Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 15:46:00 đến ngày 2021-05-10 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,490,545,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| B | A/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,208 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, mái cong - Tôn sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.620,8 | m2 |
| 3 | Vít bắn tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.480 | cái |
| 4 | Khoan mồi tạo lỗ vào xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.480 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt tấm úp nóc, úp sườn mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m |
| 6 | Tấm xốp dưới tấm tôn bị hỏng - loại cách nhiệt PE dày 2cm 2 mặt giấy bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| C | B/ PHẦN TRẦN KHU THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 2 | Thay tấm trần thả 610x1220 khu thi đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 20 tấm |
| 3 | Tấm trần sợi khoáng hoặc tương đương, kích thước 610x1220x15, màu sắc đồng bộ với tấm trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | tấm |
| 4 | Vận chuyển tấm thạch cao từ nhà cung cấp đến công trường cự ly 25km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| D | C/ PHẦN TƯỜNG HÀNH LANG, TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà các vị trí thấm ẩm bong rộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,043 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.022,632 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ , cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,996 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 391,249 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.564,996 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,043 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 391,249 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,043 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 391,249 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.417,671 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.856,641 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trần bê tông, trần thạch cao xương chìm khu hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 587,949 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 587,949 | m2 |
| E | D/ PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,013 | m2 |
| 3 | Cửa đi pano kính: Đố cửa thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1.2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0.9mm; nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm; Kính an toàn dày 6.38mm; Cửa sơn tĩnh điện sần, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,413 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa 130 bằng thép dày 1.5mm sơn tĩnh điện KT130x60x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,8 | m |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, chiều dày nhôm 1.4mm, nẹp kính 1mm, kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,013 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa sắt tiếp giáp với hành lang các tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,096 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,096 | m2 |
| F | E/ PHÒNG VIP TẦNG 2 KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,071 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,695 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,631 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,631 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic kích thước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,631 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,425 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,631 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,478 | m2 |
| G | F/ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, đục tường để thay đoạn đường ống cấp nước cho tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ốp vá tường, gạch ceramic 300x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hm |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,989 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,989 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh theo định mức của nhà sản xuất 2kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,829 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 - Gạch ceramic kích thước 300x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 - Gạch ceramic kích thước 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,989 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hm |
| H | G/ PHÒNG THAY ĐỒ NAM TẦNG 1 KHU B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,93 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,999 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,214 | m2 |
| I | H/ BẬC TAM CẤP, NỀN SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,793 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,669 | m3 |
| 3 | Bổ sung cát tôn nền các khu sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,232 | m3 |
| 4 | Đầm cát nền sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,669 | m3 |
| 6 | Lát granito bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,793 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang bộ ốp tấm granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,158 | m2 |
| J | K/ BÀN GHẾ KHU VIP NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Khoan, đặt bulong, lắp đặt bàn khu vip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan, đặt bulong, lắp đặt ghế khu vip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440 | 1 lỗ khoan |
| K | L/ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| L | M/ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Thay một số tấm trần thạch cao trong khu vệ sinh bị hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | tấm |
| 2 | Thay van tiểu treo bị hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,748 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| N | I/ PHÒNG THÀY ĐỒ NAM VÀ PHÒNG Ở VẬN ĐỘNG VIÊN KHU B | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 8-12 modle | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-63A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đèn máng âm trần có chóa nhôm phản quang cao cấp 2b*1,2m, bóng led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn nổi ốp trần - bóng led D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hm |
| 20 | Đèn máng âm trần có chóa nhôm phản quang cao cấp 2b*1,2m, bóng led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Đèn tuýp đôi 1,2m led 2*19w lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Đèn máng âm trần có chóa nhôm phản quang cao cấp 3b*0.6m, bóng led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| O | II/ ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo bóng đèn, cần đèn cao áp hiện trạng bị hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bóng |
| 2 | Thay bóng cao áp bằng máy. Chiều cao cột (H=m) 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 20 bóng |
| 3 | Thay cần đèn chao cao áp bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | bộ |
| 5 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 6 | Tháo bóng đèn trang trí sân vườn hiện trạng bị hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | chùm |
| 7 | Vệ sinh, đánh gỉ cột đèn, cần đèn trang trí sân vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,234 | m2 |
| 8 | Sơn cột đèn, cần đèn trang trí sân vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,234 | m2 |
| 9 | Thay bóng đèn chiếu sáng sân vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bóng |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 475 | m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,895 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,942 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nối bằng măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D54/40 nối bằng măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 16 | Đặt gạch chỉ bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 483,06 | viên |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,306 | m |
| 18 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 19 | CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 21 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Đắp cát rãnh chôn cáp ngầm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,927 | m3 |
| 23 | Đắp đất mịn rãnh chôn cáp ngầm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,895 | m3 |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ tole kích thước 600x400x250 dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện IP55 chống nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ tole kích thước 600x400x250 dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện sơn đỏ theo tiêu chuẩn PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB-3P-63A-15kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt contactor 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hm |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ tole kích thước 600x400x250 dày 2mm, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | MCCB-3P-350A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB-3P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | MCB-3P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 38 | CU/XLPE/PVC 3x6+6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 39 | CU/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 41 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện nổi D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 716 | m |
| 42 | Máng cáp tôn 150x150x1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 45 | Đặt gạch chỉ bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | viên |
| 46 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Đắp cát rãnh chôn cáp ngầm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 48 | Đắp đất mịn rãnh chôn cáp ngầm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | máy |
| 51 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 266,512 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 564,712 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 266,512 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,2 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 338,096 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.129,424 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 427,649 | m2 |
| 12 | Sản xuất cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,397 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào đoạn bị tháo dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,262 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 446,24 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,72 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,259 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,064 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa cây 1 chiều lạnh, gas R410 A. 100.000 BTU. - Điện nguồn: 380-415 V/l P/50 Hz - Độ ồn chiều lạnh 61 dB (A) - Độ ồn chiều nóng 62 dB (A) - Công xuất chiều lạnh: 29.3 (KW) |
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa treo tường 9000 BTU 1 chiều (1A) - 12.000 Btu/h> Công suất lạnh >= 9.000 Btu/h. - Điện nguồn: 220-240 V/l P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000 BTU 1 chiều (1A) - 12.000 Btu/h> Công suất lạnh >= 12.000 Btu/h. - Điện nguồn: 220-240 V/l P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều (1A) - 24.000 Btu/h> Công suất lạnh >= 17.401 Btu/h. - Điện nguồn: 220-240 V/l P/50 Hz - Điện năng tiêu thụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ghế hội trường - ghế khán đài nhà thi đấu- loại không bắt vít xuống sàn TC314 Kích thước: W640 x D620 x H1000mm. Chất liệu: - Ghế hội trường khung thép sơn tĩnh điện. - Đệm tựa bằng mút bọc vải, ốp đệm và tay bằng nhựa. - Ghế sử dụng có núm chân tăng chỉnh. - Ghế không có bàn viết - Sản phẩm sử dụng trong phòng hội trường, khán đài nhà thi đấu... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | Cái |
| 6 | Bàn hội trường Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm- mặt bàn dày 18mm Chất liệu: - Bàn hội trường có khung thép 25x50mm - Mặt bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vân gỗ, chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện. - Chân có bánh xe di chuyển, có yếm lửng. - Sản phẩm sử dụng trong hội trường...với kết cấu chắc chắn, kiểu dáng hiện đại. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Máy tính: - Bộ vi xử lý: Intel Core tm i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GhZ). - Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133 Mhz. - Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm. - Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset. Ổ đĩa quang DVD Card màn hình: Intel HD Graphics Cạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio Màn hình: 19.5 HD Case + Nguồn 450 W Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi