Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 18:24:00 đến ngày 2021-05-21 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,646,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 799,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào nền đường và taluy | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0236 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đá cấp III bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5502 | 100m3 |
| 4 | Đào taluy + đào rãnh bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0641 | 100m3 |
| 5 | Đào taluy + rãnh đá cấp III bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9973 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 3,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6831 | 100m3 |
| B | Sửa chữa hư hỏng cao su, sình lún | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,015 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5075 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0249 | 100m2 |
| 4 | Đắp sỏi sạn dày 30cm (đá thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5075 | 100m3 |
| C | Sửa chữa hư hỏng rạn nứt, lún lõm | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4247 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường K98 bằng máy lu 16T, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4247 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4156 | 100m2 |
| D | Gia cố mái taluy Km35+803 - Km35+836 | |||
| 1 | Đóng cọc thép vuông V100 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép vuông V100 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Gia công cọc ray V43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5583 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1684 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | rọ |
| 7 | Trồng cỏ gia cố mái taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0455 | 100m2 |
| E | Tăng cường mặt đường trên đoạn Km29+00 - Km35+148 | |||
| 1 | Thi công mặt đường + bù vênh bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 14,77 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,9635 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,9635 | 100m2 |
| F | Cạp mở rộng mặt đường Km29+00 - Km35+148 (gia cố lề như kết cấu áo đường) | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,535 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,521 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4501 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4501 | 100m2 |
| G | Tăng cường mặt đường trên đoạn Km35+361 - Km39+00 | |||
| 1 | Thi công móng + Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I dày TB 14,89cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6756 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6982 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6982 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 đến công trình, cự ly 71,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1431 | 100tấn |
| H | Cạp mở rộng mặt đường Km29+00 - Km35+361 - Km39+00 (gia cố lề như kết cấu áo đường) | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1965 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9179 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2786 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6551 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6551 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 đến công trình, cự ly 71,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2932 | 100tấn |
| I | Vuốt nối đường nhánh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN | 0,2095 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN | 1,7456 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN | 1,7456 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa C12.5 đến công trình, cự ly 71,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đối với vị trí vuốt nối thảm BTN | 0,2962 | 100tấn |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đối với vị trí vuốt nối láng nhựa | 2,0679 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đối với vị trí vuốt nối láng nhựa | 2,0679 | 100m2 |
| J | Sửa chữa tấm mặt đường BTXM trong phạm vi đoạn Km35+144 - Km35+631 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM | 77,4595 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM | 258,4148 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM | 0,5309 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM | 1,4975 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM | 1,0168 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sửa chữa tấm, cạp mặt đường BTXM | 1,8096 | 100m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc | 566 | lỗ |
| 8 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc | 0,4788 | tấn |
| 9 | Mastic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc | 0,14 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dọc | 2,4881 | m2 |
| 11 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co | 1,851 | tấn |
| 12 | Cốt thép mặt đường D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co | 0,6689 | tấn |
| 13 | Mastic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co | 0,03 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe co | 8,5173 | m2 |
| 15 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 0,4754 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt đường D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 0,1162 | tấn |
| 17 | Mastic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 0,005 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 1,4464 | m2 |
| 19 | Mũ nhựa PVC D30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 67 | cái |
| 20 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 0,1492 | m3 |
| 21 | Mùn cưa (300kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe dãn | 0,3156 | m3 |
| K | Gia cố BTXM đoạn nối tiếp rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7189 | 100m3 |
| 2 | BTXM, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,8403 | m3 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,9315 | m2 |
| 2 | Di dời cọc tiêu trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu | 824 | cái |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu | 98,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu | 24,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc tiêu | 824 | cái |
| 6 | Di dời cọc H trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 90 | cái |
| 7 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 10,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 2,7 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc H | 90 | cái |
| 10 | Di dời cọc Km trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời cọc Km | 11 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ biển báo và lắp lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 36 | cái |
| 15 | Đào hố móng trụ biển báo, KT 0,5x0,5x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 22,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 1,02 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 22,95 | m3 |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT900x540mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT1800x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 3200x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 2 | cái |
| 22 | Cột biển báo dày 3mm, D90, cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thay thế biển báo | 34 | cái |
| 23 | Ép cột thép D141.33 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 12,155 | 100m |
| 24 | Tôn lượn sóng 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 919 | tấm |
| 25 | Tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 16 | tấm |
| 26 | Tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 16 | tấm |
| 27 | Cột thép cao 2050mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 935 | cột |
| 28 | Nắp đậy cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 935 | cái |
| 29 | Hộp thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 935 | cái |
| 30 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 935 | cái |
| 31 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 7.480 | cái |
| 32 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 935 | cái |
| 33 | Lắp dựng hộ lan lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Bổ sung hộ lan lượn sóng | 2.781 | m |
| 34 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời hộ lan lượn sóng | 16 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời hộ lan lượn sóng | 0,16 | 100m3 |
| 36 | Di dời hộ lan lượn sóng (tháo dỡ và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Di dời hộ lan lượn sóng | 156 | m |
| M | Sơn gờ chắn bánh cầu trên tuyến | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang gờ bê tông vàng, đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| N | Nâng cao gờ chắn cho cống | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | lỗ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6234 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn vàng đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m2 |
| O | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 236,628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 55,371 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 751,2939 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 33.804 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 1.690 | 1 lần cẩu |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 1.652,8466 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang vị trí thông thường | 30,4236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 3,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 0,6575 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 8,5078 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 472 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 19 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 18,7172 | tấn |
| 14 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố rãnh hình thang qua nhà dân | 0,304 | m3 |
| P | Tấm nắp rãnh hình thang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6407 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2175 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8912 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 lần cẩu |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,728 | tấn |
| Q | Bổ sung rãnh hộp B600 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 57,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 29,7464 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 8,1055 | tấn |
| 4 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 151,62 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 722 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 722 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 379,05 | tấn |
| 8 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 1,6787 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 2,1249 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 3,346 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 3,119 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 79,42 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 722 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 722 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 198,55 | tấn |
| R | Bổ sung rãnh hộp BTCT 400x600 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 9,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 5,0018 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,2529 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,8909 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 21,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 112 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 112 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 53,7 | tấn |
| 9 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 0,0332 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 1,0115 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 0,1733 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 1,625 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 8,799 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 112 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 22 | 1 lần cẩu |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan | 21,9975 | tấn |
| S | Thân hố ga đầu nối rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4003 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4348 | m3 |
| T | Tấm nắp ga thu | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan (KH 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện tấm nắp ga bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | tấn |
| U | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu áo đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đào đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 0,0711 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 0,0842 | tấn |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 1,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 9 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 9 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện đế cống bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đế cống | 4,5 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB80 | 0,4455 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB81 | 0,0207 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB82 | 0,5131 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB83 | 4,464 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB84 | 9 | cấu kiện |
| 15 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB85 | 9 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống chịu lực H30-XB86 | 11,16 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 0,0634 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 0,0844 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 1,395 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 9 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp lên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 3 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm bản cống | 3,4875 | tấn |
| 24 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,2275 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,2275 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,3626 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II đắp ngang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Kết cấu áo đường hoàn trả | 0,1592 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống | 3,7706 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống | 0,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đầu cống | 0,3433 | 100m2 |
| V | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8224 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m3 |
| 5 | Bê tông hố rãnh xả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| W | Nối cống tại các vị trí bị thu hẹp (Loại cống hộp) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu có cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,588 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh | 12,7696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tường cánh | 0,6884 | 100m2 |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 0,6807 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 5,028 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 0,2657 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 0,1888 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Sân cống hạ lưu | 12,57 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,1231 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,2543 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,1892 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 3,245 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 1 | cấu kiện |
| 14 | Vữa xi măng chiết mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm bản BTCT | 0,14 | m3 |
| 15 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3519 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7908 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4776 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông mối nối đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| X | Bổ sung cọc tiêu tại vị trí cống ngang | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Bê tông cột , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 5 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,972 | m2 |
| 6 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m2 |
| 7 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 8 | Tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 9 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| Y | Vận chuyển phế thải đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3 Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5691 | 100m3 |
| Z | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi