Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:02:00 đến ngày 2021-05-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,777,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91665245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8333049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.378.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY 35KV ĐI NGẦM | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | The TC phê duyệt | 256 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp 35kV đi dưới nền đất | The TC phê duyệt | 113 | m |
| 3 | Rãnh 2 cáp 35kV đi qua đường nhựa | The TC phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | The TC phê duyệt | 48 | cái |
| 5 | Đào hố dự phòng đầu cáp chân cột | The TC phê duyệt | 2 | vị trí |
| 6 | Xây dựng hố ga nối cáp | The TC phê duyệt | 2 | vị trí |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơn | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP-3 | The TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Thang trèo | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D230/175 | The TC phê duyệt | 389 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D219 mạ | The TC phê duyệt | 24 | m |
| 15 | Măng xông ống nhựa | The TC phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Măng xông ống thép | The TC phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-36kV | The TC phê duyệt | 491 | m |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x240mm2-35kV | The TC phê duyệt | 4 | đầu |
| 19 | Hộp nối cáp 3M 3x240mm2-35kV | The TC phê duyệt | 2 | đầu |
| 20 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | The TC phê duyệt | 45 | cái |
| 21 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 1x70mm2-35kV | The TC phê duyệt | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | The TC phê duyệt | 28 | quả |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | The TC phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm | The TC phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | The TC phê duyệt | 24 | m |
| 26 | Tiếp địa RC-4 | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | The TC phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Khóa bi | The TC phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | The TC phê duyệt | 3 | VT |
| 30 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 28 | Qủa |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | The TC phê duyệt | 1 | Sợi |
| C | ĐƯỜNG DÂY 35KV ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456 | The TC phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 | The TC phê duyệt | 3 | móng |
| 3 | Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến: XNB35-2LT-SC/N | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến: XNB35-2LT-SC/D | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gông cột G-20 | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | The TC phê duyệt | 3 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 35kV + Khóa néo và phụ kiện | The TC phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 8 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 1x70mm2-35kV | The TC phê duyệt | 46 | m |
| 9 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông) | The TC phê duyệt | 30 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 3 | Qủa |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | The TC phê duyệt | 24 | Chuỗi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | The TC phê duyệt | 1 | Sợi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| E | ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NGẦM | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường đất | The TC phê duyệt | 50 | m |
| 2 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | The TC phê duyệt | 42 | cái |
| 3 | Đào hố dự phòng đầu cáp chân cột | The TC phê duyệt | 2 | vị trí |
| 4 | Xây dựng hố ga nối cáp | The TC phê duyệt | 1 | vị trí |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơn | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP-2 | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-3 | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1T | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | The TC phê duyệt | 173 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D214 mạ | The TC phê duyệt | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạ | The TC phê duyệt | 6 | m |
| 15 | Măng xông ống nhựa | The TC phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Măng xông ống thép | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC-W 3x185mm2-24kV | The TC phê duyệt | 293 | m |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời 3M 3x185mm2-24kV | The TC phê duyệt | 2 | đầu |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | The TC phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-22kV | The TC phê duyệt | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | The TC phê duyệt | 24 | quả |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | The TC phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm | The TC phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2 | The TC phê duyệt | 12 | m |
| 25 | Tiếp địa RC-4 | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | The TC phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Khóa bi | The TC phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | The TC phê duyệt | 2 | VT |
| 29 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 24 | Qủa |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | The TC phê duyệt | 1 | Sợi |
| F | ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456 | The TC phê duyệt | 17 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 | The TC phê duyệt | 6 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-8 | The TC phê duyệt | 5 | móng |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SC | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/D | The TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/N | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng XNB22-2LT-SC/N | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đôi sứ đứng XRNL22-2LT-SĐ | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Xà XRNL22-1LT-SĐ | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 1 pha XP-1 | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Xà phụ XP-2 | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-3 | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | The TC phê duyệt | 53 | quả |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiện | The TC phê duyệt | 156 | chuỗi |
| 17 | Khánh bắt sứ chuỗi 22kV | The TC phê duyệt | 78 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | The TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-4 | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Gông cột G-20 | The TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x120-22kV | The TC phê duyệt | 1.313 | m |
| 24 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-22kV | The TC phê duyệt | 107 | m |
| 25 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông) | The TC phê duyệt | 78 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | The TC phê duyệt | 9 | VT |
| 27 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 53 | Qủa |
| 28 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | The TC phê duyệt | 156 | Chuỗi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | The TC phê duyệt | 2 | Sợi |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 10m | The TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 14m | The TC phê duyệt | 10 | cột |
| 3 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1T-22kV | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà néo cột tròn đôi XNΔ-2T-22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo rẽ nhánh XRN-22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi đôn cột | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo cột hình II | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi ghế thao tác | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi cầu dao phân đoạn | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi cầu dao phân đoạn | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1T-35kV | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà néo cột đúp XNK-35kV | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 22kV | The TC phê duyệt | 23 | quả |
| 15 | Thu hồi chuỗi néo đơn 22kV | The TC phê duyệt | 33 | chuỗi sứ |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120/19 | The TC phê duyệt | 1.548 | m |
| 17 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16 | The TC phê duyệt | 795 | m |
| 18 | Tháo hạ cổ dề néo | The TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ dây néo | The TC phê duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-4 | The TC phê duyệt | 10 | móng |
| 21 | Phá dỡ móng cột đơn trung thế MTK-4 | The TC phê duyệt | 1 | móng |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430 | The TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-8 | The TC phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên 35kV | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVA | The TC phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Chi tiết nối đất trạm biến áp cột 18 | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | The TC phê duyệt | 30 | quả |
| 14 | Tiếp địa TBA | The TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây dẫn AL/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kV | The TC phê duyệt | 40 | m |
| 16 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | The TC phê duyệt | 28 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kV | The TC phê duyệt | 18 | m |
| 18 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | The TC phê duyệt | 12 | m |
| 19 | Cầu chì tự rơi 35KV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M185 | The TC phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | The TC phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông) | The TC phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | The TC phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Chụp sứ máy biến áp | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Chụp sứ cầu chì tự rơi | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Chụp sứ thu lôi van | The TC phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Khóa bi | The TC phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | The TC phê duyệt | 1 | HT |
| 32 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 14 | Qủa |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430 | The TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-8 | The TC phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly chém ngang 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên 22kV | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVA | The TC phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | The TC phê duyệt | 30 | quả |
| 14 | Dây dẫn AL/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kV | The TC phê duyệt | 40 | m |
| 15 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | The TC phê duyệt | 28 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kV | The TC phê duyệt | 18 | m |
| 17 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | The TC phê duyệt | 12 | m |
| 18 | Cầu chì tự rơi 22KV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M185 | The TC phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | The TC phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông) | The TC phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | The TC phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Chụp sứ máy biến áp | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Chụp sứ cầu chì tự rơi | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Chụp sứ thu lôi van | The TC phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa TBA | The TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 30 | Khóa bi | The TC phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | The TC phê duyệt | 1 | HT |
| 32 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 14 | Qủa |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350 | The TC phê duyệt | 58 | cột |
| 2 | Móng cột MT-4 | The TC phê duyệt | 34 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-5 | The TC phê duyệt | 12 | móng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | The TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | The TC phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | The TC phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDVX-TT | The TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | The TC phê duyệt | 39 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | The TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2 | The TC phê duyệt | 468 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16 | The TC phê duyệt | 216 | m |
| 12 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25 | The TC phê duyệt | 360 | m |
| 13 | Hộp công tơ H2 | The TC phê duyệt | 27 | Hộp |
| 14 | Hộp công tơ H4 | The TC phê duyệt | 45 | hộp |
| 15 | Attomat 1 pha 63A | The TC phê duyệt | 234 | Cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | The TC phê duyệt | 117 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | The TC phê duyệt | 1.623 | m |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | The TC phê duyệt | 110 | cái |
| 19 | Băng dinh cách điện | The TC phê duyệt | 80 | Cuộn |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | The TC phê duyệt | 16 | VT |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | The TC phê duyệt | 2 | Sợi |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDVX-TT | The TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | The TC phê duyệt | 39 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | The TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | The TC phê duyệt | 98 | cái |
| 5 | Cần đèn chữ S + Tay bắt cần đèn | The TC phê duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đèn | The TC phê duyệt | 46 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | The TC phê duyệt | 1.622 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | The TC phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | The TC phê duyệt | 60 | m |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50) | The TC phê duyệt | 110 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | The TC phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Đèn LED 3 mắt 120W | The TC phê duyệt | 51 | cái |
| 13 | Băng dinh cách điện | The TC phê duyệt | 20 | Cuộn |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly | The TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | The TC phê duyệt | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng hạ thế 0,4kV | The TC phê duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | The TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 12kV | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | The TC phê duyệt | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | The TC phê duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | The TC phê duyệt | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | The TC phê duyệt | 5 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | The TC phê duyệt | 10 | pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1) | The TC phê duyệt | 3 | pha |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi) | The TC phê duyệt | 6 | pha |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| Q | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 35(22)/0,4kV | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kV | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ 0,4kV 500V- 500A 3 lộ ra (02 lộ 300A + 01 lộ 250A) | The TC phê duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Cầu dao cách ly 35kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 24kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| R | Phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | The TC phê duyệt | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91665245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8333049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.378.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 4 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn | 2 | - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu | ≥ 1 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Tời ra dây | ≥ 1 T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi