Gói thầu: Thi công xây dựng Điện chiếu sáng cụm DCVL Long Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Điện chiếu sáng cụm DCVL Long Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 11:03:00 đến ngày 2021-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Đã làm phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định gái xây dựng-Đã làm phụ trách công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm phụ trách công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. Có chứng nhận trải qua tập huấn công tác an toàn, vệ sinh lao động.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn công tác an toàn, vệ sinh lao động, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạc;-Đã làm phụ trách công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên,có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao độngKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp,chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao động, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt + máy uốn thép– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 1t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) Loại 42 khung 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG XÃ LONG THUẬN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,2383 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,499 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,918 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0786 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép chân đế móng trụ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,578 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,5393 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,127 | 100m3 |
| 9 | Gia công khung giá đỡ tấm pin thép STK d60x3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1597 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung giá đỡ tấm pin | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1597 | tấn |
| 11 | Gia công cột gắn cờ bằng thép hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép cắm cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0106 | tấn |
| B | BỒN HOA CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,165 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,3797 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,7593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4439 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,5568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,7447 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1149 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 219,3213 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 216,4493 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3083 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9039 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,5968 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 73,8422 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 749,72 | m2 |
| D | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép tròn STK, hình côn, cao 4m, dày 3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng trụ thép tròn STK, hình côn, cao 5m, dày 3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 1 cần, 1 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31 | 1 cần |
| 4 | Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 2 cần, 2 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | 1 cần |
| 5 | Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 3 cần, 3 bóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 1 cần |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếc lá chiếu sáng 200W + tấm pin mặt trời 670x540x30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 72 | bộ |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,752 | m3 |
| 2 | Trồng cây dầu D10-15cm, cao <3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | cây |
| 3 | Trồng cây bằng lăng D10-15cm, cao <3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22 | cây/90ng |
| 5 | Trồng viền cây Ắc ó | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1797 | 100m2 |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7196 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8993 | 100m2/th |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Đã làm phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định gái xây dựng-Đã làm phụ trách công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm phụ trách công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. Có chứng nhận trải qua tập huấn công tác an toàn, vệ sinh lao động.Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn công tác an toàn, vệ sinh lao động, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạc;-Đã làm phụ trách công việc tương tự của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên,có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao độngKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để dối chiếu, đính kèm (bằng tốt nghiệp,chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ An toàn lao động, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 3T | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt + máy uốn thép– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | Công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | Công suất: 23 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy thủy bình– kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | kèm theo tài liệu chứng minh: khả năng huy động thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 t | 1 |
| 9 | Tời điện | Sức nâng 1t | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép | (bộ) Loại 42 khung 42 chéo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi