Gói thầu: Xây lắp: Cải tạo, và nâng cấp tuyến đường trục sản xuất thôn Phú Văn Nam (từ cống ông Điêm xóm 3 Phú Văn Nam đến Trạm điện Phú Văn Nam 3) xã Hải Châu huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500077-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Châu, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp: Cải tạo, và nâng cấp tuyến đường trục sản xuất thôn Phú Văn Nam (từ cống ông Điêm xóm 3 Phú Văn Nam đến Trạm điện Phú Văn Nam 3) xã Hải Châu huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20210439781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-01 16:06:00 đến ngày 2021-05-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,751,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn từ cống ông Điêm xóm 3 đến cầu xóm 8 (Đào đắp)
1 Đánh cấp bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 5,429 m3
2 Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,4886 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,749 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4274 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,8801 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,921 100m3
7 Mua đất Chương V của E-HSMT 856,35 m3
8 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 5cm Chương V của E-HSMT 6,0555 m3
9 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 9cm Chương V của E-HSMT 219 m3
10 Móng đường đá thải đầm chặt, dày 20cm Chương V của E-HSMT 9,3308 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 2,873 100m2
12 Lớp nilông chống mất nước khi đổ BT Chương V của E-HSMT 2.899,5 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 434,93 m3
14 Cắt khe co giãn Chương V của E-HSMT 55,2 10m
15 Matit chèn khe Chương V của E-HSMT 552 m
B CỐNG D500, CỐNG NỐI D500, D400
1 Đào nền đường cũ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0167 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0167 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0167 100m3/1km
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,0999 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0774 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,6024 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng cống Chương V của E-HSMT 0,65 m3
8 Ván khuôn thép bê tông đế cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
9 Cốt thép BT đế cống đúc sẵn, D Chương V của E-HSMT 0,0477 tấn
10 Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 0,77 m3
11 Lắp đặt đế cống Chương V của E-HSMT 20 cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Chương V của E-HSMT 9 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,43 m2
C Đoạn từ xóm 8 đến QL 21 (Đào đắp)
1 Đánh cấp bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,594 m3
2 Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 0,5035 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,174 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,0057 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,5181 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,6629 100m3
7 Mua đất Chương V của E-HSMT 402,23 m3
8 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 5cm Chương V của E-HSMT 6,77 m3
9 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải dày TB 9cm Chương V của E-HSMT 90,44 m3
10 Móng đường đá thải đầm chặt, dày 20cm Chương V của E-HSMT 7,7487 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 2,4773 100m2
12 Lớp nilông chống mất nước khi đổ BT Chương V của E-HSMT 2.490,14 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, vuốt mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 373,52 m3
14 Cắt khe co giãn Chương V của E-HSMT 46,8 10m
15 Matit chèn khe Chương V của E-HSMT 468 m
D CỐNG NỐI D500, D300
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,128 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng cống Chương V của E-HSMT 0,28 m3
3 Ván khuôn thép bê tông đế cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,0581 100m2
4 Cốt thép BT đế cống đúc sẵn, D Chương V của E-HSMT 0,0218 tấn
5 Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
6 Lắp đặt đế cống Chương V của E-HSMT 10 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Chương V của E-HSMT 3 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 2 đoạn ống
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,58 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->