Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 07:36:00 đến ngày 2021-05-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5828 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6772 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7792 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn ép âm - tạm tính 1 cọc, kích thước 1000x250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9045 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4101 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2746 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1905 | tấn |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0978 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5325 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3234 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6561 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2487 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8159 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5906 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9521 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1996 | m3 |
| 2 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0331 | m3 |
| 3 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0861 | m3 |
| 4 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9473 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6645 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2949 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,4775 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,7183 | m2 |
| 9 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m2 |
| 10 | Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1268 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4306 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,999 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,9 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,6683 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,1279 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9124 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5131 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2652 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9124 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,584 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2369 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,224 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4322 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5131 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,262 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0542 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9124 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,2747 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1458 | 100m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4685 | m3 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5891 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 37 | Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,845 | m2 |
| 38 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Khung lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m2 |
| 41 | Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100) hoặc tương đương, sơn polyester, G550 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8898 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,037 | md |
| 45 | Cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phí (bao gồm bản lề, sơn cửa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phí. Khuôn cửa 60x140; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | md |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Khóa cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Bản lề cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,73 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 55 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 56 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| E | PHẦN CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 35 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 37 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 42 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 43 | Chiết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 44 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320 | m |
| 48 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 49 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 53 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 54 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 55 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 56 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 57 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 63 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 66 | Lắp đặt tủ RACK 15U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt tủ RACK 6U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 68 | Lắp đặt MODEM INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung giá |
| 70 | Phiến đấu dây loại 100PX2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Phiến đấu dây loại 30PX2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 73 | ổ cắm mạng RJ45 kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Cáp điện thoại 30P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 75 | Cáp điện thoại 10P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 76 | Cáp điện thoại 2P-0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 10 m |
| 77 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 10 m |
| 78 | ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 81 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 82 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 83 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 84 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 87 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 88 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 89 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 92 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 94 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 95 | Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 96 | Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 97 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 98 | Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 99 | Xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | Chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 102 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Đồng hồ đo nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 111 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 113 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 114 | Tê PPR - PN16 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tê PPR - PN16 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Tê giảm PPR - PN16 D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê giảm PPR - PN16 D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê giảm PPR - PN16 D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 124 | CÚT REN TRONG D20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 125 | CÚT GiẢM D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | CÚT GiẢM D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn thu D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Côn thu D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 133 | Ống nước nóng PPR - PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 134 | Tê PPR-PN16 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | CÚT REN TRONG D20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Ống uPVC - PN8 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 139 | Ống uPVC - PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 140 | Ống uPVC - PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Ống uPVC - PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 142 | Ống uPVC - PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 143 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 144 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 145 | Phễu thoát sàn + con thỏ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Nút bịt thông tắc trần D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Nút bịt thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê chéo 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Tê chéo 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Tê chéo 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Tê chéo giảm 45 D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê chéo giảm 45 D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê chéo giảm 45 D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Tê chéo giảm 45 D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 161 | Cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 162 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Cút 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 164 | Cút 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 165 | Côn thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 166 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Ống uPVC-PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Ống uPVC-PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 171 | Ống uPVC-PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | CẦU THU LẮP Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | PHỄU THU LẮP Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | PHỄU THU LẮP Ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Tê chéo 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Tê chéo 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Tê chéo 45 D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 180 | Cút 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Côn thu D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Nút bịt thông tắc sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3877 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7393 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| F | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 10 | Xây gạch 220x105x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3696 | m3 |
| 11 | Xây gạch 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5872 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1179 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,685 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,317 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4704 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,685 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7874 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3184 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4704 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 33 | Tôn núp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | md |
| 34 | Cửa đi nhôm kính 1 mở quay - Tham khảo cửa đi khung nhôm sơn tinh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6286 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5735 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0168 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,046 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8375 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6696 | m2 |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2492 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3931 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6816 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0747 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hàng rào hoa sắt - tham khảo hàng rào sắt mũi giáo. Sắt hộp 20x20x12mm. Phun sơn chống gỉ. Hoàn thiện màu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6328 | m2 |
| 7 | Cổng sắt hộp - Tham khảo cổng sắt hộp 30x60. Thép dày 1.2mm. Phun sơn chống gỉ. Hoàn thiện màu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,173 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RACK 15U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ RACK 6U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Modem Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bơm cấp nước Q=4M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Két nước INOX 3M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi