Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 04:12:00 đến ngày 2021-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: đường nhựa, mương thoát nước BTCT, cống thoát nước BTCT.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=09T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm cóc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào | Chương V của E-HSMT | 50,15 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,86 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 62,7 | 1 m3 |
| 4 | Đào lớp bê tông cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 27,13 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ phạm vi | Chương V của E-HSMT | 153,84 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 84,81 | 1 m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên (mua đất+ vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 95,835 | m3 |
| B | *\ Mặt đường: | |||
| 1 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 lần 1 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.241,19 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 1.241,19 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 lần 2 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.193,06 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 1.193,06 | 1 m2 |
| 5 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm | Chương V của E-HSMT | 237,187 | Tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 237,187 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 237,187 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 237,187 | 1 Tấn |
| 9 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 103,98 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 103,98 | 1 m2 |
| 11 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm BTN dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 12,602 | Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 12,602 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 12,602 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 12,602 | 1 Tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,64 | 1 m3 |
| 16 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 103,98 | 1 m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m3 |
| C | *\ Mặt đường bê tông + bù lề: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 67,23 | 1 m3 |
| 2 | ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 420,15 | 1 m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,01 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,13 | 1 m2 |
| D | *\ Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng Mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 383,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 116,53 | 1 m3 |
| 3 | Đào bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 42,78 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 309,69 | 1 m3 |
| 5 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 36,57 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 73,13 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông Mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 78,28 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng Mương | Chương V của E-HSMT | 182,84 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn Mương | Chương V của E-HSMT | 782,77 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng Mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 27,43 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 365,67 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,101 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 27,48 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,275 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,551 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 169,46 | 1 m2 |
| 17 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng Lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 458 | 1 c/kiện |
| 18 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 32,96 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,14 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,82 | 1 m3 |
| 21 | Thi công lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 27,47 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 6,63 | 1 m2 |
| 27 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 1 tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,382 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,997 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,997 | Tấn |
| 32 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 33 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,22 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,13 | 1 m3 |
| 36 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 38 | Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 1 tấn |
| 40 | Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn bản giữa, bản biên | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông xà mũ + mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | 1 m3 |
| 43 | Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn thân cống | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: đường nhựa, mương thoát nước BTCT, cống thoát nước BTCT.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan >=2.5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=09T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Máy đầm >=16T | Máy đầm >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Máy đầm cóc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 13 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi