Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452153-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210452083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi năm 2021 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 17:09:00 đến ngày 2021-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,594,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi, xây dựng. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi, xây dựng, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Công trình thủy lợi, xây dựng, công trình cấp IV (Bằng tốt nghiệp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đập Xây kênh + Đường ống + Cống + Cửa xả + Cầu máng +kè (Phần đất)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,07m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,88m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,32m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật483,49m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,57m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,32m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,16m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
14Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
B Phần đập + Xây kênh + Đường ống + Cống + Cửa xả + Cầu máng +kè (Phần xây lắp)
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,55m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,5m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,782100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6458tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
7Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,82m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,62m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
16CrePinChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Bích rỗngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,64m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,736100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,66m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1386tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép ống khói, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4832tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1958tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1744tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3077100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,123100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi, xây dựng. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi, xây dựng, công trình cấp IV. (Gửi kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc xây dựng. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Công trình thủy lợi, xây dựng, công trình cấp IV (Bằng tốt nghiệp có công chứng)33
3 Kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l1
2 Máy gia nhiệt cầm tay1
3 Máy đầm bàn 1KW1
4 Máy cắt uốn 5 kw1
5 Máy đầm dùi 1,5KW1
6 Máy hàn 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->