Gói thầu: Xây lắp nhà làm BCH quân sự phường Hòa Phát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà làm BCH quân sự phường Hòa Phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cẩm Lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 17:11:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XAY DUNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,706 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 5 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm 0.4m so với cos đất tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12,535 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | tấn |
| 20 | Xây móng gạch taplo 230x130x90mm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 10,681 | m3 |
| 25 | Trồng cây nguyệt quế | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 28 | 29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 19,786 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 35,608 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 100 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 12,821 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 8,416 | m3 |
| 50 | Tường gạch kính trang trí khu thang | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 281,754 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát ngoài | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 133,43 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 368,38 | m2 |
| 54 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát trong | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 28,835 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 197,848 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 175,296 | m2 |
| 58 | Đắp gờ lồi tường lan can, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 182,82 | m |
| 60 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình NSX | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 185,956 | m2 |
| 61 | Lớp kết nối sika latex | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 185,956 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 185,956 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 84,05 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 14,793 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 17,142 | m2 |
| 69 | GCLD trần thạch cao khung chìm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 281,754 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 133,43 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 398,26 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang trong nhà | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 28,835 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào dầm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 112,452 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào trần | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 175,296 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 714,843 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 415,184 | m2 |
| 78 | GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 79 | GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 80 | Gia công khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14x14x1mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Ichi | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 83 | GCLD lan can sắt thanh đứng sắt D20 mạ kẽm sơn Epoxy, thanh ngang sắt D10 mạ kẽm sơn Epoxy, tay vịn gỗ xoan đào sơn PU KT 60x60mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | md |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thi công phần thân 3 tháng) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 86 | Tủ điện tầng KT: 500x600x200 và các phụ kiện đi kèm (trọn bộ) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 87 | Tủ điện phòng âm tường 6 module (trọn bộ) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, có máng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-D240 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 12V-8W | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 12V-2x5W | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm loại đôi 16A ngầm tường+viền+hộp chôn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A+mặt nạ+hộp chôn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A+mặt nạ+hộp chôn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 40A (ICU=10kA) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (ICU=10kA) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 25A (ICU=6kA) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (ICU=6kA) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (ICU=6kA) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A (ICU=4,5kA) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC (4Cx6)mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 108 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt co 90 độ PVC: D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y 45 độ PVC: D60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối giảm PVC: D60x34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 118 | Lắp đặt nối giảm PVC: D34x27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van cửa đồng PVC: D27 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt van cửa đồng PVC: D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao kiểm soát nước D34 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Máy bơm nước sinh hoạt: Q= 2,4m3/h; H= 3,7m+ đồng hồ nước | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ô cắm điện thoại đơn gắn tường+mặt nạ+hộp chôn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2x0,5 mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 129 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi, phụ kiện đi kèm (trọn bộ) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 131 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện thoại | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 132 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn gắn tường+mặt nạ+hộp chôn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Bộ phát tín hiệu mạng không dây | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Cáp chuyên dụng cho Camera CAT6 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 135 | Switch 6 port +2SFP | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp (SP) PVC D20 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 137 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 138 | Máy điều hòa treo tường Daikin tiết kiệm điện công suất lạnh 18.000 BTU/h | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Máy điều hòa âm trần 4 hướng thổi Daikin tiết kiện điện, công suất lạnh 9.000 BTU/h | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,71mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0,71mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Vật liệu khác lắp đặt hệ thống ống đồng (ty treo 16+Bộ cùm treo D60+nilong quấn+keo con chó 200mL+nito loại thổi và nén+giá đỡ+gas R22+bạc hàn+VT phụ khác...) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lô |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC: D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co 45 độ PVC: D21 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Vật liệu khác lắp đặt hệ thống nước xả | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC tiết diện (4Cx10)mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 40mm | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 152 | Gạch thẻ 55x90x190 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 480 | viên |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 154 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 156 | Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 157 | Bê tông tường, vữa BT mác 150 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 158 | Sản xuất bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 163 | Tia nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 164 | Cọc D16 dài 1,8m mạ đồng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 165 | Que hàn đồng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 166 | Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D40 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 168 | Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất, kèm bảng đồng đấu nối, sứ cách điện, bu long | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Mối hàn hóa nhiệt | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Hóa chất làm giảm điện trở đất, bột GEM (11,34kg/bao) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 171 | Đào đất chôn cọc | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 172 | Lấp đất chôn cọc | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa HDPE, D50 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 176 | Tháo dỡ nắp mương hiện trạng | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 180 | Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 181 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 55x90x190 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 182 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn bê tông M200, đá 1x2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 183 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan hố ga | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 187 | Quét nước ximăng 2 nước | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 189 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 190 | Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 191 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 55x90x190 h<=6m, vữa XM mác 75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 192 | Bê tông nắp đan mương thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan mương thoát nước đúc sẵn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 196 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 197 | Quét nước ximăng 2 nước | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nền sân BT hiện trạng) | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 199 | Đào bó vỉa | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 200 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 201 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m2 |
| 203 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 204 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 205 | Lát gạch terrazzo KT 300x300x30 | Mo tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi