Gói thầu: Thi công xây dựng; đảm bảo ATGT trong quá trình thi công; cắt điện thi công; đóng điện, nghiệm thu bàn giao đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; đảm bảo ATGT trong quá trình thi công; cắt điện thi công; đóng điện, nghiệm thu bàn giao đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:26:00 đến ngày 2021-05-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,750,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6796 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6348 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1815 | 100m3 |
| 4 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 10m |
| 5 | Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m3 |
| 6 | Đắp bù khuôn đường mở rộng, đất tận dụng, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2054 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931,9344 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6822 | 100m3 |
| 10 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,94 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,072 | 10m |
| 13 | Matit chèn khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,83 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m2 |
| 15 | Đắp lề và taluy, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,245 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt đường rẽ M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| C | Block vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng block, đào hè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,53 | m3 |
| 2 | Đắp hè, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6972 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m2 |
| 5 | VXM mác 75 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,5 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt viên block thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,35 | m3 |
| 8 | VXM mác 75 dày 3cm đệm móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,95 | m2 |
| 9 | Lát hè gạch Tezazzo KT (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,95 | m2 |
| D | Vạch sơn biển báo ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| F | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9275 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng hố thu, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6917 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường hố thu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,56 | m3 |
| 7 | Trát VXM mác 75 dày 2cm mặt trong tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,82 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| G | Block cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | VXM mác 75 dày 2cm đệm móng viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên block M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| H | Cống dọc | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 10m |
| 2 | Đào móng cống, bê tông mặt đường rẽ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9078 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng cống, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4347 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m3 |
| 6 | Mua và lắp đặt khối móng cống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống D60 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối cống VXM mác 100 (quy ra láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3333 | m2 |
| I | Cống ngang | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 10m |
| 2 | Đào móng cống, bê tông mặt đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4309 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng cống, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đồi hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,704 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 8 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 10 | Mua và lắp đặt khối móng cống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt khối móng cống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt ống cống D60 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 13 | Mua và lắp đặt ống cống D40 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | đoạn ống |
| 14 | Mối nối cống VXM M100 (quy ra láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6667 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá dăm đệm móng tường đầu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| J | Mương xây B=1m | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 10m |
| 2 | Đào móng mương, bê tông mặt đường rẽ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 3 | Đào móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4268 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng mương, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3599 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng mương, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,45 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7 | m3 |
| 10 | Trát VXM mác 75 dày 2cm mặt trong tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,65 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khớp nối kênh, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| K | Cống ngang D100 | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây ngăn nước thi công, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 10m |
| 5 | Đào móng cống, bê tông mặt đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả móng cống, đất tận dụng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đồi hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0584 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 11 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 16 | Mua và lắp đặt ống cống D100 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 17 | Mối nối cống VXM M100 (quy ra láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6667 | m2 |
| 18 | Đắp đất sét mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 19 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8216 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| L | Tấm đan BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | tấn |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,61 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cấu kiện |
| M | Các khối lượng khác | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Láng VXM M100 dày 3cm bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 3 | Đào bỏ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ tấm đan BTCT rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2526 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2526 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9951 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9951 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 1Km đầu tiên, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1024 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, 4Km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1024 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 2 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 4 | Lắp dựng cột đèn ly tâm NPC,I-10-190-4,3 bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn ly tâm NPC,I-10-190-5 bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt xà bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả móng cột, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 11 | Lắp bộ đèn Led 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 13 | Kẹp siết neo cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Ghip GN1 đấu nối lên dây đèn cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| P | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cắt điện thi công (81,000 /lần cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi