Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460638-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210460609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 16:07:00 đến ngày 2021-05-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,075,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 12,9 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 34 m
3 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật chương V 0,8152 m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 66,6302 m2
5 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,6663 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,1794 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 32,2995 m3
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 26,792 m3
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 9,9321 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 69,8388 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 69,8388 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 30,0724 m3
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 38,2 m
15 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật chương V 0,9362 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 33,9707 m3
17 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 29,2486 m3
18 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 10,3592 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 74,5147 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 74,5147 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 29,6847 m3
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 4,515 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 9,03 m
25 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật chương V 0,9362 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 16,3065 m3
27 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 11,2773 m3
28 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật chương V 3,2524 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 31,7724 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 31,7724 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 9,8511 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 28,4592 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 3,118 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 3,784 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật chương V 35,3612 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật chương V 35,3612 m3
37 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 25,6337 m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cỏ khu vực vườn cây Mô tả kỹ thuật chương V 11,1663 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật chương V 17 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cây
5 Chặt cây tre Mô tả kỹ thuật chương V 15 10cây
6 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật chương V 3 bụi
7 Bốc xếp, vận chuyển cây Mô tả kỹ thuật chương V 57 1 cây
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 37,221 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,3499 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,7221 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 12km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 3,7221 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 240,736 m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 21,6662 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 0,6196 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 46,7841 m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật chương V 2,33 100 m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 58 m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
19 Xếp gạch báo ống nước Mô tả kỹ thuật chương V 708,85 viên
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4678 100m3
21 Lắp đặt máy bơm Pentax Cam 100, 1HP Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
23 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
24 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0065 100m2
27 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0875 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0711 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8844 m2
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,8601 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 46,502 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,5163 100m2
33 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 23,2311 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 38,6003 m3
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 169,676 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,856 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,5248 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7903 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 9,7516 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 165 cái
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3546 100m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0051 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 12km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0051 100m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,2 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤300mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d300mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
49 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 14,22 m3
50 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,162 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 12km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,162 100m3
52 Ni lông lót bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 8,306 100m2
53 Bê tông nền, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 83,06 m3
54 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật chương V 0,8306 100m3
55 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật chương V 0,8306 100m3
56 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 830,6 m2
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 26,7946 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,4984 100m2
59 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 9,624 m3
60 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 26,8576 m3
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 170,04 m2
62 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật chương V 130,8 m2
63 Xếp đá bó bồn hoa không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật chương V 31,2 m
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4532 100m3
66 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 2,4532 m3
67 Trồng cây Sấu; cây cao 4-6m; đường kính thân 10- Mô tả kỹ thuật chương V 24 cây
68 Trồng cây Bằng Lăng; cây cao 4-6m; đường kính thân 10- Mô tả kỹ thuật chương V 3 cây
69 Trồng cây Lộc Vừng; cây cao 4-6m; đường kính thân 10- Mô tả kỹ thuật chương V 5 cây
70 Trồng cây Muồng Hoàng yến; cây cao 4-6m; đường kính thân 10- Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II. Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 34 m3
72 Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Mô tả kỹ thuật chương V 34 1 cây/ lần
73 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) Mô tả kỹ thuật chương V 3,4 10cây/tháng
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 6,0085 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 6,0085 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 6,0085 m3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 25,0564 m3
78 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 58,001 m2
79 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,58 100m2
80 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 0,5273 1000v
81 Mua gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 527,3 viên
82 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 25,0564 m3
83 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 2,947 100m
85 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,398 100m
86 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2,836 100m
87 Mua Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 39,8 m
88 Mua Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2+1x10 Mô tả kỹ thuật chương V 117,5 m
89 Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10mm2+1x6 Mô tả kỹ thuật chương V 71,6 m
90 Mua Cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 94,5 m
91 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật chương V 0,694 100m
92 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
93 Tủ điện tổng bằng tôn dày 2ly, sơn tĩnh điện, dạng treo tường, KT 1000x600x300 không bao gồm thiết bị bên trong Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
94 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
95 Tủ điện KT 200x300x100 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
96 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha ≤60A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
98 Lắp đặt các automat 2 pha ≤30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
99 Aptomat 3 pha MCCB 150A 3P Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
100 Aptomat 3 pha MCCB 60A 3P Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
101 Aptomat 1 pha MCB 30A 2P Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
102 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật chương V 4,6 10 đầu cốt
103 Bu lông + đai ốc Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
104 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật chương V 4 thanh
105 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật chương V 94,5 m
106 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 100,5 m
107 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,29 m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0729 100m3
109 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
110 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
111 Cung cấp và gia công thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật chương V 3,702 kg
112 Bu lông+đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,328 m3
114 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
115 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,56 m3
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0589 100m3
117 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 4 bảng
118 Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
120 Bulon + êcu M6x50 Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
121 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
122 Cột bát giác liền cần cao 8m dày 3,5ly Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
123 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao >=3m Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
124 Đèn chiếu sáng đường Led 100W Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
125 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 đầu cáp
126 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật chương V 82,8615 m2
127 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4242 tấn
