Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 17:07:00 đến ngày 2021-05-10 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,747,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng(Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụan toàn lao động;+ Bản scan chứng minh nhân*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( Máy 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 514,845 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 57,205 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,983 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 454,629 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 36,58 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 97,806 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng Lót móng: | Chương V của E-HSMT | 226,71 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,018 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 72,79 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,645 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,767 | Tấn |
| 12 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 25,485 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 20,716 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 208,92 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,431 | Tấn |
| B | *\2- Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,672 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,564 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 336,64 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,444 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,978 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,475 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,574 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 46,059 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 615,284 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,839 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,135 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,029 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,567 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 91,107 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 925,03 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,022 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 7,698 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 98,76 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,92 | Tấn |
| 21 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,76 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,799 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,742 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,468 | Tấn |
| 26 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1 m2 |
| 27 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Cao | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite | Chương V của E-HSMT | 47,92 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng tay nắm inoc D50 Tay nắm inoc D50 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m |
| 31 | Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,73 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 70,264 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,726 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 70,192 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 15,138 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 38,071 | 1 m3 |
| 37 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 195,995 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 38,071 | 1 m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 706,46 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 73,46 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 800,82 | 1 m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 88,18 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 23,82 | 1 m3 |
| 44 | Trát tường thu hồi trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 238,2 | 1 m2 |
| 45 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,881 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,881 | Tấn |
| 47 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 500,162 | 1 m2 |
| 48 | úp nóc bằng tôn phẳng Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 62,74 | 1 md |
| 49 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa Lấy 3cái/1m2 | Chương V của E-HSMT | 1.500,486 | Cái |
| 50 | Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20 Cao | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 1 m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn lên mái ( Khoán gọn ) Kích thước 80x80cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 53 | Bê tông giằng Lan can Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,928 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn thành lan can Giằng LC-01 | Chương V của E-HSMT | 95,88 | 1 m2 |
| 55 | Gia công cốt thép lan can Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,637 | Tấn |
| 56 | Trát giằng lan can Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,88 | 1 m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 LC-01' | Chương V của E-HSMT | 104,7 | md |
| 58 | Lắp dựng khung thép hộp lan can ( Khoán gọn ) LC-01' | Chương V của E-HSMT | 54,95 | 1 m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,099 | 1 m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 74,485 | 1 m2 |
| 61 | Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,339 | Tấn |
| 62 | Gia công cốt thép lam bê tông Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 63 | Trát lam Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,59 | 1 m2 |
| 64 | Sơn tường lan can không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,59 | 1m2 |
| 65 | Xây bậc cấp B lô 10x20x40 BC1 | Chương V của E-HSMT | 10,708 | 1 m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc BC1 | Chương V của E-HSMT | 43,37 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông nền ram dốc Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 1 m3 |
| 68 | Lát gạch nền ram dốc Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 28,112 | 1 m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng lan can ram dốc inox Lan can inoc tay vịn D60 | Chương V của E-HSMT | 20,08 | 1m |
| 70 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18,48 | 1 m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 584,655 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 711,885 | 1 m2 |
| 73 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,86 | 1 m2 |
| 74 | Trát trụ, cột có hồ dầu Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,76 | 1 m2 |
| 75 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 564,724 | 1 m2 |
| 76 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 925,03 | 1 m2 |
| 77 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208 | 1 m |
| 78 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 119,9 | 1 m |
| 79 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước Sảnh | Chương V của E-HSMT | 158,78 | 1 m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 158,78 | 1 m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.573,019 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 560,491 | 1m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Đắp chi tiết ( Khoán gọn ) Đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 20 | CK |
| 86 | Đắp gờ thành móng 20x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 m |
| 87 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên Đế móng | Chương V của E-HSMT | 37,824 | 1 m2 |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 258,05 | 1 m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.019,72 | 1 m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 79,92 | 1 m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Đ1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1 m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Đ2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất S2 | Chương V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC Đ2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 99 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC kính cường lực dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,52 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 14mm kết hợp cửa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 104 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-39 | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 m2 |
| 105 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 193,2 | 1 m |
| 106 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 107 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 108 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 109 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 110 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 111 | Đào BTH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 38,88 | 1 m3 |
| 112 | Đào BTH (NC 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 113 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m3 |
| 114 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 1 m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m2 |
| 116 | Xây thành bể bằng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 13,496 | 1 m3 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m2 |
| 118 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 119 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | 1 m2 |
| 120 | Bê tông xà, dầm, giằng bể Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | 1 m3 |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 11,056 | 1 m2 |
