Gói thầu: Gói thầu xây lắp TCN xã Thạnh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421410-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp TCN xã Thạnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210421399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh ỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 21:11:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,300,495,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,900,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 100m3
2 Rải lớp ni lông mỏng làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,983 m3
4 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,661 10m
5 Công tác lăn rulô nhám mặt sân đường (VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,83 m2
B PHẦN CỤM XỬ LÝ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
4 Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
C PHẦN TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,173 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,364 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,362 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
15 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
16 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
D PHẦN HÀNG RÀO
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,233 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,465 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,106 m2
26 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,332 m2
27 Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,545 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,106 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,877 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,983 m2
32 Gia công cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
33 Gia công bảng hiệu trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
34 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
35 Gia công hàng rào lưới B40 : Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 tấn
36 Lắp đặt lưới B40 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,87 md
37 Lắp dựng cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,485 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,189 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,084 m2
40 Công tác dán Decal bảng tên trường ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Công tác lắp đặt bản lề fi 20 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Công tác lắp đặt bánh xe thép ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN GIẾNG KHOAN D315/140
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa đk=315mm, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa đk=140mm, dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m
10 Lắp đặt ống lọc Inox đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
11 Côn Inox đường kính 315/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt BU Inox đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van đáy, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,155 m3
15 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m3
16 Chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
17 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
18 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, Cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 quan sát
19 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
20 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
21 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
22 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
23 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
24 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
25 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
26 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
27 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
28 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
29 Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chỉ tiêu
F PHẦN THỒNG KÊ THÉP: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
G PHẦN XÂY LẮP: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m
4 Rải lớp ni lông mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,111 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,816 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,59 m2
24 Trát trụ cột có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
25 Trát xà dầm có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,682 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
27 Trát trụ cột có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m2
28 Trát xà dầm có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,798 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,792 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,408 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
37 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
39 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5mm, khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
43 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 ( luôn hoa cửa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
44 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 ( luôn hoa cửa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 ( luôn hoa cửa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo, sơn tĩnh điện ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
H PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CÁC WC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 ( ren trong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VỆ SINH: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt cút lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D49, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt giá treo đồ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
L PHẦN HẦM TỰ HOẠI: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,946 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,973 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
M PHẦN HỒ NƯỚC 300M3
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,608 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,106 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,996 100m
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,806 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,234 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,826 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,529 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m2
19 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,04 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,86 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8 m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,32 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,66 m2
24 Lắp bản Water Stop rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6 m
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
27 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
28 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
30 Lắp đặt bu lông nở fi 16, L=100 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt lưới thép ống thông hơi ( VL+ NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt BU, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt BE, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Rải lớp ni lông làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
N PHẦN BỂ LẮNG LAMEN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 100m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,963 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,481 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,64 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,684 m2
31 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
32 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,184 m2
34 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,436 m2
35 Lắp bản Water Stop rộng 200 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
36 Lắp đặt tấm LAMENLA ( VL +NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 tấm
37 Lắp đặt bu lông M8x50 ( VL + NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
38 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
39 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m2
O PHẦN BỂ LẮNG BÙN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
3 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,211 m2
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,343 m3
P PHẦN HỐ GA 2 BÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,562 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
Q PHẦN TỪ GIẾNG ĐẾN BỂ LẮNG: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt bơm chìm Q=10-75 m3/H, H=35-84m, N=11kW 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm(đến tháp oxi hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt BU PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt dây cáp treo bơm D12mm(cáp lụa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van gang xả tay gạt, D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van gang 1 chiều, D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 350mmBB, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt bu thép D114BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
16 Lắp đặt côn PVC D168/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tháp oxi hoá D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt bu INOX D200, L=300BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút INOX D200BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van gang bướm tay gạt, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 5,9mm(đến mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
23 Quạt thổi khí 3 pha, 0,75KW, Qgió =1400-2300 M3/H; H=3,8-3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn gang chuyển mặt bích, đường kính côn 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt lơi PVC, đường kính lơi 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R PHẦN TỪ BƠM LỌC ĐẾN CỤM LỌC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt luppe thau D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt khâu răng ngoài D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bu INOX D90BB, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt bu INOX D90BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút INOX D90BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đế bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bơm lọc trục ngang 3KW 3 pha, Q=15-60m3/h, H=13,5-21,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt khâu nối PVC 2 đầu răng ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van cửa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt khâu nối PVC 2 đầu răng ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt rờ le áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S PHẦN CỤM LỌC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Bình lọc INOX D1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt van điện 2 chiều tay gạt D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt van PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt van điện 2 chiều tay gạt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van gang 1 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
T PHẦN CỤM THỔI KHÍ: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Máy thổi khí 3 pha 3HP, 0,8m3/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt giảm PVC, đường kính 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Tê PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt van gang 1 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van điện 2 chiều tay gạt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
U PHẦN TRONG VÀ NGOÀI TRẠM: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt bơm trục ngang N=7,5kW, 3 pha, Q=24-60m3/h, H=21-42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Máy châm clo, cs clo hoạt động 0,0-0,25 kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hệ thống lọc D1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Tủ điện biến tầng, điều khiển 2 bơm, 7,5KW, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ điện biến tầng, điều khiển bơm chìm, 11KW, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ điện điều khiển bơm lọc, 3KW, HT lọc, thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút INOX D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van gang, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van gang 1 chiều , đường kính van 114mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=700mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van gang 2 chiều , đường kính van 100mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm( 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút INOX 90 độ đường kính 65mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút Inox 90 độ đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút Inox đường kính 114mmBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm( 90 độ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn Inox đường kính 114/75mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút Inox đường kính 150mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp bích đặc INOX, D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
26 Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 150mm. L=2700mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt bu inox âm tường D27mm, 2 đầu răng ngoài, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 114mm. L=500mmBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=800mm BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt bu inox đường kính 150mm. L=2000mmBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=2000mm BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt BU gang, D160mm BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt Man chon gang , đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt lúp bê thau đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Mối nối cao su, đường kính 114mmBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=1000mmBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=1700mmUU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=1700mmBU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt bu inox đường kính 27mm L=400mm BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt khâu nối inox D27/18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt khâu inox ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt măng sông inox đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt đầu ren ngoài nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Bulong M16x70+Ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
48 Bulong M16x40+Ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
49 Gioăng cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
V PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
3 Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 Tấn
2 Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
4 Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100kg
5 Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
6 Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Km
X PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,563 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,586 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,015 m3
7 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100m
10 Lắp đặt Khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt Tê đều HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Cút 1/4 HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Cút 1/8 HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt Cút 1/8 HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt Nối giảm HDPE D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Nút bít xả HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Nút bít xả HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Vale cổng DN150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Bu HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Bích Inox rỗng D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
22 Lắp đặt Vale cổng DN100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt Bu HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt Bích Inox rỗng D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
25 Lắp đặt Hộp chụp van gang tròn có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE D160x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE D110x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng ngoài thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Van đồng ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Van xả khí tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 Cái
32 Thử áp lực Ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 100m
33 Thử áp lực Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100m
34 Khử trùng Ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 100m
35 Khử trùng Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 100m
Y PHẦN THIẾT BỊ
1 Bơm chìm N= 11KW- 3pha ; Q=10-75m3/h; H=84-35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bơm trục ngang Q=24-60 m3/h, N=7,5kw , H=42-21m. 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bơm trục ngang Q=15-60 m3/h, N=3KW , H=21,5-13,5m 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tủ điện biến tầng điều khiển bơm cấp 1, N=11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
5 Tủ biến tầng điều khiển 2 bơm trục ngang 7.5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
6 Tủ điều khiển bơm lọc 3kw, hệ thống lọc tự rửa, thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
7 Máy thổi khí con sò 3 pha 0,75kw, Q gio=1400-2300m3/h; H=3,8-3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
8 Máy thổi khí 3 pha 3HP, Q=800-1000l/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
9 Hệ thống lọc D1100 (01 bộ gồm 4 van điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trọn bộ
10 Tháp oxi hóa D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
11 Máy chân chlorin loại 0-0,25kg/giờ, kiểu máy 3012 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thùng Clo viên loại 50mm (45kg/thùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->