Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 18:31:00 đến ngày 2021-05-21 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,899,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 956,980,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi sáu triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,7724 | 100m3 |
| 3 | Đào taluy + đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4661 | 100m3 |
| B | Sửa chữa hư hỏng cao su, sình lún | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9312 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4656 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8853 | 100m2 |
| 4 | Đắp cấp phối đá thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4656 | 100m3 |
| C | Sửa chữa hư hỏng rạn nứt, lún lõm | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9023 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường K98 đáy móng, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0075 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0075 | 100m2 |
| D | Sửa chữa rọ đá tại Km44+700 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá KT 2x1x1 (tận dụng đá từ rọ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | rọ |
| 4 | Tháo dỡ rọ đá cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | rọ |
| E | Gia cố taluy bị sụt tại Km44+410 | |||
| 1 | Đào taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá KT 2x1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | rọ |
| F | Gờ chắn bánh đường đầu cầu Km43+100 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông D14mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | lỗ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Tôn dán màng phản quang đỏ (70x70x1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m2 |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| G | Tăng cường mặt đường trên tuyến | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1199 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I dày 3,46cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1704 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,3324 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,3324 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 tới công trình, cự ly vận chuyển 60,95 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4637 | 100tấn |
| H | Cạp mở rộng mặt đường (gia cố lề như kết cấu áo đường) | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,515 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,909 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,606 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,05 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,05 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 tới công trình, cự ly vận chuyển 60,95 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,797 | 100tấn |
| I | Vuốt nối đường nhánh | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9822 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,185 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,185 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 tới công trình, cự ly vận chuyển 60,95 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | 100tấn |
| J | Gia cố BTXM đoạn nối tiếp rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1415 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,2217 | m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,25 | m2 |
| 2 | Di dời cọc tiêu trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến | 546 | cái |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến | 65,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến | 16,38 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu trên tuyến | 546 | cái |
| 6 | Di dời cọc H trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 108 | cái |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 12,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 3,24 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 108 | cái |
| 10 | Di dời cọc Km trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế | 12 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế | 1,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế | 0,52 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km, sơn thay thế | 12 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ biển báo và lắp lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 46 | cái |
| 15 | Đào hố móng trụ biển báo, KT 0,5x0,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 30,38 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 30,38 | m3 |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT900x540mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT1800x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 3200x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 3 | cái |
| 21 | Cột biển báo dày 3mm, D90, cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 45 | cái |
| 22 | Ép cột thép D141.33 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 4,8317 | 100m |
| 23 | Tôn lượn sóng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 363 | tấm |
| 24 | Tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 18 | tấm |
| 25 | Tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 18 | tấm |
| 26 | Cột thép cao 2050mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 372 | cột |
| 27 | Nắp đậy cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 372 | cái |
| 28 | Hộp thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 372 | cái |
| 29 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 372 | cái |
| 30 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 2.973 | cái |
| 31 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 372 | cái |
| 32 | Lắp dựng hộ lan mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 1.116 | m |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn gờ chắn bánh cầu trên tuyến | 180,12 | m2 |
| 34 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sơn gờ chắn bánh cầu trên tuyến | 180,12 | m2 |
| L | Sửa tường cánh tại Km44+160 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông D16mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | lỗ |
| 2 | Đào hố, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7426 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1556 | m3 |
| M | Nâng cao gờ chắn cho cống | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | lỗ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,055 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,92 | m2 |
| N | Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,33 | m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,4219 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.884 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994 | 1 lần cẩu |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,1282 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,884 | m3 |
| O | Gia cố rãnh hình thang vị trí qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1675 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0469 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.556 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 lần cẩu |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7032 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | m3 |
| P | Tấm nắp rãnh hình thang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,998 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5661 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3184 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | 1 lần cẩu |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,296 | tấn |
| Q | Bổ sung rãnh hộp BxH=600x400 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh (KH 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,8016 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,1896 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,1466 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 6,408 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 24 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 24 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 16,02 | tấn |
| 9 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,0532 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 0,2412 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 0,1284 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 0,1386 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 2,904 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 24 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 24 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp | 7,26 | tấn |
| R | Bổ sung rãnh hộp tại trung tâm xã | |||
| 1 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 104 | cái |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 4,16 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 4,16 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 24,15 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 25,8969 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 2,4905 | tấn |
| 8 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 198,4638 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 375 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 375 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 496,1594 | tấn |
| 12 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh lắp ghép | 1,2411 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh hộp đổ tại chỗ | 42,476 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 1,4894 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 5,0339 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thép (KH 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 2,3805 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 62,775 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 375 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 375 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ tấm đan lắp ghép | 156,9375 | tấn |
| S | Hố ga đầu nối rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga | 1,05 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga | 0,2134 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga | 0,378 | m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân hố ga | 3,285 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu | 0,049 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp ga , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu | 0,594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu | 0,0239 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu | 5 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu | 1 | 1 lần cẩu |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm nắp ga thu | 1,485 | tấn |
| T | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7716 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m3 |
| U | Nối cống tại các vị trí bị thu hẹp (Loại cống hộp) | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu cống cũ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4173 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh | 9,0176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh | 0,4509 | 100m2 |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 0,5348 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 3,837 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 0,2088 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 0,1465 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 9,5925 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,0893 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,1927 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,1426 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 2,38 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 11 | cấu kiện |
| 14 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,11 | m3 |
| 15 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống | 0,8147 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống | 5,6219 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống | 0,4726 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống | 43,6949 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống | 0,268 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ | 0,1245 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ | 0,154 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Xà mũ | 2,64 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống | 0,0024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống | 0,0063 | tấn |
| 25 | Bê tông mối nối đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống | 0,48 | m3 |
| V | Bổ sung cọc tiêu tại vị trí cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông cột , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 7 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 8 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 9 | Tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 10 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| W | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu áo đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 0,0711 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 0,0842 | tấn |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 1,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 9 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên-xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 9 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện đế cống bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 4,5 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB80 | 0,4455 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB81 | 0,0207 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB82 | 0,5131 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB83 | 4,464 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB84 | 9 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB85 | 9 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB86 | 11,16 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 0,0634 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 0,0844 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 1,395 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 9 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 9 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản cống | 3,4875 | tấn |
| 24 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,2275 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,2275 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,2275 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II đắp ngang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,1592 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống | 4,98 | m3 |
| 29 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống | 0,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống | 0,3941 | 100m2 |
| X | Vận chuyển phế thải đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | 100m3 |
| Y | Vận chuyển đất về để đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6099 | 100m3 |
| Z | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi