Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 13:49:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,647,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư XD dân - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy hàn >=23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-- Máy ủi >=90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đào Vgầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 16-- Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH - HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,541 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,058 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,447 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,74 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,719 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,99 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,463 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,06 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,117 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,08 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,337 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,334 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,214 | m2 |
| 44 | Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,32 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,045 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,027 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cây |
| 54 | GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | md |
| 55 | GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | md |
| 56 | GCLD tấm inox V30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | md |
| 57 | GCLD trần mái khung thép mạ kẽm, trần tôn 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 58 | GCLD thanh lan can Inox D80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | md |
| 59 | GCLD thanh lan can Inox D50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 60 | GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,022 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,334 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290,584 | m2 |
| 69 | Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,972 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,608 | m2 |
| 71 | Gia công cửa đi, 700 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,083 | m2 |
| 72 | Gia công vách nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,293 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,574 | m2 cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặt tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt phao rơle tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | KHỐI HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,917 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,377 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,857 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,506 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,01 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,674 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,615 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,861 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,46 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,143 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,79 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,136 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,506 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,678 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m |
| 44 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,14 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,14 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,664 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,589 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | cây |
| 52 | GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 53 | GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 54 | GCLD tấm inox V30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 55 | GCLD thanh lan can Inox D80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | md |
| 56 | GCLD thanh lan can Inox D50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 57 | GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,708 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,775 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,506 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,073 | m2 |
| 64 | Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,128 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm , kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,336 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,571 | m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,318 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m3 |
| 5 | San đất bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 7 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,7 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | 10m |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,571 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,803 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,15 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lưới B40 mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x170), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,86 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,47 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư XD dân - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn >=250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | - Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | - Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy cắt cốt thép | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy hàn >=23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Máy phát điện >=5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy tời | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | - Máy ủi >=90CV | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy đào Vgầu >=0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | - Máy khoan Bê tông | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | - Ván khuôn (m2) | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 700 |
| 16 | - Giàn giáo (bộ) | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi