Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500435-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210470609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 13:49:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,647,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD dân - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-- Máy ủi >=90CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đào Vgầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 700
16-- Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 80
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH - HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,315100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,541m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,88m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,058m3
6Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,447m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,821tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,331100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,712m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,257tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491100m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,74m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,719m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,802tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,925tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,364100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,99m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,463m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,266100m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V638,06m2
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,117m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,08m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
34Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,757m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
38Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,052m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V122,337m3
41Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V340,334m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.096,214m2
44Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V341,32m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2m
46Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V92,32m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,96m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,045m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,238tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V656,027m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,238tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,86100m2
53Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V772cây
54GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,2md
55GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8md
56GCLD tấm inox V30 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,2md
57GCLD trần mái khung thép mạ kẽm, trần tôn 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
58GCLD thanh lan can Inox D80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8md
59GCLD thanh lan can Inox D50x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6md
60GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V566,022m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,68m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,334m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.290,584m2
69Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,972m2
70Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,608m2
71Gia công cửa đi, 700 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,083m2
72Gia công vách nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,293m2
73Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V68m2 cấu kiện
74Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V129,574m2 cấu kiện
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304100m2
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặt tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
77Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
78Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Cung cấp lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt chậu xí bệt (LiNax hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt chậu tiểu nam (LiNax hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (LiNax hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LiNax hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
114Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
115Cung cấp lắp đặt phao rơle tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
B KHỐI HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,663100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,917m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,246m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,377m3
6Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,857m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,013100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,506m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,917tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,309100m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,01m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,674m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,806tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,534100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,615m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,861m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,579tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,585100m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,46m2
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,143m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,79m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,418m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
38Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,543m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V113,136m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V277,506m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.044,678m2
42Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V394,8m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5m
44Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V102,14m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102,14m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,696tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V692,664m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,696tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,589100m2
51Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V716cây
52GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V54md
53GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4md
54GCLD tấm inox V30 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4md
55GCLD thanh lan can Inox D80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V27md
56GCLD thanh lan can Inox D50x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8md
57GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V568,708m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,775m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,506m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.886,073m2
64Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,128m2
65Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm , kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,336m2
66Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V58m2 cấu kiện
67Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V129,571m2 cấu kiện
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,347100m2
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
70Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
71Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V146hộp
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Cung cấp lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
92Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V99,318m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,817100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,81100m3
5San đất bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,817100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,817100m3
7Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V581,7m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,6m3
2Lót bạt nilon tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V746m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m3
4Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,610m
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,571m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,95m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,451100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,46m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,803m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,15m2
15Cung cấp lắp đặt lưới B40 mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x170), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,65m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V388,86m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V572,47m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 4.652.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.652.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư XD dân - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
5 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
3 - Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
5 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
7 - Máy hàn >=23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
8 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy tời Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
10 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
11 - Máy ủi >=90CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy đào Vgầu >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 - Ván khuôn (m2) Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt700
16 - Giàn giáo (bộ) Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->