Gói thầu: Gói thầu xây lắp TCN xã Thạnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp TCN xã Thạnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh ỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 21:11:00 đến ngày 2021-05-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,300,495,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,900,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông mỏng làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,983 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,661 | 10m |
| 5 | Công tác lăn rulô nhám mặt sân đường (VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,83 | m2 |
| B | PHẦN CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp ni lông làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| C | PHẦN TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,173 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,364 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,362 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| D | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,106 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,332 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,545 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,106 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,877 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,983 | m2 |
| 32 | Gia công cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 33 | Gia công bảng hiệu trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | tấn |
| 35 | Gia công hàng rào lưới B40 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lưới B40 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | md |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,189 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,084 | m2 |
| 40 | Công tác dán Decal bảng tên trường ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Công tác lắp đặt bản lề fi 20 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Công tác lắp đặt bánh xe thép ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN GIẾNG KHOAN D315/140 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk=315mm, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk=140mm, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc Inox đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Côn Inox đường kính 315/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU Inox đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,155 | m3 |
| 15 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 16 | Chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên, Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | quan sát |
| 19 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 20 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 23 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 24 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 25 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 26 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 27 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 28 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 29 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chỉ tiêu |
| F | PHẦN THỒNG KÊ THÉP: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| G | PHẦN XÂY LẮP: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 4 | Rải lớp ni lông mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,816 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,59 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp vữa bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,798 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,792 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,408 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5mm, khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 ( luôn hoa cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 ( luôn hoa cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 ( luôn hoa cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo, sơn tĩnh điện ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| H | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CÁC WC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 ( ren trong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VỆ SINH: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo đồ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| L | PHẦN HẦM TỰ HOẠI: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,946 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,973 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| M | PHẦN HỒ NƯỚC 300M3 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,106 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,996 | 100m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,806 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,234 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,826 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,529 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m2 |
| 19 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,04 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,86 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,66 | m2 |
| 24 | Lắp bản Water Stop rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 28 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bu lông nở fi 16, L=100 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt lưới thép ống thông hơi ( VL+ NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt BU, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Rải lớp ni lông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| N | PHẦN BỂ LẮNG LAMEN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,963 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,684 | m2 |
| 31 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,184 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,436 | m2 |
| 35 | Lắp bản Water Stop rộng 200 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 36 | Lắp đặt tấm LAMENLA ( VL +NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 37 | Lắp đặt bu lông M8x50 ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m2 |
| O | PHẦN BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 3 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,211 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,343 | m3 |
| P | PHẦN HỐ GA 2 BÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,562 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| Q | PHẦN TỪ GIẾNG ĐẾN BỂ LẮNG: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=10-75 m3/H, H=35-84m, N=11kW 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm(đến tháp oxi hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt BU PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp treo bơm D12mm(cáp lụa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang xả tay gạt, D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang 1 chiều, D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mmBB, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu thép D114BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tháp oxi hoá D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bu INOX D200, L=300BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút INOX D200BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang bướm tay gạt, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 5,9mm(đến mương thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Quạt thổi khí 3 pha, 0,75KW, Qgió =1400-2300 M3/H; H=3,8-3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn gang chuyển mặt bích, đường kính côn 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi PVC, đường kính lơi 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN TỪ BƠM LỌC ĐẾN CỤM LỌC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt luppe thau D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu răng ngoài D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu INOX D90BB, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu INOX D90BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút INOX D90BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bơm lọc trục ngang 3KW 3 pha, Q=15-60m3/h, H=13,5-21,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối PVC 2 đầu răng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối PVC 2 đầu răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rờ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN CỤM LỌC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bình lọc INOX D1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van điện 2 chiều tay gạt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van điện 2 chiều tay gạt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| T | PHẦN CỤM THỔI KHÍ: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Máy thổi khí 3 pha 3HP, 0,8m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giảm PVC, đường kính 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van gang 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van điện 2 chiều tay gạt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | PHẦN TRONG VÀ NGOÀI TRẠM: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang N=7,5kW, 3 pha, Q=24-60m3/h, H=21-42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy châm clo, cs clo hoạt động 0,0-0,25 kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống lọc D1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điện biến tầng, điều khiển 2 bơm, 7,5KW, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện biến tầng, điều khiển bơm chìm, 11KW, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển bơm lọc, 3KW, HT lọc, thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút INOX D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 1 chiều , đường kính van 114mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=700mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang 2 chiều , đường kính van 100mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm( 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút INOX 90 độ đường kính 65mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút Inox 90 độ đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút Inox đường kính 114mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm( 90 độ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn Inox đường kính 114/75mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút Inox đường kính 150mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích đặc INOX, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 150mm. L=2700mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu inox âm tường D27mm, 2 đầu răng ngoài, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu inox âm tường đường kính 114mm. L=500mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=800mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bu inox đường kính 150mm. L=2000mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=2000mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU gang, D160mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Man chon gang , đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lúp bê thau đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Mối nối cao su, đường kính 114mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bu inox đường kính 114mm. L=1000mmBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=1700mmUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu inox đường kính 150mm L=1700mmBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bu inox đường kính 27mm L=400mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối inox D27/18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu inox ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông inox đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu ren ngoài nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Bulong M16x70+Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 48 | Bulong M16x40+Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 49 | Gioăng cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| V | PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100kg |
| 5 | Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Km |
| X | PHẦN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,563 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | m3 |
| 7 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê đều HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 1/4 HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 1/8 HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cút 1/8 HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nút bít xả HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nút bít xả HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Vale cổng DN150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bu HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bích Inox rỗng D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Vale cổng DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bu HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bích Inox rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Hộp chụp van gang tròn có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE D160x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE D110x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng ngoài thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van đồng ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van xả khí tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Gia công và lắp đặt neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 32 | Thử áp lực Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 100m |
| 33 | Thử áp lực Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100m |
| 34 | Khử trùng Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 100m |
| 35 | Khử trùng Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100m |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm N= 11KW- 3pha ; Q=10-75m3/h; H=84-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm trục ngang Q=24-60 m3/h, N=7,5kw , H=42-21m. 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bơm trục ngang Q=15-60 m3/h, N=3KW , H=21,5-13,5m 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện biến tầng điều khiển bơm cấp 1, N=11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 5 | Tủ biến tầng điều khiển 2 bơm trục ngang 7.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 6 | Tủ điều khiển bơm lọc 3kw, hệ thống lọc tự rửa, thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 7 | Máy thổi khí con sò 3 pha 0,75kw, Q gio=1400-2300m3/h; H=3,8-3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 8 | Máy thổi khí 3 pha 3HP, Q=800-1000l/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 9 | Hệ thống lọc D1100 (01 bộ gồm 4 van điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trọn bộ |
| 10 | Tháp oxi hóa D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 11 | Máy chân chlorin loại 0-0,25kg/giờ, kiểu máy 3012 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thùng Clo viên loại 50mm (45kg/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi