Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460918-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 17:07:00 đến ngày 2021-05-10 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,747,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng(Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụan toàn lao động;+ Bản scan chứng minh nhân*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT514,8451 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT57,2051 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT22,9831 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT454,6291 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT36,581 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT97,8061 m3
7Ván khuôn móng băng Lót móng:Chương V của E-HSMT226,711 m2
8Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,0181 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT72,791 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,645Tấn
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,767Tấn
12Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao Chương V của E-HSMT25,4851 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT20,7161 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT208,921 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,526Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,431Tấn
B *\2- Hạng mục: Phần thân
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,6721 m3
2Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT9,5641 m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT336,641 m2
4Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,444Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,978Tấn
6Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,475Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,574Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT46,0591 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT615,2841 m2
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,839Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,135Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,029Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,567Tấn
14Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT91,1071 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT925,031 m2
16Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,022Tấn
17Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,01Tấn
18Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT7,6981 m3
19Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT98,761 m2
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,92Tấn
21Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa Vữa XM M75Chương V của E-HSMT98,761 m2
22Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,7991 m3
23Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT67,731 m2
24Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,742Tấn
25Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,468Tấn
26Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT67,731 m2
27Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Cao Chương V của E-HSMT1,3861 m3
28Lát đá bậc cầu thang bằng đá GraniteChương V của E-HSMT47,921 m2
29Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang (Khoán gọn)Chương V của E-HSMT11,51 m
30Sản xuất lắp dựng tay nắm inoc D50 Tay nắm inoc D50Chương V của E-HSMT16,81 m
31Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT67,731m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT70,2641 m3
33Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT16,7261 m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT70,1921 m3
35Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT15,1381 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT38,0711 m3
37Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT195,9951 m3
38Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT38,0711 m3
39Lát nền, sàn bằng gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT706,461 m2
40Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cmChương V của E-HSMT73,461 m2
41Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho Gạch Ceramic 30x60cmChương V của E-HSMT800,821 m2
42Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Khu vệ sinhChương V của E-HSMT88,181m2
43Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT23,821 m3
44Trát tường thu hồi trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT238,21 m2
45Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mmChương V của E-HSMT1,881Tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mmChương V của E-HSMT1,881Tấn
47Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT500,1621 m2
48úp nóc bằng tôn phẳng Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT62,741 md
49Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa Lấy 3cái/1m2Chương V của E-HSMT1.500,486Cái
50Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20 Cao Chương V của E-HSMT0,4281 m3
51Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT0,4281 m2
52Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) Kích thước 80x80cmChương V của E-HSMT11 Bộ
53Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,9281 m3
54Ván khuôn thành lan can Giằng LC-01Chương V của E-HSMT95,881 m2
55Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,637Tấn
56Trát giằng lan can Vữa XM M75Chương V của E-HSMT95,881 m2
57Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 LC-01'Chương V của E-HSMT104,7md
58Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ) LC-01'Chương V của E-HSMT54,951 m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT5,0991 m3
60Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT74,4851 m2
61Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,339Tấn
62Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,108Tấn
63Trát lam Vữa XM M75Chương V của E-HSMT122,591 m2
64Sơn tường lan can không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT122,591m2
65Xây bậc cấp B lô 10x20x40 BC1Chương V của E-HSMT10,7081 m3
66Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1Chương V của E-HSMT43,371 m2
67Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,411 m3
68Lát gạch nền ram dốc Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT28,1121 m2
69Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox Lan can inoc tay vịn D60Chương V của E-HSMT20,081m
70Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiệnChương V của E-HSMT18,481 m2
71Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT584,6551 m2
72Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT711,8851 m2
73Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT58,861 m2
74Trát trụ, cột có hồ dầu Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT213,761 m2
75Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT564,7241 m2
76Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT925,031 m2
77Đắp gờ thành sê nô KT 20x50 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2081 m
78Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30Chương V của E-HSMT119,91 m
79Quét Sika chống thấm sê nô hai nước SảnhChương V của E-HSMT158,781 m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT158,781 m2
81Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT41m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.573,0191m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT560,4911m2
84Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí( Khoán gọn )Chương V của E-HSMT1Bộ
85Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Đầu trụChương V của E-HSMT20CK
86Đắp gờ thành móng 20x80 Vữa XM M75Chương V của E-HSMT791 m
87Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên Đế móngChương V của E-HSMT37,8241 m2
88Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trướcChương V của E-HSMT258,051 m
89Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT1.019,721 m2
90Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT79,921 m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1Chương V của E-HSMT18Bộ
92Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT9,241 m2
93Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2Chương V của E-HSMT6Bộ
94Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT12,961 m2
95Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1Chương V của E-HSMT6Bộ
96Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT10,561 m2
97Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất S2Chương V của E-HSMT46Bộ
98Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC Đ2Chương V của E-HSMT12Bộ
99Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V của E-HSMT3,421 m2
100Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính cường lực dày 10mmChương V của E-HSMT12,61 m2
101Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1Chương V của E-HSMT13,68m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,521m2
103Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 14mm kết hợp cửa và phụ kiện kèm theoChương V của E-HSMT121 Bộ
104Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-39Chương V của E-HSMT3601 m2
105LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT193,21 m
106Lắp cầu chắn rác Inox d90Chương V của E-HSMT23Cái
107LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT46Cái
108LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độChương V của E-HSMT23Cái
109LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
110LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT41 m
111Đào BTH bằng máy đàoChương V của E-HSMT38,881 m3
112Đào BTH (NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,321 m3
113Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT14,41 m3
114Bê tông đáy bể chiều rộng RChương V của E-HSMT4,1761 m3
115Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,21 m2
116Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày Chương V của E-HSMT13,4961 m3
117Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT11,921 m2
118Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,2481 m2
119Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,2481 m2
120Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8451 m3
121Ván khuôn xà dầm, giằng bểChương V của E-HSMT11,0561 m2
122Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
123Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT1,3321 m3
124Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT6,1841 m2
125SXLD Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2061 tấn
126Làm tầng lọc BTHChương V của E-HSMT2TL
C Hạng mục: Phần điện
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT241 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT431 Bộ
3Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT36Cái
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bịChương V của E-HSMT24Cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20Chương V của E-HSMT12Cái
6Lắp đặt máy sấy tay tự độngChương V của E-HSMT121 Bộ
7Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT22Cái
8Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT12Cái
13Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT14Hộp
14Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 63A-3PChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 32A-3PChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 20A -6KAChương V của E-HSMT18Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 6A -6KAChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.0501m
19Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT8451m
20Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT1371m
21Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2Chương V của E-HSMT151m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST Loại dây (3x25+1x16)mm2Chương V của E-HSMT801m
23LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT6311 m
24LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT501 m
25Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
26Lắp đặt tủ điện tầngChương V của E-HSMT1Tủ
27Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 ModuleChương V của E-HSMT6Cái
28Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V của E-HSMT10,51 m3
29Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,51 m3
30Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5mChương V của E-HSMT12Cọc
31Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT4Bao
32Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT12Mối
33Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT50m
34Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
35Đào đất hệ thống nối đất Rộng Chương V của E-HSMT61 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT61 m3
37Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT11Cái
38Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT10Cọc
39Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT85m
40Kéo rải dây chống sét d­ới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT25,5m
41Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 lyChương V của E-HSMT38m
42Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
43Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT301 m3
44Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công Theo bản vẽChương V của E-HSMT4,81 m3
45Xây nền mương cáp điện bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,441 m3
46Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT23,761 m3
47Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 50mm L=100mChương V của E-HSMT601 m
D *\4- Hạng mục: Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịtChương V của E-HSMT361 Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhChương V của E-HSMT36Cái
3Lắp phễu thu d100mm có xi phông InoxChương V của E-HSMT24Cái
4Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấpChương V của E-HSMT361 Bộ
5Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V của E-HSMT241 Bộ
6Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượngChương V của E-HSMT11,71 m2
7Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT181 Bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT121 Bộ
9Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 40mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mmChương V của E-HSMT8Cái
11Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mmChương V của E-HSMT32Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT651 m
13LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong ngoàiChương V của E-HSMT56Cái
14LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trongChương V của E-HSMT55Cái
15LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren ngoàiChương V của E-HSMT34Cái
16LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT61Cái
17LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT30Cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT1631 m
19LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT6Cái
20LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT36Cái
21LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20 chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT65Cái
22Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trongChương V của E-HSMT55Cái
23LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20 chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT55Cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6mChương V của E-HSMT651 m
25LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
26LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
27LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT1Cái
28LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mmChương V của E-HSMT4Cái
29Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mmChương V của E-HSMT52Cái
30Lắp đặt van góc kép D20Chương V của E-HSMT24Cái
31LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT21,21 m
32LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mmChương V của E-HSMT161 m
33LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mmChương V của E-HSMT1121 m
34LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135) độChương V của E-HSMT48Cái
35LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm (90-135) độChương V của E-HSMT16Cái
36LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135độChương V của E-HSMT52Cái
37LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT38Cái
38LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm (90-135)Chương V của E-HSMT48Cái
39LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm thu 42mmChương V của E-HSMT24Cái
40LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm (90-135) độChương V của E-HSMT55Cái
41LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độChương V của E-HSMT8Cái
42Nối giảm PVC D114-76Chương V của E-HSMT66Cái
43Nối giảm PVC D76-42Chương V của E-HSMT36Cái
44Y thông tắt PVC D114Chương V của E-HSMT2Cái
45Đào hố thu Chương V của E-HSMT17,6441 m3
46Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT74,6241 m3
47Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT49,8391 m3
48Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT9,71 m3
49Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT13,7311 m3
50Bê tông giằng hố thu, giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,11 m3
51Ván khuôn giằng hố thu, giằng mương Hố thuChương V của E-HSMT33,0961 m2
52Gia công cốt thép giằng hố thu, mương Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,365Tấn
53Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT154,8611 m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT4,1171 m3
55Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT24,9061 m2
56Cốt thép tấm đan N-10Chương V của E-HSMT0,9811 tấn
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT121Cái
58LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT67,761 m
E *\5- Hạng mục: Phần PCCC
1Đào bể PCCC bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT143,5851 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT47,8621 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,4181 m3
4Bê tông nền bể PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,281 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ...Chương V của E-HSMT8,221 m2
6Bê tông tường bể nước PCCC Cao Chương V của E-HSMT19,9171 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT199,171 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,181 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,81 m2
10Bê tông sàn bể PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,3061 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT37,011 m2
12Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,131Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,872Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,059Tấn
16Gia công cốt thép sàn bể Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,906Tấn
17Gia công cốt thép sàn bể Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,019Tấn
18Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5% dày 2 cm, Vữa M100Chương V của E-HSMT36,081 m2
19Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT133,741 m2
20Quét Sika chống thấm nền bể PCCC Nền bểChương V của E-HSMT100,851 m2
21Quét nhựa bitum nguội vào tường Lấy bằng DT quét SikaChương V của E-HSMT100,851 m2
22Nắp tôn đậy bể dày 0.5mmChương V của E-HSMT11 Cái
23Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn) Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11 Cái
24LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 114x6.02mmChương V của E-HSMT104,21 m
25LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50x3.91mmChương V của E-HSMT31 m
26LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT9Cái
27LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mmChương V của E-HSMT2Cái
28LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 114mmChương V của E-HSMT6Cái
29LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 114mm thu 50mmChương V của E-HSMT2Cái
30Lắp đặt van nhiệt một chiều Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt van một chiều Đkính van 114mmChương V của E-HSMT2Cái
32Lắp đặt van một chiều Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
33Lắp đặt van chặn Đkính van 114mmChương V của E-HSMT3Cái
34Lắp đặt van chặn Đkính van 50mmChương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt van giảm áp lực Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
36Lắp đặt van báo động Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt van hút đáy Đkính van 114mmChương V của E-HSMT1Cái
38Lắp đặt van hút đáy Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
39Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy Đkính trụ cứu hoả 114mmChương V của E-HSMT1Cái
40Lắp bích thép Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT12Cặp bích
41LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính co rắc 114mmChương V của E-HSMT2Cái
42Lắp đặt khớp nối mèm Đkính 114mmChương V của E-HSMT2Cái
43Lắp đặt khớp nối mềm Đkính 50mmChương V của E-HSMT1Cái
44Y lọc DK100/114Chương V của E-HSMT2Cái
45Y lọc DK50Chương V của E-HSMT1Cái
46Lúp Pê đồng DK114Chương V của E-HSMT2Cái
47Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm(2 họng ra)Chương V của E-HSMT2Cái
48Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300Chương V của E-HSMT2Hộp
49Lắp đặt vòi ống vải gai D65 L=20mChương V của E-HSMT801 m
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V của E-HSMT4Cái
51Lắp đặt công tắc dòng chảyChương V của E-HSMT1Cái
52Lắp đặt đồng hồ rơ leChương V của E-HSMT3Cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3Chương V của E-HSMT3Cái
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kgChương V của E-HSMT6Bình
55Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4Chương V của E-HSMT6Bình
56Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT141 m
57Lắp đặt van điệnChương V của E-HSMT1Cái
58Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT29,6971 m3
59Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT29,6971 m3
60Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy5 kênh hochikiChương V của E-HSMT11trungtâm
61Lắp đặt đế đầu báo khói quang hochikiChương V của E-HSMT1,810 đầu
62Lắp đặt đèn hiển thị phòngChương V của E-HSMT1,25 đèn
63Lắp đặt điện trở cuốiChương V của E-HSMT0,210 cái
64Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT1,255 nút
65Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT1,255 chuông
66LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cáp 2x2x0.75mm2Chương V của E-HSMT2201m
67LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cáp 10x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT511m
68LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT1301 m
69Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 40mm L=70mChương V của E-HSMT511 m
70Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT8Hộp
71Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V của E-HSMT0,85 đèn
72Lắp đặt đèn EMERGENCYChương V của E-HSMT0,45 đèn
73Ac quy 12V- 12AHChương V của E-HSMT11 Bộ
74Bộ nguồn UPS 24VDC 7AHChương V của E-HSMT11 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng(Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụan toàn lao động;+ Bản scan chứng minh nhân*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
10 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực)2
12 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->