Gói thầu: Xây lắp nhà làm BCH quân sự phường Hòa Phát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474928-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp nhà làm BCH quân sự phường Hòa Phát
Số hiệu KHLCNT 20210474888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cẩm Lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 17:11:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XAY DUNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,706 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
5 Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm 0.4m so với cos đất tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 100m
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,303 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
11 Bê tông cổ cột, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 12,535 m3
17 Ván khuôn dầm móng Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,129 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,169 tấn
20 Xây móng gạch taplo 230x130x90mm, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 10,681 m3
25 Trồng cây nguyệt quế Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
26 Đắp đất màu trồng cây lá màu, bồn cảnh Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
27 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mo tả kỹ thuật theo chương V 5,744 m3
28 29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,13 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mo tả kỹ thuật theo chương V 19,786 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,177 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,742 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,859 tấn
37 Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mo tả kỹ thuật theo chương V 24,69 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,469 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,823 tấn
40 Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 3,304 m3
44 Ván khuôn lanh tô Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
47 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 200 Mo tả kỹ thuật theo chương V 35,608 m3
48 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, h<=28m, vữa XM mác 75- tường 100 Mo tả kỹ thuật theo chương V 12,821 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ, gạch bê tông kích thước (55x90x190)mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 8,416 m3
50 Tường gạch kính trang trí khu thang Mo tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 281,754 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát ngoài Mo tả kỹ thuật theo chương V 133,43 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 368,38 m2
54 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát trong Mo tả kỹ thuật theo chương V 28,835 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 197,848 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 175,296 m2
58 Đắp gờ lồi tường lan can, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 182,82 m
60 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng… theo quy trình NSX Mo tả kỹ thuật theo chương V 185,956 m2
61 Lớp kết nối sika latex Mo tả kỹ thuật theo chương V 185,956 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) Mo tả kỹ thuật theo chương V 185,956 m2
63 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,221 100m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 84,05 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 14,793 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 17,142 m2
69 GCLD trần thạch cao khung chìm Mo tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mo tả kỹ thuật theo chương V 281,754 m2
71 Bả bằng ma tít vào cột ngoài nhà Mo tả kỹ thuật theo chương V 133,43 m2
72 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mo tả kỹ thuật theo chương V 398,26 m2
73 Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang trong nhà Mo tả kỹ thuật theo chương V 28,835 m2
74 Bả bằng ma tít vào dầm Mo tả kỹ thuật theo chương V 112,452 m2
75 Bả bằng ma tít vào trần Mo tả kỹ thuật theo chương V 175,296 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mo tả kỹ thuật theo chương V 714,843 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mo tả kỹ thuật theo chương V 415,184 m2
78 GCLD cửa đi bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) Mo tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
79 GCLD cửa sổ bằng nhôm Xingfa, kính cường lực vát cạnh 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) Mo tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
80 Gia công khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14x14x1mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
81 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Ichi Mo tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mo tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
83 GCLD lan can sắt thanh đứng sắt D20 mạ kẽm sơn Epoxy, thanh ngang sắt D10 mạ kẽm sơn Epoxy, tay vịn gỗ xoan đào sơn PU KT 60x60mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 9,55 md
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thi công phần thân 3 tháng) Mo tả kỹ thuật theo chương V 6,048 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
86 Tủ điện tầng KT: 500x600x200 và các phụ kiện đi kèm (trọn bộ) Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
87 Tủ điện phòng âm tường 6 module (trọn bộ) Mo tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
88 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, có máng Mo tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
89 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W-D240 Mo tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
90 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 12V-8W Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 12V-2x5W Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ổ cắm loại đôi 16A ngầm tường+viền+hộp chôn Mo tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A+mặt nạ+hộp chôn Mo tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A+mặt nạ+hộp chôn Mo tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 40A (ICU=10kA) Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 32A (ICU=10kA) Mo tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 25A (ICU=6kA) Mo tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A (ICU=6kA) Mo tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A (ICU=6kA) Mo tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A (ICU=4,5kA) Mo tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC (4Cx6)mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 5 m
102 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 5 m
103 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 400 m
104 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 240 m
105 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 480 m
106 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 5 m
107 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 780 m
108 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
109 Lắp đặt ống nhựa PVC: D60 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC: D34 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC: D27 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt co 90 độ PVC: D60 Mo tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt co 90 độ PVC: D34 Mo tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
114 Lắp đặt co 90 độ PVC: D27 Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt co 45 độ PVC: D60 Mo tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt Y 45 độ PVC: D60 Mo tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
117 Lắp đặt nối giảm PVC: D60x34 Mo tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
118 Lắp đặt nối giảm PVC: D34x27 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Quả cầu chắn rác Inox D60 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt van cửa đồng PVC: D27 Mo tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
121 Lắp đặt van cửa đồng PVC: D34 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt van phao kiểm soát nước D34 Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt van phao điện 2 tiếp điểm Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Máy bơm nước sinh hoạt: Q= 2,4m3/h; H= 3,7m+ đồng hồ nước Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt ô cắm điện thoại đơn gắn tường+mặt nạ+hộp chôn Mo tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2x0,5 mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 98 m
129 Hộp cáp điện thoại 10 đôi, phụ kiện đi kèm (trọn bộ) Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
130 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 98 m
131 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện thoại Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
132 Lắp đặt ô cắm mạng đơn gắn tường+mặt nạ+hộp chôn Mo tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Bộ phát tín hiệu mạng không dây Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Cáp chuyên dụng cho Camera CAT6 Mo tả kỹ thuật theo chương V 48 m
135 Switch 6 port +2SFP Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp (SP) PVC D20 Mo tả kỹ thuật theo chương V 40 m
137 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
138 Máy điều hòa treo tường Daikin tiết kiệm điện công suất lạnh 18.000 BTU/h Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Máy điều hòa âm trần 4 hướng thổi Daikin tiết kiện điện, công suất lạnh 9.000 BTU/h Mo tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm, dày 0,71mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
141 Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
142 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm, dày 0,71mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
143 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
144 Vật liệu khác lắp đặt hệ thống ống đồng (ty treo 16+Bộ cùm treo D60+nilong quấn+keo con chó 200mL+nito loại thổi và nén+giá đỡ+gas R22+bạc hàn+VT phụ khác...) Mo tả kỹ thuật theo chương V 6
145 Lắp đặt ống nhựa PVC: D21 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt co 45 độ PVC: D21 Mo tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Vật liệu khác lắp đặt hệ thống nước xả Mo tả kỹ thuật theo chương V 1
148 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC tiết diện (4Cx10)mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 60 m
149 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 40mm Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m
150 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
151 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
152 Gạch thẻ 55x90x190 Mo tả kỹ thuật theo chương V 480 viên
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
154 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mo tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
156 Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
157 Bê tông tường, vữa BT mác 150 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
158 Sản xuất bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 150 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
159 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
163 Tia nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng Mo tả kỹ thuật theo chương V 39 m
164 Cọc D16 dài 1,8m mạ đồng Mo tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
165 Que hàn đồng Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
166 Cáp đồng Cu/PVC 50mm2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 15 m
167 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D40 Mo tả kỹ thuật theo chương V 14 m
168 Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất, kèm bảng đồng đấu nối, sứ cách điện, bu long Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Mối hàn hóa nhiệt Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Hóa chất làm giảm điện trở đất, bột GEM (11,34kg/bao) Mo tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
171 Đào đất chôn cọc Mo tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
172 Lấp đất chôn cọc Mo tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
173 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100 m
174 Lắp đặt co nhựa HDPE, D50 Mo tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mo tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
176 Tháo dỡ nắp mương hiện trạng Mo tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
178 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
180 Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
181 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 55x90x190 h<=6m, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
182 Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn bê tông M200, đá 1x2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
183 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan hố ga Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
184 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
185 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mo tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
187 Quét nước ximăng 2 nước Mo tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
188 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
189 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
190 Bê tông đáy móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
191 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 55x90x190 h<=6m, vữa XM mác 75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
192 Bê tông nắp đan mương thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
194 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan mương thoát nước đúc sẵn Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
195 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mo tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
196 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m2
197 Quét nước ximăng 2 nước Mo tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m2
198 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (nền sân BT hiện trạng) Mo tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
199 Đào bó vỉa Mo tả kỹ thuật theo chương V 2,994 m3
200 Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 Mo tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
201 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
202 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mo tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m2
203 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mo tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
204 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mo tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
205 Lát gạch terrazzo KT 300x300x30 Mo tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->