Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475455-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng huyện ủy huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210475427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và cac nguồn vố huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-02 09:06:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,740,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NẠO VÉT RÃNH KÍN
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
142 Cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 CK
B THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
27,1567 100m2
2 Mặt đường bê tông nhựa (Loại C≤12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1567 100m2
C ĐƯỜNG XUỐNG KHU THỂ THAO
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
Mô tả kỹ thuật theo chương V
10,46 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9874 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8264 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6403 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1652 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4702 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4702 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2135 1m3
10 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 100m3
12 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,89 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cư ly trung bình 2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2223 100m3
15 Trồng cỏ gia cố mái taluy âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9404 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
20 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 100m3
21 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
22 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
23 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
25 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 100m3
31 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1795 1m3
32 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1641 100m3
33 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,604 m3
34 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2048 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4359 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6226 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự vi trung bình 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6226 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m3
39 Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,61 m3
40 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2 m3
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 100m
44 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
45 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7027 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8904 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
50 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
51 Lan can INOX hoàn thiện trên đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
57 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3126 kg
D THUẾ PHÍ TNMT
1 Thuế phì tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.595.800 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->