Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465718-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 07:36:00 đến ngày 2021-05-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,973,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5828 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7515 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6772 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7792 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 tấn
6 Gia công thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 tấn
7 Lắp dựng thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 tấn
8 Cọc dẫn ép âm - tạm tính 1 cọc, kích thước 1000x250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 100m3
B PHẦN KẾT CẤU NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9756 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9045 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4101 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4299 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2746 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,028 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1612 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1688 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1905 tấn
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8606 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0978 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7302 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5325 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8678 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5279 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3051 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3234 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6561 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3519 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1199 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2487 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8159 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5906 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9521 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1996 m3
2 Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0331 m3
3 Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0861 m3
4 Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9473 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6645 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2949 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,4775 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.782,7183 m2
9 Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,064 m2
10 Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,98 m2
11 Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1268 m2
12 Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4306 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,999 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,9 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,6683 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.189,1279 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9124 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,5131 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2652 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9124 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,584 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,2369 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,224 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4322 m2
25 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,5131 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,262 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,808 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,0542 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9124 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,2747 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1458 100m3
33 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4685 m3
34 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5891 m2
36 Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
37 Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm hoặc tương đương; Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,845 m2
38 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Khung lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,015 m2
41 Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100) hoặc tương đương, sơn polyester, G550 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8898 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,037 md
45 Cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phí (bao gồm bản lề, sơn cửa). Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
46 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
47 Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
48 Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phí. Khuôn cửa 60x140; Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 md
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2 cấu kiện
50 Khóa cửa chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Khóa cửa wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Bản lề cửa wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,73 m2
54 Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
55 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
56 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
E PHẦN CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
34 Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
35 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
37 Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
42 đế âm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
43 Chiết áp điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
44 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
45 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
46 Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
47 Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.320 m
48 Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
49 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
50 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
51 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160 m
53 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
54 Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
55 Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
56 Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312 m
57 Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
58 Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
59 Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m
60 Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
61 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
63 Dây nối đất thép mạ kẽm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
66 Lắp đặt tủ RACK 15U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
67 Lắp đặt tủ RACK 6U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
68 Lắp đặt MODEM INTERNET Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt ODF 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung giá
70 Phiến đấu dây loại 100PX2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Phiến đấu dây loại 30PX2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
72 ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
73 ổ cắm mạng RJ45 kèm đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
74 Cáp điện thoại 30P-0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 m
75 Cáp điện thoại 10P-0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
76 Cáp điện thoại 2P-0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 10 m
77 Cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 10 m
78 ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.153 m
79 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
80 Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
81 Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
82 Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
83 Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
84 Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 kg
87 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
88 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
89 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
90 Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
91 Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
92 Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
93 Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
94 Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
95 Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
96 Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
97 Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
98 Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
99 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
100 Chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
101 Vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
102 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Đồng hồ đo nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
106 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Van phao DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Ống nước lạnh PPR - PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
110 Ống nước lạnh PPR - PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
111 Ống nước lạnh PPR - PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
112 Ống nước lạnh PPR - PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
113 Ống nước lạnh PPR - PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
114 Tê PPR - PN16 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Tê PPR - PN16 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Tê giảm PPR - PN16 D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Tê giảm PPR - PN16 D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Tê giảm PPR - PN16 D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Cút 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Cút 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
121 Cút 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Cút 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Cút 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
124 CÚT REN TRONG D20-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
125 CÚT GiẢM D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 CÚT GiẢM D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Côn thu D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Côn thu D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
130 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
133 Ống nước nóng PPR - PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
134 Tê PPR-PN16 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Cút 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 CÚT REN TRONG D20-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Ống uPVC - PN8 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
139 Ống uPVC - PN8 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
140 Ống uPVC - PN8 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
141 Ống uPVC - PN8 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
142 Ống uPVC - PN8 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
143 Ống uPVC thông hơi - PN8 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
144 Ống uPVC thông hơi - PN8 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
145 Phễu thoát sàn + con thỏ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
146 Nút bịt thông tắc trần D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Nút bịt thông tắc trần D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Nút bịt thông tắc trần D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Nút bịt thông tắc sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Nút bịt thông tắc sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Nút bịt thông tắc sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Tê chéo 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
154 Tê chéo 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Tê chéo 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
156 Tê chéo giảm 45 D110-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Tê chéo giảm 45 D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê chéo giảm 45 D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Tê chéo giảm 45 D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Cút 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
161 Cút 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
162 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Cút 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
164 Cút 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
165 Côn thu D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
166 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
167 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Ống uPVC-PN8 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
170 Ống uPVC-PN8 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
171 Ống uPVC-PN8 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
172 CẦU THU LẮP Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 PHỄU THU LẮP Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 PHỄU THU LẮP Ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Tê chéo 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Tê chéo 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Tê chéo 45 D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Cút 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
180 Cút 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
181 Côn thu D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Nút bịt thông tắc sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Nút bịt thông tắc sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3877 m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7393 m3
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
193 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
194 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
F NHÀ TRỰC BAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
10 Xây gạch 220x105x60, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3696 m3
11 Xây gạch 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5872 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3268 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1179 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1625 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,685 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,317 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4704 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,685 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7874 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3184 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4704 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 100m2
33 Tôn núp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,688 md
34 Cửa đi nhôm kính 1 mở quay - Tham khảo cửa đi khung nhôm sơn tinh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m2
35 Cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á hoặc tương đương (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
G BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6286 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5735 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0168 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,046 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8375 m2
17 Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6696 m2
H CỔNG, HÀNG RÀO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4448 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2492 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3931 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6816 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0747 m2
6 Cung cấp lắp đặt hàng rào hoa sắt - tham khảo hàng rào sắt mũi giáo. Sắt hộp 20x20x12mm. Phun sơn chống gỉ. Hoàn thiện màu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6328 m2
7 Cổng sắt hộp - Tham khảo cổng sắt hộp 30x60. Thép dày 1.2mm. Phun sơn chống gỉ. Hoàn thiện màu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,173 m2
I THIẾT BỊ
1 Tủ RACK 15U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Tủ RACK 6U cho hệ thống điện nhẹ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
3 Modem Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
4 ODF 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Bơm cấp nước Q=4M3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Két nước INOX 3M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
10 Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->