Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học; Nhà thể thao; Nhà vệ sinh; Nhà xe; Sân đường; Thiết bị. Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ, 12 phòng học, 2 dãy 2 phòng học, Cổng hàng rào và Các hạng mục phụ trợ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500101-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới 12 phòng học; Nhà thể thao; Nhà vệ sinh; Nhà xe; Sân đường; Thiết bị. Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ, 12 phòng học, 2 dãy 2 phòng học, Cổng hàng rào và Các hạng mục phụ trợ.
Số hiệu KHLCNT 20210455749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 23:20:00 đến ngày 2021-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,005,301,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI DÃY 12 PHÒNG HỌC(PHẦN MÓNG CỌC)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 181,25 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 7,3937 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 29,75 100m
4 Gia công thép tấm đầu cọc 2,198 Tấn
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 125 1 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 3,125 M3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,2897 100M3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,351 M3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 93,999 M3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 42,6472 m3
11 Ván khuôn móng cột 1,5756 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,522 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,494 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 3,6592 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0782 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 1,8951 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 6,2119 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 18,4665 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,1079 tấn
B XÂY MỚI DÃY 12 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,1599 100m3
2 Trải cao su lót nền 6,0308 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 48,2461 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 11,988 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 14,1574 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 25,008 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 28,819 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 35,6085 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 113,3052 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,5616 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,0893 m3
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,3986 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,9599 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,2969 100m2
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,168 100m2
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 6,8196 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,5105 100m2
18 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 9,768 100m2
19 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,6863 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,7093 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,8863 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 24 Cái
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,1429 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4521 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0863 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,1862 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,4251 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 2,8586 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0343 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,212 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 1,1823 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0655 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 3,4394 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 4,444 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,2789 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5686 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0655 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,1907 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 1,3926 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,2789 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,2376 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0166 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,4946 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1206 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,4074 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0528 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,8669 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,4735 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,5733 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,2557 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1085 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,2259 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,9784 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 11,1163 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,5272 tấn
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,572 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,6912 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 19,1672 m3
59 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 105,78 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 109,128 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,5128 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 65,6424 m3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 75,978 m3
64 Lắp dựng cửađi khung sắt màu trắng kính 5ly 80,64 M2
65 Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá sơn tỉnh điện 44,88 M2
66 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính trắng 5ly 120,96 M2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 10,08 M2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa 155,52 M2
69 Lắp đặt tay vịn Inox D60 1,364 100m
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 836,424 m2
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 10,4695 m2
72 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 3,0475 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.177,164 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 329,98 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 334,56 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 1.411,9 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 228,27 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 45,9624 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 516,452 m
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 451 Cái
81 Bả bằng bột bả vào tường 1.371,574 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.371,574 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường 1.177,164 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.675,82 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.882,984 m2
86 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 42 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 42 M2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 12,5496 m3
89 Lắp dựng xà gồ thép 2,2841 Tấn
90 Lợp mái Tôn sóng vuông màu dày 0,42mm 6,1356 100m2
91 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 0,324 100m2
92 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x50x2 (27,2md) 0,0691 Tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép hộp 20x20x2 a50 (112md) 0,3014 Tấn
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 976,58 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 15,1258 100M2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,416 100M2
97 Căng lưới bao che công trình 15,1258 100M2
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 3,57 100m
99 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 34 cái
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20 Bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 72 Bộ
102 Lắp đặt quạt trần 48 Cái
103 Lắp tủ điện 550x450 2 1 tủ
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt 49 cái
105 Lắp đặt ô cắm ba 24 cái
106 Lắp đặt các automat 2 pha 50A 1 cái
107 Lắp đặt các automat 2 pha 30A 2 cái
108 Lắp đặt các automat 2 pha 15A 15 cái
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 285 Mét
110 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm 274 Mét
111 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 2.496 m
112 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 229 m
113 Lắp đặt dây đơn 4mm2 100 m
114 Lắp đặt dây đơn 6mm2 364 m
115 Lắp đặt dây đơn 10mm2 300 m
116 Lắp đặt kim thu sét 1 cái
117 Gia công, đóng cọc chống sét 6 cọc
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 30 m
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 70mm2 28 m
120 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 5m nhúng kẽm nóng 1 cái
121 Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần 8 cái
122 Lắp ốc siết cáp chữ A 8 cái
123 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 22 m
124 Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm 6 m
125 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 1 hộp
126 Lắp dây chằn Inox D6 14 m
127 Bộ đếm sét 1 hộp
C NHÀ XE 24M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,238 100M3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,357 100M3
3 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 8,288 100M
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,4 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,4 M3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,688 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,05 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0896 100M2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1232 100M2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0174 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0884 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0945 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình 0,1758 Tấn
14 Gia công cột bằng thép tấm 0,1737 Tấn
15 Lắp cột thép các loại 0,3495 Tấn
16 Gia công giằng mái thép 0,4692 Tấn
17 Gia công giằng mái thép 0,2315 Tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,7007 Tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,4466 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,4466 Tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều 0.42mm 1,6448 100M2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,136 100M3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,204 100M3
24 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 4,736 100m
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,8 M3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,8 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,304 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,075 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0064 100M2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0088 100M2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0099 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0503 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,054 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình 0,1005 Tấn
35 Lắp cột thép các loại 0,1005 Tấn
36 Gia công cột bằng thép tấm 0,097 tấn
37 Gia công giằng mái thép 0,2681 Tấn
38 Gia công giằng mái thép 0,1158 Tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4809 Tấn
40 Gia công xà gồ thép 0,232 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,232 Tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,8545 100m2
D SÂN ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 21,2501 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 2,157 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,157 100m3
4 Cao su lót nền 21,5701 100M2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 215,7012 m3
6 Cắt khe dọc sân bê tông , chiều dày ≤ 14cm 28,7602 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,834 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,668 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,7668 100m2
10 Phá dỡ nền gạch tự chèn 1.389,524 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 138,9524 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 97,2667 m3
13 Cao su lót nền 13,8952 100m2
14 Lát sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng gạch hiện trạng 90%) 1.350,3524 m2
E XÂY DỰNG MỚI NHÀ THỂ THAO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,7345 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,4623 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0389 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 40,608 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,88 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 9,951 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 35,292 m3
8 Trải cao su lót 3,5292 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3529 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,604 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,1872 100m2
12 Ván khuôn móng cột 0,171 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,5472 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0288 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2564 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,375 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1159 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,596 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,9908 tấn
20 Gia công dầm mái thép 2,4277 tấn
21 Gia công giằng mái thép 0,3911 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,8207 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình 3,1435 tấn
24 Gia công cột bằng thép tấm 0,2261 tấn
25 Lắp cột thép các loại 3,3716 tấn
26 Bulong neo fi 20 chân cột 72 Cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 290,5232 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,0512 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,931 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,918 m3
31 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng 18,36 m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0193 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1081 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,6512 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 134,64 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 134,64 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 134,64 m2
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3182 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,212 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,022 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 14,1 100m
5 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công 1,2 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,2 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,2 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,6 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,75 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 1,536 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,045 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,765 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 3,944 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,812 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4272 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3395 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,153 100m2
19 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0812 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0149 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2308 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1129 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0416 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1364 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0474 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1972 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,023 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0894 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0155 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0914 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0282 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0589 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,212 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 80,0224 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 88,5056 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,04 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 9,6 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 49,04 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 9,6 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB40 39,44 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 87,68 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 26 m
43 Bả bằng bột bả vào tường 80,022 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 88,505 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 32,64 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 112,662 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 80,022 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,48 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,5 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 13,5 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,0985 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,2035 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4765 100m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,036 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 88 cái
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I 12,2616 1m3
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 5,55 100m
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,74 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,74 m3
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0406 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7038 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3381 m3
63 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 23,83 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 0,25 m2
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0086 100m2
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0229 100m2
67 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm 0,0078 tấn
68 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm 0,032 tấn
69 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,0959 tấn
70 Thi công tầng lọc cát 0,0008 100m3
71 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0008 100m3
72 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0008 100m3
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
74 Lắp bảng nhựa vào tường 2 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt 9 cái
76 Lắp đặt ô cắm ba 2 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 50 m
79 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 80 m
80 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 20 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,6 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,35 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,01 100m
86 Lắp đặt khâu rút, đường kinh 27/21mm 26 cái
87 Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm 3 cái
88 Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm 2 cái
89 Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm 21 cái
90 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm 26 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm 6 cái
99 Lắp đặt xí xổm 11 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 2 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
105 Lắp đặt đồng hồ Rơ le 1 cái
106 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 27mm 6 cái
G NHÀ TẮM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0816 100M3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0544 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0087 100M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 16,45 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,4 M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,4 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,2 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,3125 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,9 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,276 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 1,748 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,9219 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,232 100m2
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2942 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0534 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,8124 100M2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,005 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0769 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0376 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0193 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,047 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0368 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0167 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1818 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0209 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,1534 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0054 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0467 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1672 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,216 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 48,64 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 52,12 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 38,512 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 33,12 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 13,92 M2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30X30, XM PCB40 19,2 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 30X60 73,28 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 44 m
43 Bả bằng bột bả vào tường 48,64 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 52,12 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 50,52 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 102,64 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,64 m2
48 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly 8,84 M2
49 Lắp dựng Cửa sổ nhôm kính trắng 5ly 2,88 M2
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8, L=39,99 md 0,1475 Tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,6, L=57,97 md 0,1701 Tấn
52 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông chiều dày 0,42mm 0,2854 100M2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,0936 100m2
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 36 Cái
55 Thi công trần bằng Rima 60x60 khung nổi 19,2 m2
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 Bộ
57 Lắp bảng nhựa vào tường 2 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
59 Lắp đặt ô cắm ba 2 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm 50 Mét
62 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 80 m
63 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 20 m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,15 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,3 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,35 100m
67 Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm 10 cái
68 Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/21mm 10 cái
69 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm 26 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 4 Bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
77 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 27mm 2 cái
H CẢI TẠO DÃY 12 PHÒNG HỌC CŨ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 13,41 100M2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 1.534,477 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 2.071,371 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà 855,4969 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà 651,92 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 1.534,477 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 2.071,371 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 855,4969 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 651,92 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.389,9739 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.723,291 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 35,28 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,28 1m2
14 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường 31,626 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 207,44 m2
16 Lắp dựng Cửa sổ khung sắt kính trắng 5ly 184,8 M2
17 Lắp dựng cửađi khung sắt màu trắng kính 5ly 22,64 M2
18 Vệ sinh sê nô 348,068 m2
19 Quét dung dịch sikalatex chống thấm mái, sênô, ô văng 348,068 m2
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 88 Bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 20 Bộ
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 100 Mét
23 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 260 m
24 Lắp đặt ô cắm ba 12 cái
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 763,515 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 7,6352 100m2
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,6292 100M2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 447,435 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 137,0766 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 447,435 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 137,0766 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 584,5116 m2
J CẢI TẠO 2 DÃY 2 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 298,32 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 434,94 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 150,5 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 298,32 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 434,94 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 150,5 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 448,82 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 434,94 m2
9 Vệ sinh sê nô: 28,8 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 28,8 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 15,84 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,84 1m2
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 10,206 m2
14 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly 9,6 M2
15 Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá sơn tỉnh điện 7,83 M2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 6,192 m3
17 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 3,525 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, XM PCB40 3,294 m3
19 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 13,74 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,702 m3
21 Thi công trần bằng Rima 60x60 khung nổi (luôn công lắp) 79,2 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 26,53 m2
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 16 m2
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 Bộ
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 452,952 m2
26 Lợp mái Tôn sóng vuông màu dày 0,42mm 4,5295 100m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 298,32 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 434,94 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 150,5 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường 298,32 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 434,94 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 150,5 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 448,82 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 434,94 m2
35 vệ sinh sê nô 28,8 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 28,8 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 15,84 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,84 1m2
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 5ly 2,4 M2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 4,752 m3
41 Thi công trần bằng Rima 60x60 khung nổi (luôn công lắp) 79,2 m2
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 Bộ
43 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 452,952 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,5295 100m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 56,16 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 48,4 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 25,52 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường 56,16 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường 48,4 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 25,52 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,68 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,4 m2
53 Vệ sinh sê nô: 9,28 m2
54 Quét dung dịch sikalatex chống thấm mái, sênô, ô văng 9,28 m2
K SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,341 100M2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.238,055 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 30,92 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 586,074 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 1.238,055 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 30,92 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.238,055 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 586,074 1m2
9 Bảng Tên Trường bằng đồng 1 Bộ
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 7,65 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->