Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472713-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210472661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 04:12:00 đến ngày 2021-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: đường nhựa, mương thoát nước BTCT, cống thoát nước BTCT.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=09T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm cóc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền đường:
1Đào thay đất =máy đàoChương V của E-HSMT50,151 m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT13,861 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT62,71 m3
4Đào lớp bê tông cũ bằng máy đàoChương V của E-HSMT27,131 m3
5Vận chuyển đất ô tô tự đổ phạm vi Chương V của E-HSMT153,841 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT84,811 m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiên (mua đất+ vận chuyển)Chương V của E-HSMT95,835m3
B *\ Mặt đường:
1Tưới lớp nhựa lỏng RC70 lần 1 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V của E-HSMT1.241,191 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT1.241,191 m2
3Tưới lớp nhựa lỏng RC70 lần 2 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V của E-HSMT1.193,061 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT1.193,061 m2
5Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mmChương V của E-HSMT237,187Tấn
6Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT237,1871 Tấn
7Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT237,1871 Tấn
8Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theoChương V của E-HSMT237,1871 Tấn
9Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V của E-HSMT103,981 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT103,981 m2
11Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm BTN dày 5mmChương V của E-HSMT12,602Tấn
12Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT12,6021 Tấn
13Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT12,6021 Tấn
14Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa= Ô tô, 3km tiếp theoChương V của E-HSMT12,6021 Tấn
15Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT16,641 m3
16Ni long xanh đỏChương V của E-HSMT103,981 m2
17Đắp cát nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT5,21 m3
C *\ Mặt đường bê tông + bù lề:
1Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT67,231 m3
2ni long xanh đỏChương V của E-HSMT420,151 m2
3Đắp cát nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT21,011 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT10,131 m2
D *\ Thoát nước:
1Đào móng Mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT383,441 m3
2Đắp cát công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT116,531 m3
3Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT42,781 m3
4Vận chuyển đất ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT309,691 m3
5Thi công lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT36,571 m3
6Bê tông móng Mương Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT73,131 m3
7Bê tông Mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT78,281 m3
8Ván khuôn móng MươngChương V của E-HSMT182,841 m2
9Ván khuôn MươngChương V của E-HSMT782,771 m2
10Bê tông giằng Mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT27,431 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT365,671 m2
12Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,101Tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT27,481 m3
14Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,2751 tấn
15Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT2,5511 tấn
16Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT169,461 m2
17LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng Lượng >50KgChương V của E-HSMT4581 c/kiện
18Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT32,961 m3
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT30,141 m3
20Vận chuyển đất ô tô tự đổ phạm vi Chương V của E-HSMT2,821 m3
21Thi công lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT0,631 m3
22Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,451 m3
23Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,61 m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT1,071 m3
25Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT27,471 m2
26Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga,Chương V của E-HSMT6,631 m2
27Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,052Tấn
28Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0641 tấn
29Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,3821 tấn
30Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,997Tấn
31Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,997Tấn
32Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT61 c/kiện
33Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng 6m, Đất cấp IIChương V của E-HSMT10,221 m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,091 m3
35Vận chuyển đất ô tô tự đổ 10T Phạm vi Chương V của E-HSMT6,131 m3
36Làm lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT0,321 m3
37Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,441 m3
38Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT2Cái
39Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0131 tấn
40Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,028Tấn
41Ván khuôn bản giữa, bản biênChương V của E-HSMT0,471 m2
42Bê tông xà mũ + mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,4021 m3
43Gia công cốt thép xà mũ + mối nối Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
44Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT3,21 m2
45Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
46Ván khuôn thân cốngChương V của E-HSMT3,21 m2
47Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
48Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT1,21 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: đường nhựa, mương thoát nước BTCT, cống thoát nước BTCT.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách thị xã Hương Thủy thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự, :Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan Máy khoan >=2.5KW1
5 Máy đầm Máy đầm >=09T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
6 Máy đầm >=16T Máy đầm >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
8 Máy đào Máy đào 2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
11 Máy đầm cóc - Máy đầm cóc. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
12 Máy ủi Máy ủi 2
13 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa.1
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
15 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
16 Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->