Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475907-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 18:24:00 đến ngày 2021-05-21 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,646,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 799,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào nền đường và taluy
1 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0236 100m3
2 Đào khuôn đường đá cấp III bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6858 100m3
3 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5502 100m3
4 Đào taluy + đào rãnh bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0641 100m3
5 Đào taluy + rãnh đá cấp III bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9973 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6831 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 3,0 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6831 100m3
B Sửa chữa hư hỏng cao su, sình lún
1 Đào mặt đường cũ dày 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,015 100m3
2 Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5075 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0249 100m2
4 Đắp sỏi sạn dày 30cm (đá thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5075 100m3
C Sửa chữa hư hỏng rạn nứt, lún lõm
1 Đào mặt đường cũ dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4247 100m3
2 Lu lèn mặt đường K98 bằng máy lu 16T, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4247 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4156 100m2
D Gia cố mái taluy Km35+803 - Km35+836
1 Đóng cọc thép vuông V100 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
2 Đóng cọc thép vuông V100 (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
3 Gia công cọc ray V43 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 tấn
4 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5583 100m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1684 100m3
6 Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 rọ
7 Trồng cỏ gia cố mái taluy âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0455 100m2
E Tăng cường mặt đường trên đoạn Km29+00 - Km35+148
1 Thi công mặt đường + bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 14,77 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,9635 100m2
2 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,9635 100m2
F Cạp mở rộng mặt đường Km29+00 - Km35+148 (gia cố lề như kết cấu áo đường)
1 Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,535 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,521 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4501 100m2
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4501 100m2
G Tăng cường mặt đường trên đoạn Km35+361 - Km39+00
1 Thi công móng + Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I dày TB 14,89cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6756 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,6982 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,6982 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 đến công trình, cự ly 71,95Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1431 100tấn
H Cạp mở rộng mặt đường Km29+00 - Km35+361 - Km39+00 (gia cố lề như kết cấu áo đường)
1 Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1965 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9179 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2786 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6551 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6551 100m2
6 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 đến công trình, cự ly 71,95Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2932 100tấn
I Vuốt nối đường nhánh
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN 0,2095 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN 1,7456 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN 1,7456 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 đến công trình, cự ly 71,95Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN 0,2962 100tấn
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đối với vị trí vuốt nối láng nhựa 2,0679 100m2
6 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đối với vị trí vuốt nối láng nhựa 2,0679 100m2
J Sửa chữa tấm mặt đường BTXM trong phạm vi đoạn Km35+144 - Km35+631
1 Phá dỡ mặt đường BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM 77,4595 m3
2 Bê tông mặt đường M350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM 258,4148 m3
3 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM 0,5309 tấn
4 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM 1,4975 tấn
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM 1,0168 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM 1,8096 100m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc 566 lỗ
8 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc 0,4788 tấn
9 Mastic chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc 0,14 m3
10 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc 2,4881 m2
11 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co 1,851 tấn
12 Cốt thép mặt đường D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co 0,6689 tấn
13 Mastic chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co 0,03 m3
14 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co 8,5173 m2
15 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 0,4754 tấn
16 Cốt thép mặt đường D>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 0,1162 tấn
17 Mastic chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 0,005 m3
18 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 1,4464 m2
19 Mũ nhựa PVC D30 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 67 cái
20 Gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 0,1492 m3
21 Mùn cưa (300kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn 0,3156 m3
K Gia cố BTXM đoạn nối tiếp rãnh dọc
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7189 100m3
2 BTXM, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 857,8403 m3
L An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,9315 m2
2 Di dời cọc tiêu trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu 824 cái
3 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu 98,88 m3
4 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu 24,72 m3
5 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu 824 cái
6 Di dời cọc H trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 90 cái
7 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 10,8 m3
8 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 2,7 m3
9 Lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H 90 cái
10 Di dời cọc Km trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km 11 cấu kiện
11 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
12 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
13 Lắp dựng cọc Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
14 Tháo dỡ biển báo và lắp lại biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 36 cái
15 Đào hố móng trụ biển báo, KT 0,5x0,5x0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 22,95 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 1,02 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 22,95 m3
18 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 30 cái
19 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT900x540mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 2 cái
20 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT1800x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 2 cái
21 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 3200x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 2 cái
22 Cột biển báo dày 3mm, D90, cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo 34 cái
23 Ép cột thép D141.33 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 12,155 100m
24 Tôn lượn sóng 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 919 tấm
25 Tấm đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 16 tấm
26 Tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 16 tấm
27 Cột thép cao 2050mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 935 cột
28 Nắp đậy cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 935 cái
29 Hộp thép đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 935 cái
30 Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 935 cái
31 Bu lông liên kết tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 7.480 cái
32 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 935 cái
33 Lắp dựng hộ lan lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng 2.781 m
34 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời hộ lan lượn sóng 16 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời hộ lan lượn sóng 0,16 100m3
36 Di dời hộ lan lượn sóng (tháo dỡ và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời hộ lan lượn sóng 156 m
M Sơn gờ chắn bánh cầu trên tuyến
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m2
2 Sơn phản quang gờ bê tông vàng, đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m2
N Nâng cao gờ chắn cho cống
1 Khoan tạo lỗ bê tông D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 lỗ
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép D 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 tấn
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6234 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 m3
5 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,52 m2
O Gia cố rãnh hình thang
1 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 236,628 m3
2 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 55,371 100m2
3 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 751,2939 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 33.804 cái
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 1.690 1 lần cẩu
6 Vận chuyển cấu kiện P Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 1.652,8466 tấn
7 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường 30,4236 m3
8 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 3,304 m3
9 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 0,6575 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 8,5078 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 472 cái
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 19 cấu kiện
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 18,7172 tấn
14 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân 0,304 m3
P Tấm nắp rãnh hình thang
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6407 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2175 tấn
3 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7814 100m2
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8912 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 1 lần cẩu
7 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,728 tấn
Q Bổ sung rãnh hộp B600
1 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 57,76 m3
2 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 29,7464 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 8,1055 tấn
4 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 151,62 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 722 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 722 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 379,05 tấn
8 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1,6787 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 2,1249 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 3,346 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 3,119 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 79,42 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 722 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 722 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 198,55 tấn
R Bổ sung rãnh hộp BTCT 400x600
1 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 9,41 m3
2 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 5,0018 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,2529 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,8909 tấn
5 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 21,48 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 112 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 112 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 53,7 tấn
9 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 0,0332 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 1,0115 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 0,1733 tấn
12 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 1,625 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 8,799 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 112 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 22 1 lần cẩu
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan 21,9975 tấn
S Thân hố ga đầu nối rãnh dọc
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4003 tấn
4 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8064 100m2
5 Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4348 m3
T Tấm nắp ga thu
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0869 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4904 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan (KH 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
6 Vận chuyển cấu kiện tấm nắp ga bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 tấn
U Cống ngang đường
1 Đào bỏ kết cấu áo đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 100m3
2 Đào đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 0,0711 100m2
5 Cốt thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 0,0842 tấn
6 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 1,8 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 9 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 9 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện đế cống bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống 4,5 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB80 0,4455 100m2
11 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB81 0,0207 tấn
12 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB82 0,5131 tấn
13 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB83 4,464 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB84 9 cấu kiện
15 Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn P Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB85 9 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB86 11,16 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 0,0634 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 0,0844 tấn
19 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 0,0576 100m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 1,395 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 9 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 3 cấu kiện
23 Vận chuyển cấu kiện tấm đan bằng ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống 3,4875 tấn
24 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,2275 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,2275 100m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,3626 100m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II đắp ngang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả 0,1592 100m3
28 Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống 3,7706 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống 0,128 m3
30 Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống 0,3433 100m2
V Cửa xả
1 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8224 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
3 Ván khuôn cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1152 100m2
4 Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 m3
5 Bê tông hố rãnh xả, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
6 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 100m3
W Nối cống tại các vị trí bị thu hẹp (Loại cống hộp)
1 Phá dỡ kết cấu có cốt thép bằng máy khoan 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,588 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh 12,7696 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh 0,6884 100m2
4 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 0,6807 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 5,028 m3
6 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 0,2657 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 0,1888 100m2
8 Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu 12,57 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,1231 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,2543 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,1892 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 3,245 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 1 cấu kiện
14 Vữa xi măng chiết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT 0,14 m3
15 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0368 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3519 m3
17 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7908 100m2
18 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4776 m3
19 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1585 tấn
21 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
22 Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
23 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
25 Bê tông mối nối đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
X Bổ sung cọc tiêu tại vị trí cống ngang
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
2 Bê tông cột , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 tấn
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 100m2
5 Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,972 m2
6 Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 m2
7 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
8 Tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
9 Màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
Y Vận chuyển phế thải đổ đi
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3 Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5691 100m3
Z Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->