Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474856-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210456618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-30 15:46:00 đến ngày 2021-05-10 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,490,545,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
B A/ PHẦN MÁI
1 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,208 100m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, mái cong - Tôn sóng dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.620,8 m2
3 Vít bắn tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.480 cái
4 Khoan mồi tạo lỗ vào xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10.480 lỗ
5 Lắp đặt tấm úp nóc, úp sườn mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,2 m
6 Tấm xốp dưới tấm tôn bị hỏng - loại cách nhiệt PE dày 2cm 2 mặt giấy bạc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m2
C B/ PHẦN TRẦN KHU THI ĐẤU
1 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,4 m2
2 Thay tấm trần thả 610x1220 khu thi đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 20 tấm
3 Tấm trần sợi khoáng hoặc tương đương, kích thước 610x1220x15, màu sắc đồng bộ với tấm trần hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 tấm
4 Vận chuyển tấm thạch cao từ nhà cung cấp đến công trường cự ly 25km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 chuyến
D C/ PHẦN TƯỜNG HÀNH LANG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà các vị trí thấm ẩm bong rộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,043 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.022,632 m2
3 Vệ sinh trụ , cột trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 218,996 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 391,249 m2
5 Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.564,996 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,043 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 391,249 m2
8 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,043 m2
9 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 391,249 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.417,671 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.856,641 m2
12 Vệ sinh bề mặt trần bê tông, trần thạch cao xương chìm khu hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 587,949 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 587,949 m2
E D/ PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,6 m
2 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,013 m2
3 Cửa đi pano kính: Đố cửa thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1.2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0.9mm; nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm; Kính an toàn dày 6.38mm; Cửa sơn tĩnh điện sần, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,413 m2
4 Khuôn cửa 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện KT130x60x1.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,8 m
5 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, chiều dày nhôm 1.4mm, nẹp kính 1mm, kính dán an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,013 m2
7 Vệ sinh cửa sắt tiếp giáp với hành lang các tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 394,096 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 394,096 m2
F E/ PHÒNG VIP TẦNG 2 KHU A
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,071 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,695 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,631 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,631 m2
5 Lát nền gạch ceramic kích thước 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,631 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 600x120, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,425 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao trong phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,631 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133,478 m2
G F/ KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường, đục tường để thay đoạn đường ống cấp nước cho tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Ống nhựa PPR-D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
4 Cút ren trong PPR-D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tê ren trong PPR-D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Ốp vá tường, gạch ceramic 300x450 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m2
7 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m2
8 Lắp đặt lại chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hm
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,8 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,989 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,989 m2
16 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh theo định mức của nhà sản xuất 2kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,829 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 - Gạch ceramic kích thước 300x450 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,8 m2
18 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 - Gạch ceramic kích thước 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,989 m2
19 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Vật tư phụ lắp đặt thiết bị vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hm
H G/ PHÒNG THAY ĐỒ NAM TẦNG 1 KHU B
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,285 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,93 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,999 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,285 m2
5 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,285 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,214 m2
I H/ BẬC TAM CẤP, NỀN SẢNH TẦNG 1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 243,793 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,669 m3
3 Bổ sung cát tôn nền các khu sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,232 m3
4 Đầm cát nền sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 ca
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,669 m3
6 Lát granito bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 243,793 m2
7 Vệ sinh mặt bậc cầu thang bộ ốp tấm granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 238,158 m2
J K/ BÀN GHẾ KHU VIP NHÀ THI ĐẤU
1 Khoan, đặt bulong, lắp đặt bàn khu vip Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 1 lỗ khoan
2 Khoan, đặt bulong, lắp đặt ghế khu vip Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440 1 lỗ khoan
K L/ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,606 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,606 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,606 100m3
L M/ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1 Thay một số tấm trần thạch cao trong khu vệ sinh bị hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 tấm
2 Thay van tiểu treo bị hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,748 100m2
M HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
N I/ PHÒNG THÀY ĐỒ NAM VÀ PHÒNG Ở VẬN ĐỘNG VIÊN KHU B
1 Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 8-12 modle Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-63A-10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Đèn máng âm trần có chóa nhôm phản quang cao cấp 2b*1,2m, bóng led Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt đèn nổi ốp trần - bóng led D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 405 m
14 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 436 m
15 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
16 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
19 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hm
20 Đèn máng âm trần có chóa nhôm phản quang cao cấp 2b*1,2m, bóng led Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
21 Đèn tuýp đôi 1,2m led 2*19w lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
22 Đèn máng âm trần có chóa nhôm phản quang cao cấp 3b*0.6m, bóng led Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 bộ
O II/ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Tháo bóng đèn, cần đèn cao áp hiện trạng bị hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bóng
2 Thay bóng cao áp bằng máy. Chiều cao cột (H=m) 12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 20 bóng
3 Thay cần đèn chao cao áp bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
4 Bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 bộ
5 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 m
6 Tháo bóng đèn trang trí sân vườn hiện trạng bị hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 chùm
7 Vệ sinh, đánh gỉ cột đèn, cần đèn trang trí sân vườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,234 m2
8 Sơn cột đèn, cần đèn trang trí sân vườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,234 m2
9 Thay bóng đèn chiếu sáng sân vườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 bóng
10 Bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 bộ
11 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 475 m
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,895 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,942 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,74 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D54/40 nối bằng măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,74 100m
16 Đặt gạch chỉ bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 483,06 viên
17 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,306 m
18 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
19 CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
20 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
21 CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
22 Đắp cát rãnh chôn cáp ngầm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,927 m3
23 Đắp đất mịn rãnh chôn cáp ngầm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,96 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,895 m3
25 Lắp đặt vỏ tủ tole kích thước 600x400x250 dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện IP55 chống nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt vỏ tủ tole kích thước 600x400x250 dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện sơn đỏ theo tiêu chuẩn PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt MCB-3P-63A-15kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt contactor 1P-25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hm
33 Lắp đặt vỏ tủ tole kích thước 600x400x250 dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
34 MCCB-3P-350A-18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 MCB-3P-40A-10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
36 MCB-3P-25A-10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
37 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
38 CU/XLPE/PVC 3x6+6E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 750 m
39 CU/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
40 Ống nhựa gân xoắn HDPE-D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
41 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện nổi D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 716 m
42 Máng cáp tôn 150x150x1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
43 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2 m3
45 Đặt gạch chỉ bảo vệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 viên
46 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
47 Đắp cát rãnh chôn cáp ngầm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,04 m3
48 Đắp đất mịn rãnh chôn cáp ngầm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
50 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 máy
51 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 máy
53 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
54 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
55 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
P HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 266,512 m2
2 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 564,712 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 266,512 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,2 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 338,096 m
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.129,424 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 427,649 m2
12 Sản xuất cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 tấn
13 Gia công hoa sắt hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,397 m2
15 Lắp dựng hoa sắt hàng rào đoạn bị tháo dỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,262 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 446,24 m2
17 Phụ kiện cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Phá dỡ cột, trụ gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,305 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,915 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,776 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,776 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,66 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,66 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,72 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,259 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,064 m2
Q HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa cây
1 chiều lạnh, gas R410 A. 100.000 BTU.
- Điện nguồn: 380-415 V/l P/50 Hz
- Độ ồn chiều lạnh 61 dB (A)
- Độ ồn chiều nóng 62 dB (A)
- Công xuất chiều lạnh: 29.3 (KW)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 Chiếc
2 Điều hòa treo tường 9000 BTU 1 chiều (1A) - 12.000 Btu/h> Công suất lạnh >= 9.000 Btu/h. - Điện nguồn: 220-240 V/l P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều (1A) - 12.000 Btu/h> Công suất lạnh >= 12.000 Btu/h. - Điện nguồn: 220-240 V/l P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều (1A) - 24.000 Btu/h> Công suất lạnh >= 17.401 Btu/h. - Điện nguồn: 220-240 V/l P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Ghế hội trường - ghế khán đài nhà thi đấu- loại không bắt vít xuống sàn TC314 Kích thước: W640 x D620 x H1000mm. Chất liệu: - Ghế hội trường khung thép sơn tĩnh điện. - Đệm tựa bằng mút bọc vải, ốp đệm và tay bằng nhựa. - Ghế sử dụng có núm chân tăng chỉnh. - Ghế không có bàn viết - Sản phẩm sử dụng trong phòng hội trường, khán đài nhà thi đấu... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 Cái
6 Bàn hội trường Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm- mặt bàn dày 18mm Chất liệu: - Bàn hội trường có khung thép 25x50mm - Mặt bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vân gỗ, chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện. - Chân có bánh xe di chuyển, có yếm lửng. - Sản phẩm sử dụng trong hội trường...với kết cấu chắc chắn, kiểu dáng hiện đại. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 Cái
7 Máy tính: - Bộ vi xử lý: Intel Core tm i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GhZ). - Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133 Mhz. - Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm. - Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset. Ổ đĩa quang DVD Card màn hình: Intel HD Graphics Cạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio Màn hình: 19.5 HD Case + Nguồn 450 W Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->