai phía Đ3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m2 |
| 85 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m2 |
| 87 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trợt uPVC Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 89 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở trợt uPVC S2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực khung uPVC VK | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp S1 | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,264 | 1m2 |
| 93 | Đào BTH ( Máy 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 14,137 | 1 m3 |
| 94 | Đào BTH ( NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,571 | 1 m3 |
| 95 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,236 | 1 m3 |
| 96 | Bê tông đáy bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,496 | 1 m3 |
| 97 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 98 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m3 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 34,56 | 1 m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 34,56 | 1 m2 |
| 102 | Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 1 m3 |
| 103 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 4,608 | 1 m2 |
| 104 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,526 | 1 m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,384 | 1 m2 |
| 107 | SXLD Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 1 tấn |
| 108 | Làm tầng lọc BTH( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TL |
| 109 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 110 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE T8 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (kiểu tổ ong) D271-H32-9W Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi ba chấu + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 119 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thớc hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 120 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA + mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA+ mặt+ đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | 1m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 127 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 128 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 129 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 130 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 132 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 133 | Lắp phễu thu d114mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 135 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 137 | Lắp gơng soi | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 139 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 143 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 145 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 146 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 147 | Nối thẳng ren trong d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 148 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32 thu 20mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 150 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 151 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32x2.1mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 154 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 155 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 156 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co lơi 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co lơi 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 158 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê giảm 90-34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê cong 49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 90 thu 49mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 161 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn 114 thu 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 162 | LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | LĐ y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 164 | LĐ y rút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính y rút 114 -90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 54,6 | 1 m |
| 166 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 168 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 169 | LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 142,54 | 1m2 |
| 171 | Đục nhám bề mặt ốp gạch Tường trục B đoạn 4'-9 mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 172 | ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 18,3 | 1 m2 |
| 173 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Hành lang trước nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 41,03 | 1 m2 |
| 174 | Lát nền, sàn Gạch Granit | Chương V của E-HSMT | 41,03 | 1 m2 |
| 175 | Lát đá bậc tam cấp hiện có | Chương V của E-HSMT | 10,516 | 1 m2 |
| B | *\2- Hạng mục: Cải tạo nhà cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tầng 1: | Chương V của E-HSMT | 42,93 | m2 |
| 2 | Đục nhám bề mặt ốp gạch Tầng 1: | Chương V của E-HSMT | 256,44 | m2 |
| 3 | ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 256,44 | 1 m2 |
| 4 | Vệ sinh, trám vá bề mặt sơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 591,849 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.496,14 | 1m2 |
| 7 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Lấy bằng 20% DT Sơn | Chương V của E-HSMT | 417,598 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh, sửa chữa ống nước rò rỉ | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần tấm nhựa khu vệ sinh Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng đà trần bằng thép mạ kẽm Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 11 | Thi công trần bằng tôn lạnh Lấy bằng DT phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 12 | Hút bể tự hoại ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 BTH |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi