Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500430-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210500421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 11:25:00 đến ngày 2021-05-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
B NỀN ĐƯỜNG
C Nền đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 349,253 1m3
2 Đào phá BTXM đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,95 m3
3 Đánh cấp, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,495 1m3
4 Vét bùn + hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,98 100m3
5 Đào đất thi công tãnh, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 573,895 1m3
6 Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,688 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,336 100m3
D Mặt đường
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,723 100m2
2 Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,723 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,723 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,579 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,169 100m2
6 Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,579 100m2
E Hạng mục khác
1 Di chuyển đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 684 m
2 Thay thế đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 136,8 m
3 Di chuyển đường cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345 m
F THOÁT NƯỚC DỌC
G Rãnh chịu lực thi công lắp ghép
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,85 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,372 tấn
4 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,834 100m2
5 Ống nhựa PVC 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m
6 Lắp đặt rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 1cấu kiện
H Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,258 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,175 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,132 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 1cấu kiện
I Cửa xả rãnh dọc BTXM
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 m3
2 Bê tông cửa xả M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
3 Ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,065 100m2
J Cống tròn D600
1 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 148 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 1 đoạn ống
3 Quét nhựa bitum nóng thành ngoài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 768,12 m2
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149 mối nối
5 Bê tông đế cống M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,34 m3
6 Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,405 tấn
7 Cốt thép đế cống ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 tấn
8 Ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,53 100m2
9 Lắp đặt đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 326 cái
10 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,74 m3
K Cống tròn D300 nối của thu và ga thu
1 Lắp đặt ống bê tông D300, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 1 đoạn ống
2 Quét nhựa bitum nóng thành ngoài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,63 m2
3 Bê tông đế cống M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 m3
4 Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,081 tấn
5 Cốt thép đế cống ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,026 tấn
6 Ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m2
7 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
8 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,68 m3
L Hố thu (30m/hố)
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,54 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,155 100m2
3 Bê tông hố thu M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,78 m3
4 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,884 tấn
5 Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,562 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,546 100m2
M Tấm đan hố thu
1 Bê tông tấm đan M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,24 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,235 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 100m2
4 Nắp ga composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 bộ
5 Tấm chắn rác composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 1cấu kiện
N BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
O Bó vỉa
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,92 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,207 100m2
3 Đệm VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,846 m2
4 Bê tông bó vỉa M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,5 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,39 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 557 m
7 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 153 m
P Đan rãnh
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,4 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,988 100m2
3 Đệm VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142 m2
4 Bê tông đan rãnh M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,65 m3
5 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,136 100m2
Q HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH 1
R NỀN, MẶT ĐƯỜNG
S Nền đường
1 Đào vét bùn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,303 100m3
2 Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,684 1m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,127 1m3
4 Đào phá BTXM Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,32 m3
5 Đào đất thi công rãnh, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,242 1m3
6 Đắp trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,439 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,384 100m3
T Mặt đường
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,394 100m2
2 Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,394 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,394 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,692 100m2
5 Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,692 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,604 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,604 100m2
U Hạng mục khác
1 Di chuyển đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,5 m
2 Thay thế đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,5 m
3 Di chuyển đường cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128 m
V THOÁT NƯỚC DỌC
W Rãnh chịu lực thi công lắp ghép
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,29 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,109 tấn
4 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,243 100m2
5 Ống nhựa PVC 27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,021 100m
6 Lắp đặt rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1cấu kiện
X Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,075 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1cấu kiện
Y Cống tròn D600
1 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 đoạn ống
3 Quét nhựa bitum nóng thành ngoài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 91,89 m2
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 mối nối
5 Bê tông đế cống M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,51 m3
6 Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,168 tấn
7 Cốt thép đế cống ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
8 Ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,303 100m2
9 Lắp đặt đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
10 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
Z Cống tròn D300 nối của thu và ga thu
1 Lắp đặt ống bê tông D300, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 đoạn ống
2 Quét nhựa bitum nóng thành ngoài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,78 m2
3 Bê tông đế cống M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
4 Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
5 Cốt thép đế cống ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
6 Ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
7 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 m3
AA Hố thu (30m/hố)
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,16 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,027 100m2
3 Bê tông hố thu M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,41 m3
4 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,578 tấn
5 Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,493 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,879 100m2
AB Tấm đan hố thu
1 Bê tông tấm đan M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
4 Nắp ga composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 Tấm chắn rác composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1cấu kiện
AC BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
AD Bó vỉa
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,73 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,255 100m2
3 Đệm VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 m2
4 Bê tông bó vỉa M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117 m
7 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 m
AE Đan rãnh
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m2
3 Đệm VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m2
4 Bê tông đan rãnh M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 m3
5 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
AF CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
AG Móng, sân, thân cống
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,48 m3
2 Bê tông móng, sân cống, tường cánh M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,94 m3
3 Bê tông tường thân M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,64 m3
4 Ván khuôn móng, tường cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 100m2
5 Bê tông mũ mố M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,32 m3
6 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 tấn
AH Tấm bản
1 Bê tông tấm bản M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,82 m3
2 Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 tấn
3 Cốt thép tấm bản ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,323 tấn
4 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 100m2
5 VXM M100 đệm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
6 Lắp dựng tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
7 Bê tông phủ bản M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,57 m3
AI Hạng mục khác
1 Đào đất công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,853 1m3
2 Đắp đất hoàn thiện K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,307 100m3
AJ TUYẾN NHÁNH 2
AK NỀN MẶT ĐƯỜNG
AL Nền đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,263 1m3
2 Đào phá BTXM đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,67 m3
3 Đào đất công trình, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,8 1m3
4 Đắp trả công trình, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,466 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,432 100m3
AM Mặt đường
1 Móng dưới đá 4x6 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,232 100m2
2 Móng trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,232 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,232 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,413 100m2
5 Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,413 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,928 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,928 100m2
AN Hạng mục khác
1 Di chuyển đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,7 m
2 Thay thế đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,34 m
3 Di chuyển đường cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,85 m
AO THOÁT NƯỚC DỌC
AP Cống tròn D600
1 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 đoạn ống
3 Quét nhựa bitum nóng thành ngoài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,04 m2
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 mối nối
5 Bê tông đế cống M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,79 m3
6 Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,134 tấn
7 Cốt thép đế cống ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
8 Ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 100m2
9 Lắp đặt đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cái
10 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 m3
AQ Cống tròn D300 nối của thu và ga thu
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 đoạn ống
2 Quét nhựa bitum nóng thành ngoài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,78 m2
3 Bê tông đế cống M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
4 Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
5 Cốt thép đế cống ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 tấn
6 Ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
7 Lắp đặt đế cống D300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 m3
AR Hố thu (30m/hố)
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,032 100m2
3 Bê tông hố thu M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,56 m3
4 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,451 tấn
5 Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,418 tấn
6 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,793 100m2
AS Tấm đan hố thu
1 Bê tông tấm đan M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,054 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 100m2
4 Nắp ga composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Tấm chắn rác composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 1cấu kiện
AT BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
AU Bó vỉa
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,105 100m2
3 Đệm VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,04 m2
4 Bê tông bó vỉa M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,09 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,555 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 m
7 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
AV Đan rãnh
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,47 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,173 100m2
3 Đệm VXM M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,3 m2
4 Bê tông đan rãnh M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,93 m3
5 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 100m2
AW ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
AX Biển báo
1 Lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
3 Biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,54 m2
5 Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,02 m2
6 Cột đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
7 Cờ người điều khiển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Áo phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Đèn báo ATGT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
10 Thép góc L50x50x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0732 tấn
AY Cọc tiêu đảm bảo ATGT
1 Ống nhựa PVC D80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,15 m
2 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 480 m
3 Bê tông đế cọc tiêu M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,82 m3
4 Bê tông ống cọc tiêu D80mm M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 m3
5 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,1 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61 cái
7 Người đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->