| 122 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | 1 m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 6,184 | 1 m2 |
| 125 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 1 tấn |
| 126 | Làm tầng lọc BTH | Chương V của E-HSMT | 2 | TL |
| C | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Loại công tắc 1 hạt16A-250VAC+mặt che+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 63A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 32A-3P | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che Cường độ dòng điện 6A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 845 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 137 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST Loại dây (3x25+1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 631 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cọc |
| 31 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 33 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 35 | Đào đất hệ thống nối đất Rộng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 37 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m |
| 41 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 42 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 43 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 44 | Đắp bột đá móng đường ống công trình = thủ công Theo bản vẽ | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 45 | Xây nền mương cáp điện bằng gạch BT 9.5x6x20cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m3 |
| 47 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 50mm L=100m | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| D | *\4- Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ) Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 13 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 16 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 163 | 1 m |
| 19 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20 chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 22 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 23 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 20 chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 25 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d40mm thu 32 chiều dày 3.7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lục giác TTK nối = PP hàn Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van góc kép D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 33 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 34 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 35 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 76mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 36 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 37 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 38 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm (90-135) | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 39 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 76mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 40 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 41 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính tê 114mm thu 76 ( 90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Nối giảm PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 43 | Nối giảm PVC D76-42 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 44 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Đào hố thu | Chương V của E-HSMT | 17,644 | 1 m3 |
| 46 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 74,624 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 49,839 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 9,7 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 13,731 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông giằng hố thu, giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng hố thu, giằng mương Hố thu | Chương V của E-HSMT | 33,096 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép giằng hố thu, mương Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,365 | Tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 154,861 | 1 m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,117 | 1 m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 24,906 | 1 m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan N-10 | Chương V của E-HSMT | 0,981 | 1 tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 121 | Cái |
| 58 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 67,76 | 1 m |
| E | *\5- Hạng mục: Phần PCCC | |||
| 1 | Đào bể PCCC bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 143,585 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 47,862 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,418 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền bể PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường bể nước PCCC Cao | Chương V của E-HSMT | 19,917 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 199,17 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể PCCC Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,306 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 37,01 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,131 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,872 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn bể Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,906 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép sàn bể Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 18 | Láng bể nước PCCC tạo dốc 0.5% dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 36,08 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,74 | 1 m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm nền bể PCCC Nền bể | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nguội vào tường Lấy bằng DT quét Sika | Chương V của E-HSMT | 100,85 | 1 m2 |
| 22 | Nắp tôn đậy bể dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng thang ( Khoán gọn) Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 24 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 114x6.02mm | Chương V của E-HSMT | 104,2 | 1 m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50x3.91mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 26 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 27 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 114mm thu 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van nhiệt một chiều Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van giảm áp lực Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van báo động Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van hút đáy Đkính van 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van hút đáy Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt họng khô tiếp nước chữa cháy Đkính trụ cứu hoả 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp bích thép Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cặp bích |
| 41 | LĐ côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính co rắc 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mèm Đkính 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm Đkính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Y lọc DK100/114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Y lọc DK50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Lúp Pê đồng DK114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D114mm(2 họng ra) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy bằng sắt KT 1250*1000*300 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt vòi ống vải gai D65 L=20m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ rơ le | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 55 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 57 | Lắp đặt van điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,697 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 29,697 | 1 m3 |
| 60 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy5 kênh hochiki | Chương V của E-HSMT | 1 | 1trungtâm |
| 61 | Lắp đặt đế đầu báo khói quang hochiki | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt đèn hiển thị phòng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 64 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 5 chuông |
| 66 | LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cáp 2x2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | 1m |
| 67 | LĐ cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu cáp 10x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 51 | 1m |
| 68 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 130 | 1 m |
| 69 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 40mm L=70m | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 70 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 73 | Ac quy 12V- 12AH | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 74 | Bộ nguồn UPS 24VDC 7AH | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng(Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) và 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụan toàn lao động;+ Bản scan chứng minh nhân*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự vận hành máy đào | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND.+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ vận hành vận thăng, thang nâng hàng | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy vận thăngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T ( có kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi