Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 11:25:00 đến ngày 2021-05-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 349,253 | 1m3 |
| 2 | Đào phá BTXM đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 165,95 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,495 | 1m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thi công tãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 573,895 | 1m3 |
| 6 | Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,688 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,336 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,723 | 100m2 |
| 2 | Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,723 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,723 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,579 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,169 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,579 | 100m2 |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Di chuyển đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 684 | m |
| 2 | Thay thế đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,8 | m |
| 3 | Di chuyển đường cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 345 | m |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| G | Rãnh chịu lực thi công lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,85 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| H | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| I | Cửa xả rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| J | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 768,12 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149 | mối nối |
| 5 | Bê tông đế cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,405 | tấn |
| 7 | Cốt thép đế cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,53 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 326 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,74 | m3 |
| K | Cống tròn D300 nối của thu và ga thu | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D300, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,63 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 5 | Cốt thép đế cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| L | Hố thu (30m/hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,884 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,562 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,546 | 100m2 |
| M | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Nắp ga composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Tấm chắn rác composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| N | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| O | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,207 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,846 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,39 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 557 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153 | m |
| P | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,988 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142 | m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,136 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| R | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,684 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,127 | 1m3 |
| 4 | Đào phá BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,32 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,242 | 1m3 |
| 6 | Đắp trả, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,439 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,384 | 100m3 |
| T | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 2 | Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,692 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,692 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,604 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,604 | 100m2 |
| U | Hạng mục khác | |||
| 1 | Di chuyển đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,5 | m |
| 2 | Thay thế đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,5 | m |
| 3 | Di chuyển đường cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | m |
| V | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| W | Rãnh chịu lực thi công lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| X | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| Y | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,89 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | mối nối |
| 5 | Bê tông đế cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 7 | Cốt thép đế cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| Z | Cống tròn D300 nối của thu và ga thu | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D300, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,78 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép đế cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| AA | Hố thu (30m/hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,41 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,578 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,493 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,879 | 100m2 |
| AB | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Nắp ga composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tấm chắn rác composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| AC | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| AD | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| AE | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| AF | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AG | Móng, sân, thân cống | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, tường cánh M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| AH | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,323 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 5 | VXM M100 đệm bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Bê tông phủ bản M300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| AI | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,853 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,307 | 100m3 |
| AJ | TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| AK | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| AL | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,263 | 1m3 |
| 2 | Đào phá BTXM đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,67 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp trả công trình, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| AM | Mặt đường | |||
| 1 | Móng dưới đá 4x6 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 2 | Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,232 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,928 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,928 | 100m2 |
| AN | Hạng mục khác | |||
| 1 | Di chuyển đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,7 | m |
| 2 | Thay thế đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,34 | m |
| 3 | Di chuyển đường cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,85 | m |
| AO | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AP | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,04 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | mối nối |
| 5 | Bê tông đế cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 7 | Cốt thép đế cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| AQ | Cống tròn D300 nối của thu và ga thu | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,78 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép đế cống ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| AR | Hố thu (30m/hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,793 | 100m2 |
| AS | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Nắp ga composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tấm chắn rác composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| AT | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| AU | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,04 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| AV | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,3 | m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 100m2 |
| AW | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AX | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| AY | Cọc tiêu đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,15 | m |
| 2 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | cái |
| 7 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi