Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 17:11:00 đến ngày 2021-05-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,394,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,264 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 33,791 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,628 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,877 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc thân đập | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,314 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm chiều dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt Crophin D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Măng sông đấu nối ống kẽm sang ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 20 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,488 | m3 |
| B | Dẫn dòng | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,513 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| C | Bể lọc | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 35,964 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,745 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,67 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,741 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,925 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,4 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,105 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm chiều dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Crophin D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Tấm tôn đục lỗ D=2cm, a=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,269 | m3 |
| D | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.430,525 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm chiều dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,612 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,043 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm chiều dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,607 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm chiều dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm chiều dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,376 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm chiều dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,638 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm chiều dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,79 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm chiều dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6 | 100m |
| 14 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,256 | m3 |
| 17 | SXLD nắp tôn bảo vệ hố đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | cái |
| 18 | Van chặn trước đồng hồ D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 532 | cái |
| 20 | Khóa hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | cái |
| 21 | Rắc co D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 532 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =20mm chiều dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | cái |
| 24 | Tê thép chia nước tại các trục chính tuyến nhánh M và N | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 25 | Tê nhựa chia nước tại tuyến ống dẫn vào hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.352,775 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,836 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,876 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 30 | Khoan đá, bê tông lỗ khoan D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.378 | lỗ |
| 31 | Vít nở + bu lông D10 + công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.378 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng thép bản ôm ống 50x10x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,8 | cái |
| 33 | Sản xuất lắp dựng thép bản V50*50*3 đỡ ống cấp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 293 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng thép D4 buộc ống vào hộ lan đường(2m/1 mối buộc) | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | mối |
| E | Mố ôm ống | |||
| 1 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3775 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,036 | m3 |
| F | Trụ đỡ ống từ C25-:-C27 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Lớp đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm chiều dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| G | Trụ đỡ ống từ C134-:-C136 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Lớp đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm chiều dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| H | Cáp treo ống từ T6-:-T9 và C142-:-C144 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,375 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,375 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,896 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm chiều dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm chiều dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 17 | Trục quay D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Con lăn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| I | Trụ đỡ ống tại C241 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm chiều dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| J | Trụ đỡ ống từ C280-:-C282 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Lớp đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| K | Hố van xả cặn (02 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 100mm chiều dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| L | Bể tập trung sửa chữa | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8,832 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tạo nhám trong lòng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,28 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0735 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0063 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi