Gói thầu: Thi công xây dựng; đảm bảo ATGT trong quá trình thi công; cắt điện thi công; đóng điện, nghiệm thu bàn giao đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464783-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng; đảm bảo ATGT trong quá trình thi công; cắt điện thi công; đóng điện, nghiệm thu bàn giao đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210457692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:26:00 đến ngày 2021-05-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,750,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền mặt đường
1 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6796 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6348 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1815 100m3
4 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 10m
5 Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3424 100m3
6 Đắp bù khuôn đường mở rộng, đất tận dụng, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m3
7 Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2054 100m3
8 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.931,9344 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6822 100m3
10 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,41 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.279,94 m3
12 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,072 10m
13 Matit chèn khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,83 kg
14 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m2
15 Đắp lề và taluy, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,245 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt đường rẽ M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
C Block vỉa hè
1 Đào móng block, đào hè bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,53 m3
2 Đắp hè, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6972 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 m3
4 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m2
5 VXM mác 75 dày 2cm đệm móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,5 m2
6 Mua và lắp đặt viên block thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.655 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,35 m3
8 VXM mác 75 dày 3cm đệm móng hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.686,95 m2
9 Lát hè gạch Tezazzo KT (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.686,95 m2
D Vạch sơn biển báo ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
F Hố thu
1 Đào móng hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9275 100m3
2 Đắp trả móng hố thu, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6917 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,33 m3
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường hố thu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,56 m3
7 Trát VXM mác 75 dày 2cm mặt trong tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,82 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
9 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
G Block cửa thu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
2 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
3 VXM mác 75 dày 2cm đệm móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên block M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
5 Ván khuôn thép đổ bê tông viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
6 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
7 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
H Cống dọc
1 Cắt bê tông mặt đường rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 10m
2 Đào móng cống, bê tông mặt đường rẽ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9078 100m3
4 Đắp trả móng cống, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4347 100m3
5 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m3
6 Mua và lắp đặt khối móng cống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428 cái
7 Mua và lắp đặt ống cống D60 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 đoạn ống
8 Mối nối cống VXM mác 100 (quy ra láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3333 m2
I Cống ngang
1 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 10m
2 Đào móng cống, bê tông mặt đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3123 100m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4309 100m3
4 Đắp trả móng cống, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4361 100m3
5 Đắp đất đồi hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
6 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,704 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3123 100m3
8 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
9 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
10 Mua và lắp đặt khối móng cống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Mua và lắp đặt khối móng cống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 cái
12 Mua và lắp đặt ống cống D60 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đoạn ống
13 Mua và lắp đặt ống cống D40 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 đoạn ống
14 Mối nối cống VXM M100 (quy ra láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6667 m2
15 Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
16 Thi công lớp đá dăm đệm móng tường đầu dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
18 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
19 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
J Mương xây B=1m
1 Cắt bê tông mặt đường rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 10m
2 Đào móng mương, bê tông mặt đường rẽ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m3
3 Đào móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4268 100m3
4 Đắp trả móng mương, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3599 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng mương, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,45 100m
6 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m3
8 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,7 m3
10 Trát VXM mác 75 dày 2cm mặt trong tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,65 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m3
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khớp nối kênh, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
K Cống ngang D100
1 Đắp đất bờ quây ngăn nước thi công, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
2 Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m3
3 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
4 Cắt bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 10m
5 Đào móng cống, bê tông mặt đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m3
6 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2566 100m3
7 Đắp trả móng cống, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
8 Đắp đất đồi hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 100m3
9 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0584 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m3
11 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
12 Đóng cọc tre gia cố móng cống, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 100m
13 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
15 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
16 Mua và lắp đặt ống cống D100 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
17 Mối nối cống VXM M100 (quy ra láng dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6667 m2
18 Đắp đất sét mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
19 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8216 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
L Tấm đan BTCT lắp ghép
1 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 tấn
2 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 tấn
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m2
4 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,61 m3
5 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 cấu kiện
M Các khối lượng khác
1 Thi công lớp đá dăm đệm móng bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Láng VXM M100 dày 3cm bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
3 Đào bỏ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
4 Đào bỏ tấm đan BTCT rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2526 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2526 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9951 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9951 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0302 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0302 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1024 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1024 100m3
N HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
2 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cần đèn
4 Lắp dựng cột đèn ly tâm NPC,I-10-190-4,3 bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
5 Lắp dựng cột đèn ly tâm NPC,I-10-190-5 bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Lắp đặt xà bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8 m3
8 Đắp hoàn trả móng cột, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2 m3
9 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
11 Lắp bộ đèn Led 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
13 Kẹp siết neo cáp 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Ghip GN1 đấu nối lên dây đèn cột li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
O HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
P HẠNG MỤC KHÁC
1 Chi phí cắt điện thi công (81,000 /lần cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->