Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475980-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 18:31:00 đến ngày 2021-05-21 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,899,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 956,980,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi sáu triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào nền đường
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6617 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,7724 100m3
3 Đào taluy + đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4661 100m3
B Sửa chữa hư hỏng cao su, sình lún
1 Đào mặt đường cũ dày 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9312 100m3
2 Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4656 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8853 100m2
4 Đắp cấp phối đá thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4656 100m3
C Sửa chữa hư hỏng rạn nứt, lún lõm
1 Đào mặt đường cũ dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9023 100m3
2 Lu lèn mặt đường K98 đáy móng, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0075 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0075 100m2
D Sửa chữa rọ đá tại Km44+700
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1351 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,818 100m3
3 Làm và thả rọ đá KT 2x1x1 (tận dụng đá từ rọ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 rọ
4 Tháo dỡ rọ đá cũ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 rọ
E Gia cố taluy bị sụt tại Km44+410
1 Đào taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 100m3
3 Làm và thả rọ đá KT 2x1x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 rọ
F Gờ chắn bánh đường đầu cầu Km43+100
1 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
2 Khoan tạo lỗ bê tông D14mm, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 lỗ
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
4 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
5 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Tôn dán màng phản quang đỏ (70x70x1mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m2
7 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
G Tăng cường mặt đường trên tuyến
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1199 100m3
2 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I dày 3,46cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1704 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,3324 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,3324 100m2
5 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 tới công trình, cự ly vận chuyển 60,95 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,4637 100tấn
H Cạp mở rộng mặt đường (gia cố lề như kết cấu áo đường)
1 Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,515 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,909 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,606 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,05 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,05 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 tới công trình, cự ly vận chuyển 60,95 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,797 100tấn
I Vuốt nối đường nhánh
1 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9822 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,185 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,185 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 tới công trình, cự ly vận chuyển 60,95 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389 100tấn
J Gia cố BTXM đoạn nối tiếp rãnh dọc
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1415 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071,2217 m3
K An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,25 m2
2 Di dời cọc tiêu trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 546 cái
3 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 65,52 m3
4 Đắp đất công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 16,38 m3
5 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến 546 cái
6 Di dời cọc H trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 108 cái
7 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 12,96 m3
8 Đắp đất công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 3,24 m3
9 Lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 108 cái
10 Di dời cọc Km trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 12 cấu kiện
11 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 1,8 m3
12 Đắp đất công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 0,52 m3
13 Lắp dựng cọc Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế 12 cấu kiện
14 Tháo dỡ biển báo và lắp lại biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 46 cái
15 Đào hố móng trụ biển báo, KT 0,5x0,5x0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 30,38 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 30,38 m3
17 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 40 cái
18 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT900x540mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 2 cái
19 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT1800x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 3 cái
20 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 3200x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 3 cái
21 Cột biển báo dày 3mm, D90, cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 45 cái
22 Ép cột thép D141.33 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 4,8317 100m
23 Tôn lượn sóng 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 363 tấm
24 Tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 18 tấm
25 Tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 18 tấm
26 Cột thép cao 2050mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 372 cột
27 Nắp đậy cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 372 cái
28 Hộp thép đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 372 cái
29 Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 372 cái
30 Bu lông liên kết tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 2.973 cái
31 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 372 cái
32 Lắp dựng hộ lan mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 1.116 m
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn gờ chắn bánh cầu trên tuyến 180,12 m2
34 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn gờ chắn bánh cầu trên tuyến 180,12 m2
L Sửa tường cánh tại Km44+160
1 Khoan tạo lỗ bê tông D16mm, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 lỗ
2 Đào hố, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
4 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7426 tấn
6 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3601 100m2
7 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1556 m3
M Nâng cao gờ chắn cho cống
1 Khoan tạo lỗ bê tông D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 lỗ
2 Công tác gia công lắp dựng gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 tấn
3 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5154 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,055 m3
5 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,92 m2
N Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường
1 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,188 m3
2 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,33 m2
3 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,4219 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39.884 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.994 1 lần cẩu
6 Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.950,1282 tấn
7 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,884 m3
O Gia cố rãnh hình thang vị trí qua nhà dân
1 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,892 m3
2 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1675 100m2
3 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0469 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.556 cái
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 1 lần cẩu
6 Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7032 tấn
7 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,167 m3
P Tấm nắp rãnh hình thang
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,104 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,998 tấn
3 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5661 100m2
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3184 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 1 lần cẩu
7 Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,296 tấn
Q Bổ sung rãnh hộp BxH=600x400
1 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 2,64 m3
2 Ván khuôn thân rãnh (KH 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,8016 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,1896 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,1466 tấn
5 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 6,408 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 24 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 24 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 16,02 tấn
9 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,0532 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 0,2412 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 0,1284 tấn
12 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 0,1386 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 2,904 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 24 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 24 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp 7,26 tấn
R Bổ sung rãnh hộp tại trung tâm xã
1 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 104 cái
2 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 4,16 tấn
3 Vận chuyển cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 4,16 tấn
4 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 45 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 24,15 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 25,8969 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 2,4905 tấn
8 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 198,4638 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 375 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 375 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 496,1594 tấn
12 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép 1,2411 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh hộp đổ tại chỗ 42,476 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 1,4894 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 5,0339 tấn
16 Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thép (KH 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 2,3805 100m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 62,775 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 375 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 375 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép 156,9375 tấn
S Hố ga đầu nối rãnh dọc
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 1,05 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 0,2134 tấn
3 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 0,378 m2
4 Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga 3,285 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 0,049 m3
6 Bê tông nắp ga , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 0,594 m3
7 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 0,0239 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 5 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 1 1 lần cẩu
10 Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu 1,485 tấn
T Cửa xả
1 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
3 Ván khuôn cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7716 100m2
4 Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 100m3
U Nối cống tại các vị trí bị thu hẹp (Loại cống hộp)
1 Phá dỡ tường đầu cống cũ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4173 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh 9,0176 m3
3 Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh 0,4509 100m2
4 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 0,5348 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 3,837 m3
6 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 0,2088 100m3
7 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 0,1465 100m2
8 Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 9,5925 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,0893 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,1927 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,1426 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 2,38 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 11 cấu kiện
14 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,11 m3
15 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống 0,8147 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống 5,6219 m3
17 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống 0,4726 100m2
18 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống 43,6949 m3
19 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống 0,268 100m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ 0,1245 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ 0,154 100m2
22 Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ 2,64 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống 0,0024 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống 0,0063 tấn
25 Bê tông mối nối đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống 0,48 m3
V Bổ sung cọc tiêu tại vị trí cống ngang
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
3 Bê tông cột , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
5 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
6 Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
7 Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
8 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
9 Tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
10 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
W Cống ngang đường
1 Đào bỏ kết cấu áo đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 0,0711 100m2
5 Cốt thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 0,0842 tấn
6 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 1,8 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 9 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên-xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 9 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện đế cống bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 4,5 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB80 0,4455 100m2
11 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB81 0,0207 tấn
12 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB82 0,5131 tấn
13 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB83 4,464 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB84 9 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB85 9 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB86 11,16 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 0,0634 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 0,0844 tấn
19 Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 0,0576 100m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 1,395 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 9 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 9 cấu kiện
23 Vận chuyển cấu kiện tấm đan bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống 3,4875 tấn
24 Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,2275 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,2275 100m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,2275 100m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II đắp ngang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,1592 100m3
28 Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống 4,98 m3
29 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống 0,12 m3
30 Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống 0,3941 100m2
X Vận chuyển phế thải đổ đi
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 100m3
Y Vận chuyển đất về để đắp
1 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6099 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6099 100m3
Z Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->