128 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,2712 m3
129 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0817 m3
130 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 12,9211 m2
131 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 112,8933 m3
132 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,9375 m2
133 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 1,1721 m3
134 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 0,6927 m3
135 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 115,3694 m3
136 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 115,3694 m3
137 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 26,3863 m3
138 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,3748 100m3
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3278 100m2
140 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 14,2591 m3
141 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 18,9302 m3
142 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 77,9195 m3
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,9506 100m2
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2256 tấn
145 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9965 tấn
146 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 60,0357 m3
147 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,6861 m3
148 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 617,5918 m2
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 69,9949 m2
150 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,3857 m3
151 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5747 100m3
152 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0793 100m2
153 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 3,4509 m3
154 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5813 m3
155 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 18,5774 m3
156 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m2
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0549 tấn
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2412 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9003 m3
160 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,571 m3
161 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 68,1899 m2
162 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,1002 m2
163 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,8982 tấn
164 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 45,8528 m2
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 32,69 1m2
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,85 m3
167 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0338 100m2
168 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
169 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0345 tấn
170 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0417 tấn
171 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6841 m3
172 Đắp đất nền, hè đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,4303 m3
173 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,066 100m2
174 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0411 tấn
175 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0465 tấn
176 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5246 m3
177 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 13,7808 m2
178 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,251 tấn
179 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 11,4 m2
180 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
181 Bánh xe Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
182 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 55,6805 1m2
183 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 790,6576 m2
184 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật chương V 4,9 m2
185 Sản xuất lắp đặt chữ nổi bằng đồng gắn lên đá (biển cổng trạm y tế) Mô tả kỹ thuật chương V 1 gói
186 Tiêu lệnh PCCC, hộp đựng bình chữa cháy gắn tường 600x600x200 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
187 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật chương V 12 bình
C XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU TRỊ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 15,0848 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,595 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 19,3343 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7709 100m3
5 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 14,7374 m3
6 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1025 m3
7 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 10,9365 m3
8 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 21,4143 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 19,3777 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,8525 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2,4152 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0475 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7272 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4972 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8543 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,2748 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,167 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2982 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90, đắt đấp hoàn trả Mô tả kỹ thuật chương V 0,7458 100m3
20 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,2685 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,1761 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4739 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9137 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7458 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 15,4961 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,4699 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7866 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3194 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4374 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,8662 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,5822 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,264 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2574 tấn
34 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2368 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,1855 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3905 tấn
37 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 35,9752 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5449 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,2884 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8768 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8768 tấn
42 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 64,361 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,7753 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 100,4221 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7459 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 12,7945 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8487 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 464,851 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 452,558 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 322,9404 m2
53 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 54,1864 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,656 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,7 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 2,3595 m2
57 Lan can cầu thang hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật chương V 20,184 m2
58 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 127,42 m
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 127,42 m
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật chương V 255,412 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 533,914 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 464,851 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật chương V 238,8104 m2
64 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 khung xương chìm Mô tả kỹ thuật chương V 124,426 m2
65 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 40,817 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 402,6616 m2
67 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 14,5464 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 55,8904 m2
69 Lưới thép chống co ngót Mô tả kỹ thuật chương V 41,344 m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,062 tấn
71 Khung cửa mái Inox Mô tả kỹ thuật chương V 9,1583 kg
72 Bản lề Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
73 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 19,44 m2
74 Cửa sổ mở hất cánh chữ A, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 9,04 m2
75 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 15,75 m2
76 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 15,71 m2
77 Cửa đi lùa 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 14,7 m2
78 Vách nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 54,26 m2
79 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0585 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 1m2
81 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 128,9 m2
82 Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 229,03 kg
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 43,52 m2
84 Ốp gạch thẻ đường dốc Mô tả kỹ thuật chương V 3,109 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,05 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 121,544 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 60,772 m2
88 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật chương V 60,772 m2
89 Chống thấm cổ ống xuyên sàn, đường kính cổ ống Mô tả kỹ thuật chương V 32 vị trí
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật chương V 39,208 m2
91 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật chương V 144,386 m2
92 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 khung xương chìm Mô tả kỹ thuật chương V 43,8048 m2
93 Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Mô tả kỹ thuật chương V 20 m2
94 Sản xuất khung đỡ mặt đá chậu rửa V40x3 inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 93,0696 kg
95 Vít nở Inox dài 6cm Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
96 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,097 tấn
97 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật chương V 12,6704 m2
98 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led panel kt 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
99 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần vuông 250x250x30W Mô tả kỹ thuật chương V 11 bộ
100 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
103 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
105 Lắp đặt quạt trần. Quạt trần Panasonic F-60MZ2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
106 Mặt hút gió âm trần KT 350x350 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
107 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, công suất 680m3/h Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤160mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
109 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,2m Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
110 Lắp đặt quạt treo tường vệ sinh lưu bệnh nhân Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
111 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-10kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
112 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
114 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
115 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
118 Lắp đặt tủ điện hạ thế, KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
119 Tủ điện KT (hộp 4-8 modul) Mô tả kỹ thuật chương V 6 tủ
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 hộp
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 360 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 475 m
126 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
127 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật chương V 170 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 835 m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR-D20-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR-D50-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
133 Lắp đặt van ren, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PPR, D50x50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25x25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25x20 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR, D20x20 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 46 cái
144 Lắp đặt rắc co D50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
145 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
151 Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
152 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
153 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
154 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
155 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 53 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 135mm Mô tả kỹ thuật chương V 65 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
159 Nắp thông tắc D110 - D90 -D75 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
160 Đai giữ ống,ti treo Mô tả kỹ thuật chương V 130 Bộ
161 Keo dán ống nước tuyp 200Gr Mô tả kỹ thuật chương V 80 tuýp
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
163 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
166 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
168 Cầu chắn rác inox 304 d90-114 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
170 Lắp đặt gương soi KT 1600x800 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
171 Lắp đặt gương soi KT 1000x800 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vòi chậu nước lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
175 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
176 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
178 Lắp đặt 1 vòi tắm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
179 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
180 Cầu chắn rác inox 304 D90-114 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
181 Hộp Inox treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
182 Giá Inox treo xà phòng Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
183 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
184 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
185 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
186 Máy bơm nước Pentax Cam 100, 1hp Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
187 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, Chậu rửa bát Sơn Hà dập liền S100Plus 1010x430x195mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,2375 m3
190 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0255 100m2
191 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
192 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0382 tấn
193 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7898 m3
194 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5954 m3
195 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,7862 m2
196 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,7862 m2
197 Đánh mầu xi măng thành bể Mô tả kỹ thuật chương V 16,7862 m2
198 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5585 m2
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0322 100m2
200 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0846 tấn
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
202 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
203 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,3625 m3
204 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 24 m3
205 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m3
206 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
207 Dây nối đất 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
208 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
209 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
210 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 8 cọc
211 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
212 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
213 Sơn mầu Mô tả kỹ thuật chương V 5 kg
214 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật chương V 5 kg
215 Hồ lô cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
216 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 điểm
217 Cài đặt SAN Switch, Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 thiết bị
218 Swich mạng lan 16 cổng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
219 Router Wifi chuẩn N tốc độ 450Mbps TP-LINK TL-WR940N Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
220 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
221 Tủ rack 6U đặt bộ chia điện nhẹ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
222 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
223 Mặt và giắc cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
224 Cáp mạng Cat6e 8/0,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
225 Dây thuê bao điện thoại 2x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
226 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
227 Tiêu lệnh PCCC, hộp đựng bình chữa cháy gắn tường 600x600x200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
228 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bình
229 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 13,2651 100m2
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRẠM CHÍNH
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật chương V 216,6 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 104,26 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa. vận dụng sang tháo dỡ Mô tả kỹ thuật chương V 43,2 m2
5 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật chương V 33,938 m
6 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,6195 m3
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật chương V 30,7348 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 391,8973 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật chương V 54,184 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1.112,805 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 237,1301 m2
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật chương V 89,4846 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 89,4846 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật chương V 89,4846 m3
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 234 m2
19 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật chương V 2,34 100m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8636 tấn
21 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,8636 tấn
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 0,105 m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,4776 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0558 100m2
25 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0986 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0085 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0408 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5773 m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,7005 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 26,97 m3
31 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 17,98 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 179,8 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,173 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 26,4809 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,3195 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,051 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2319 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9428 m3
39 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75. Trát lót Mô tả kỹ thuật chương V 30,5 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 649,4637 m2
41 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 459,279 m2
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 310,5464 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 163,3136 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 40,8 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 98,2 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 213,808 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 106,904 m2
48 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật chương V 106,904 m2
49 Lưới thép chống co ngót Mô tả kỹ thuật chương V 106,904 m2
50 Chống thấm cổ ống xuyên sàn, đường kính cổ ống Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,9194 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,9194 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 117,116 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,34 100m2
55 Tôn úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật chương V 34,128 m
56 Khung cửa mái Inox Mô tả kỹ thuật chương V 8,5855 kg
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật chương V 344,9 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,6 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật chương V 459,279 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 30,5 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,4534 m2
62 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 khung xương chìm Mô tả kỹ thuật chương V 248,4 m2
63 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 39,96 m2
64 Cửa sổ mở hất cánh chữ A, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 2,43 m2
65 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 34,65 m2
66 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 6,975 m2
67 Cửa đi lùa 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m2
68 Vách nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 22,995 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 110,79 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa, lan can, tay vịn bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V 415,5633 kg
71 Tay đỡ Inox Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
72 Vít liên kết Mô tả kỹ thuật chương V 94 cái
73 Nắp chụp Inox Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 69,165 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 747,86 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 649,4637 m2
77 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 hộp
79 Lắp đặt quạt trần.Quạt trần Panasonic F-60MZ2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
80 Lắp đặt đèn trang trí âm trần. Kingled PL-45-6060 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt, công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
84 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông LN12 ĐM 300x300/30W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
85 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
86 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường. Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
88 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
89 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
90 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
91 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 225 m
92 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 615 m
93 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.860 m
94 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.070 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật chương V 280 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.200 m
98 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.490 m
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 71 hộp
100 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cọc
101 Dây đồng trần M10 nối tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
102 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
104 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
105 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
108 Hộp đèn cấp cứu + chuông nút nhấn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
109 Cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
110 Đèn báo pha đỏ vàng xanh 230v/led-1w Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
112 Lắp đặt hạt mang Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
113 Lắp đặt dây cáp mạng lan Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
114 Lắp đặt swhich mạng lan 8 cổng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt cục phát wifi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
117 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 hộp
119 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
120 Bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
121 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật chương V 61,5 m
122 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
123 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
124 Dây nối đất 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
125 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
126 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
128 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
133 Kép đồng Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
135 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
136 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vòi chậu nước lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
141 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
142 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen. Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
143 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
144 Hộp Inox treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
145 Giá Inox treo xà phòng Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
147 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
148 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
149 Lắp van xả đáy bồn nước d40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
150 Lắp đặt máy bơm nước Pentax Cam 100, 1hp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
151 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
152 Lắp đặt rắc co d40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
153 Lắp đặt rắc co d 25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
154 băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 30 cuộn
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
161 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
162 Lắp đặt tê vuông, tê thu, Y, nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
163 Lắp đặt măng sông, măng sông thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
164 Lắp đặt măng sông, măng sông thu t nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
165 Cầu chắn rác D90-110, inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
166 Keo dán ống nước tuyp 200Gr Mô tả kỹ thuật chương V 150 tuýp
167 Đai giữ ống,ti treo Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,2375 m3
169 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0255 100m2
170 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
171 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0382 tấn
172 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7898 m3
173 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5954 m3
174 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,7862 m2
175 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,7862 m2
176 Đánh mầu xi măng thành bể Mô tả kỹ thuật chương V 16,7862 m2
177 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5585 m2
178 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0322 100m2
179 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0846 tấn
180 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
181 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 2,3625 m3
183 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,393 100m2
184 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 14,1593 100m2
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 4,646 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,9212 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0176 100m2
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,484 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0288 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0272 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0484 tấn
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,008 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,9404 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0112 100m2
11 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0264 100m2
13 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5544 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1056 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0176 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1416 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1616 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 5,5976 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0326 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật chương V 0,0326 100m3
21 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật chương V 0,0326 100m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,4743 m3
23 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật chương V 0,0949 100m2
24 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9486 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0152 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0752 tấn
28 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5227 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0818 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,2504 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,094 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2212 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5808 m3
35 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4166 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9899 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0319 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0396 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2772 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,7737 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9148 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0653 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0976 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4066 m3
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,8284 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,692 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,68 m
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 29,676 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,3744 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 8,2516 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,2516 m2
53 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật chương V 8,2516 m2
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0648 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0648 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 11,6128 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,1614 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4864 m2
60 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
61 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ Mô tả kỹ thuật chương V 1,98 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 7,02 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,0587 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2,4932 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 51,6904 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 78,5204 m2
68 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
72 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
80 Cầu chắn rác inox 304, D90-114 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
81 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
F NHÀ XỬ LÝ RẮC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,19 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0384 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0408 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0726 tấn
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,206 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,9257 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0238 100m2
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1307 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,041 100m2
12 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,861 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0272 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1428 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,353 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 5,965 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
20 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,4633 m3
22 Rải ni lông lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật chương V 0,1463 100m2
23 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4633 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1426 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0228 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1362 tấn
27 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7841 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1271 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,3409 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0247 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1428 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 0,2806 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,902 m3
34 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,9848 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4084 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 7,0127 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,796 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1079 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0898 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7753 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 74,2496 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 23,28 m
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 156,364 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5508 m2
45 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,4512 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 29,11 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 29,11 m2
48 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật chương V 29,11 m2
49 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 19,0944 m2
50 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
51 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 7,04 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 12,08 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 187,366 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 74,2496 m2
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
58 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
63 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
66 Cầu chắn rác D90-114, inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
67 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
G TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 29,5214 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0135 100m2
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1354 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0649 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0164 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1308 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1212 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9086 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1176 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0238 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,11 m2
12 Phụ gia chống thấm trộn với vữa trát Mô tả kỹ thuật chương V 19,11 m2
13 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật chương V 19,11 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4504 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 9,2978 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2022 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2022 100m3
18 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2022 100m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,0757 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0132 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 0,1297 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7788 m3
25 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,709 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,12 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,302 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0786 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0358 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0442 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6372 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,1893 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0144 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0852 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7788 m3
39 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7281 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5486 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,9924 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,4 m
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,708 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,092 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,324 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
49 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật chương V 34,1088 m2
50 Mua lưới thép gia cường Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
51 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4504 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4504 m2
54 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
55 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m2
56 Sản xuất cửa thăm bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 kg
57 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 7,68 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 44,124 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 43,9924 m2
60 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
74 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
75 Cầu chắn rác inox 304, D90-114 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
76 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
H BỂ NƯỚC NGẦM VÀ PHÒNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 29,5214 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0135 100m2
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1354 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0649 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0164 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1308 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1212 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9086 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1176 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,0238 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,11 m2
12 Phụ gia chống thấm trộn với vữa trát Mô tả kỹ thuật chương V 19,11 m2
13 Đánh mầu tường bể Mô tả kỹ thuật chương V 19,11 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4504 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2978 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2022 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2022 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2022 100m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,0757 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0132 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 0,1297 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7788 m3
25 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,709 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,12 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,566 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0786 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0358 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0442 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6372 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,1893 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0144 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 0,0852 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7788 m3
39 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7281 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5486 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 43,9924 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 17,4 m
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,708 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,092 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,324 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
49 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật chương V 34,1088 m2
50 Mua lưới thép gia cường Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
51 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật chương V 17,0544 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4504 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,4504 m2
54 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
55 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 2mm, kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m2
56 Sản xuất cửa thăm bằng Inox Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 kg
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 7,68 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 44,124 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 43,9924 m2
60 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
74 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
75 Cầu chắn rác inox 304, D90-114 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
76 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
I NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 6,656 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m2
3 Lắp dựng khung móng bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
5 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,52 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 3,496 m3
7 Ni lông lót bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,845 100m2
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 8,45 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 3,25 10m
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,473 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,473 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật chương V 0,539 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật chương V 0,539 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,7306 100m2
17 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 58,7715 1m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,3795 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
21 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,352 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0164 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,242 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 tấn
26 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,0942 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 9,9 m2
28 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 8,9907 1m2
J CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật chương V 13,3008 m3
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật chương V 18,804 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật chương V 121,2 m2
4 Phun thuốc chống mối xử lý tường cao 1m. Thuốc Lenfos 50EC 1,2% ( 2lit/m2 tường) Mô tả kỹ thuật chương V 171,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->