Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 20:08:00 đến ngày 2021-05-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,192,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất C2 bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5644 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp đất C3 bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3752 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công – đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,277 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 – đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2726 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công – Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,0265 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m – Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,875 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/c K = 0,95 (Tận dụng đất đào cấp III để đào đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4641 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất cấp III đào để đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,678 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 100m – Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5644 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5644 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 1,0 Km đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3953 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3953 | 100m3/1km |
| B | ĐÀO XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Đào xử lý nền đường cũ bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9287 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1894 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 473,4022 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0967 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhưa (Loại C19, R19) Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,5662 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,463 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,463 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,463 | 100 tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,5662 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2021/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,6867 | 100m2 |
| 7 | Thi công măt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,6867 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,6867 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dầy ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,61 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6368 | 100m3 |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo hồ sơ BCKTKT | 246 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 421,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố D≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3296 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 140,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8176 | tấn |
| 7 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5936 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.928 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,12 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.040 | cấu kiện |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,7 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,72 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8 | m3 |
| 6 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,8 | m2 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cống M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,63 | m3 |
| 8 | Bê tông bản, khớp nối M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,84 | m3 |
| 9 | Cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4687 | tấn |
| 10 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,791 | tấn |
| H | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,74 | m3 |
| 2 | Đào đất xây cống thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,749 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 – Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1823 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1166 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4452 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9011 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cáu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | cấu kiện |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Áo phản quang, băng đỏ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo an toàn giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 1440 (KT 100x160cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 1441 (KT 80x140cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Biển phản quang tam giác (không cột tròn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 7 | Biển chỉ hướng 507 (KT12x120cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,728 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Cột biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 11 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0732 | tấn |
| J | CỌC TIÊU ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 69 | m |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 4 | Sơn cột mầu trắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,84 | m2 |
| 5 | Dây trơn an toàn phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 6 | Điều tiết đảm bảo giao thông 1 ca/ngày, nhân công 1/7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi