Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462204-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210462101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 11:02:00 đến ngày 2021-05-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,777,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91665245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8333049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.378.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
B ĐƯỜNG DÂY 35KV ĐI NGẦM
1Rãnh 1 cáp 35kV đi dưới nền đấtThe TC phê duyệt256m
2Rãnh 2 cáp 35kV đi dưới nền đấtThe TC phê duyệt113m
3Rãnh 2 cáp 35kV đi qua đường nhựaThe TC phê duyệt12m
4Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmThe TC phê duyệt48cái
5Đào hố dự phòng đầu cáp chân cộtThe TC phê duyệt2vị trí
6Xây dựng hố ga nối cápThe TC phê duyệt2vị trí
7Xà đỡ cầu dao phụ tảiThe TC phê duyệt4bộ
8Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơnThe TC phê duyệt4bộ
9Xà phụ XP-3The TC phê duyệt8bộ
10Ghế thao tác cầu dao phụ tảiThe TC phê duyệt4bộ
11Thang trèoThe TC phê duyệt4bộ
12Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1TThe TC phê duyệt4bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D230/175The TC phê duyệt389m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D219 mạThe TC phê duyệt24m
15Măng xông ống nhựaThe TC phê duyệt5cái
16Măng xông ống thépThe TC phê duyệt5cái
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-36kVThe TC phê duyệt491m
18Đầu cáp ngoài trời 3M 3x240mm2-35kVThe TC phê duyệt4đầu
19Hộp nối cáp 3M 3x240mm2-35kVThe TC phê duyệt2đầu
20Sứ báo hiệu cáp ngầmThe TC phê duyệt45cái
21Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 1x70mm2-35kVThe TC phê duyệt36m
22Lắp đặt sứ đứng 35kVThe TC phê duyệt28quả
23Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150The TC phê duyệt12cái
24Đầu cốt đồng nhômThe TC phê duyệt12cái
25Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2The TC phê duyệt24m
26Tiếp địa RC-4The TC phê duyệt3bộ
27Thít + thẻ báo hiệu cápThe TC phê duyệt2cái
28Khóa biThe TC phê duyệt4cái
29Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )The TC phê duyệt3VT
30Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVThe TC phê duyệt28Qủa
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVThe TC phê duyệt1Sợi
C ĐƯỜNG DÂY 35KV ĐI NỔI
1Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456The TC phê duyệt6cột
2Móng cột đôi MTK-8The TC phê duyệt3móng
3Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến: XNB35-2LT-SC/NThe TC phê duyệt2bộ
4Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến: XNB35-2LT-SC/DThe TC phê duyệt1bộ
5Gông cột G-20The TC phê duyệt3bộ
6Lắp đặt sứ đứng 35kVThe TC phê duyệt3quả
7Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 35kV + Khóa néo và phụ kiệnThe TC phê duyệt24chuỗi
8Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc 1x70mm2-35kVThe TC phê duyệt46m
9Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông)The TC phê duyệt30cái
10Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVThe TC phê duyệt3Qủa
11Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiThe TC phê duyệt24Chuỗi
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVThe TC phê duyệt1Sợi
D PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV
E ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NGẦM
1Rãnh 1 cáp 22kV đi qua đường đấtThe TC phê duyệt50m
2Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmThe TC phê duyệt42cái
3Đào hố dự phòng đầu cáp chân cộtThe TC phê duyệt2vị trí
4Xây dựng hố ga nối cápThe TC phê duyệt1vị trí
5Xà đỡ cầu dao phụ tảiThe TC phê duyệt2bộ
6Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơnThe TC phê duyệt2bộ
7Xà phụ XP-2The TC phê duyệt2bộ
8Xà phụ XP-3The TC phê duyệt4bộ
9Ghế thao tác cầu dao phụ tảiThe TC phê duyệt2bộ
10Thang trèoThe TC phê duyệt2bộ
11Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn Côliê-1TThe TC phê duyệt2bộ
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150The TC phê duyệt173m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D214 mạThe TC phê duyệt22m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp lên cột D130 mạThe TC phê duyệt6m
15Măng xông ống nhựaThe TC phê duyệt5cái
16Măng xông ống thépThe TC phê duyệt3cái
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC-W 3x185mm2-24kVThe TC phê duyệt293m
18Đầu cáp ngoài trời 3M 3x185mm2-24kVThe TC phê duyệt2đầu
19Sứ báo hiệu cáp ngầmThe TC phê duyệt10cái
20Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-22kVThe TC phê duyệt42m
21Lắp đặt sứ đứng 24kVThe TC phê duyệt24quả
22Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150The TC phê duyệt12cái
23Đầu cốt đồng nhômThe TC phê duyệt6cái
24Dây nối đất Cu/PVC 1x70mm2The TC phê duyệt12m
25Tiếp địa RC-4The TC phê duyệt2bộ
26Thít + thẻ báo hiệu cápThe TC phê duyệt2cái
27Khóa biThe TC phê duyệt1cái
28Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )The TC phê duyệt2VT
29Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVThe TC phê duyệt24Qủa
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVThe TC phê duyệt1Sợi
F ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐI NỔI
1Cột LTMB 20NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 456The TC phê duyệt17cột
2Móng cột đôi MTK-8The TC phê duyệt6móng
3Móng cột đơn MT-8The TC phê duyệt5móng
4Xà néo lệch 3 tầng XNL22-1LT-SCThe TC phê duyệt4bộ
5Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/DThe TC phê duyệt5bộ
6Xà néo lệch 3 tầng XNL22-2LT-SC/NThe TC phê duyệt2bộ
7Xà néo bằng XNB22-2LT-SC/NThe TC phê duyệt1bộ
8Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/DThe TC phê duyệt1bộ
9Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đôi sứ đứng XRNL22-2LT-SĐThe TC phê duyệt1bộ
10Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SCThe TC phê duyệt4bộ
11Xà XRNL22-1LT-SĐThe TC phê duyệt1bộ
12Xà phụ 1 pha XP-1The TC phê duyệt3bộ
13Xà phụ XP-2The TC phê duyệt4bộ
14Xà phụ XP-3The TC phê duyệt2bộ
15Lắp đặt sứ đứng 22kVThe TC phê duyệt53quả
16Lắp đặt chuỗi sứ néo Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiệnThe TC phê duyệt156chuỗi
17Khánh bắt sứ chuỗi 22kVThe TC phê duyệt78bộ
18Ghế thao tác cầu dao phụ tảiThe TC phê duyệt1bộ
19Thang trèoThe TC phê duyệt1bộ
20Lắp đặt tiếp địa RC-2The TC phê duyệt9bộ
21Tiếp địa RC-4The TC phê duyệt2bộ
22Gông cột G-20The TC phê duyệt6bộ
23Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x120-22kVThe TC phê duyệt1.313m
24Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x70-22kVThe TC phê duyệt107m
25Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông)The TC phê duyệt78cái
26Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )The TC phê duyệt9VT
27Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVThe TC phê duyệt53Qủa
28Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiThe TC phê duyệt156Chuỗi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVThe TC phê duyệt2Sợi
G PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông li tâm loại 10mThe TC phê duyệt2cột
2Thu hồi cột bê tông li tâm loại 14mThe TC phê duyệt10cột
3Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1T-22kVThe TC phê duyệt3bộ
4Thu hồi xà néo cột tròn đôi XNΔ-2T-22kVThe TC phê duyệt1bộ
5Thu hồi xà néo rẽ nhánh XRN-22kVThe TC phê duyệt1bộ
6Thu hồi đôn cộtThe TC phê duyệt2bộ
7Thu hồi xà néo cột hình IIThe TC phê duyệt1bộ
8Thu hồi ghế thao tácThe TC phê duyệt1bộ
9Thu hồi ghế thao tácThe TC phê duyệt1bộ
10Thu hồi cầu dao phân đoạnThe TC phê duyệt1bộ
11Thu hồi cầu dao phân đoạnThe TC phê duyệt1bộ
12Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1T-35kVThe TC phê duyệt2bộ
13Thu hồi xà néo cột đúp XNK-35kVThe TC phê duyệt3bộ
14Thu hồi sứ đứng 22kVThe TC phê duyệt23quả
15Thu hồi chuỗi néo đơn 22kVThe TC phê duyệt33chuỗi sứ
16Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120/19The TC phê duyệt1.548m
17Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16The TC phê duyệt795m
18Tháo hạ cổ dề néoThe TC phê duyệt1Bộ
19Tháo hạ dây néoThe TC phê duyệt1Bộ
20Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-4The TC phê duyệt10móng
21Phá dỡ móng cột đơn trung thế MTK-4The TC phê duyệt1móng
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35(22)/0,4KV
1Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430The TC phê duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-8The TC phê duyệt2móng
3Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 35kVThe TC phê duyệt2bộ
4Xà cầu dao cách ly 35kVThe TC phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 35kVThe TC phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên 35kVThe TC phê duyệt2bộ
7Xà đỡ thanh dẫn dưới 35kVThe TC phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 35kVThe TC phê duyệt1bộ
9Ghế cách điện 35kVThe TC phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBA 35kVThe TC phê duyệt1bộ
11Hộp chống tổn thất máy biến áp 320kVAThe TC phê duyệt1cái
12Chi tiết nối đất trạm biến áp cột 18The TC phê duyệt1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 35kVThe TC phê duyệt30quả
14Tiếp địa TBAThe TC phê duyệt1hệ thống
15Dây dẫn AL/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kVThe TC phê duyệt40m
16Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185The TC phê duyệt28m
17Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kVThe TC phê duyệt18m
18Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnThe TC phê duyệt12m
19Cầu chì tự rơi 35KVThe TC phê duyệt1bộ
20Đầu cốt đồng M185The TC phê duyệt14cái
21Đầu cốt đồng M70The TC phê duyệt14cái
22Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)The TC phê duyệt3cái
23Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông)The TC phê duyệt12cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70The TC phê duyệt9cái
25Chụp sứ máy biến ápThe TC phê duyệt1bộ
26Chụp sứ cầu chì tự rơiThe TC phê duyệt1bộ
27Chụp sứ thu lôi vanThe TC phê duyệt1cái
28Biển báo an toànThe TC phê duyệt1bộ
29Biển tên trạmThe TC phê duyệt1bộ
30Khóa biThe TC phê duyệt2cái
31Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp The TC phê duyệt1HT
32Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVThe TC phê duyệt14Qủa
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-10(22)/0,4KV
1Cột LTMB 18B NPC.14.0 Ngọn 190 x Gốc 430The TC phê duyệt2cột
2Móng cột trạm MT-8The TC phê duyệt2móng
3Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kVThe TC phê duyệt2bộ
4Xà cầu dao cách ly chém ngang 22kVThe TC phê duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kVThe TC phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên 22kVThe TC phê duyệt2bộ
7Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kVThe TC phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kVThe TC phê duyệt1bộ
9Ghế cách điện 22kVThe TC phê duyệt1bộ
10Thang trèo TBA 22kVThe TC phê duyệt1bộ
11Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVAThe TC phê duyệt1cái
12Dây dòng nối đất chống sét van 22kVThe TC phê duyệt1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 22kVThe TC phê duyệt30quả
14Dây dẫn AL/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kVThe TC phê duyệt40m
15Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x185The TC phê duyệt28m
16Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70mm2-35kVThe TC phê duyệt18m
17Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnThe TC phê duyệt12m
18Cầu chì tự rơi 22KVThe TC phê duyệt1bộ
19Đầu cốt đồng M185The TC phê duyệt14cái
20Đầu cốt đồng M70The TC phê duyệt14cái
21Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua)The TC phê duyệt3cái
22Cặp cáp dây AC-70 (3 bu lông)The TC phê duyệt12cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM70The TC phê duyệt9cái
24Chụp sứ máy biến ápThe TC phê duyệt1bộ
25Chụp sứ cầu chì tự rơiThe TC phê duyệt1bộ
26Chụp sứ thu lôi vanThe TC phê duyệt1cái
27Biển báo an toànThe TC phê duyệt1bộ
28Biển tên trạmThe TC phê duyệt1bộ
29Tiếp địa TBAThe TC phê duyệt1hệ thống
30Khóa biThe TC phê duyệt2cái
31Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp The TC phê duyệt1HT
32Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVThe TC phê duyệt14Qủa
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350The TC phê duyệt58cột
2Móng cột MT-4The TC phê duyệt34móng
3Móng cột MTK-5The TC phê duyệt12móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2The TC phê duyệt16bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM95The TC phê duyệt16cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95The TC phê duyệt32cái
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDVX-TTThe TC phê duyệt8bộ
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TThe TC phê duyệt39bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TThe TC phê duyệt14bộ
10Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2The TC phê duyệt468m
11Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16The TC phê duyệt216m
12Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25The TC phê duyệt360m
13Hộp công tơ H2The TC phê duyệt27Hộp
14Hộp công tơ H4The TC phê duyệt45hộp
15Attomat 1 pha 63AThe TC phê duyệt234Cái
16Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngThe TC phê duyệt117cái
17Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95The TC phê duyệt1.623m
18Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)The TC phê duyệt110cái
19Băng dinh cách điệnThe TC phê duyệt80Cuộn
20Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )The TC phê duyệt16VT
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp The TC phê duyệt2Sợi
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột trung thế CDVX-TTThe TC phê duyệt8bộ
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TThe TC phê duyệt39bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TThe TC phê duyệt14bộ
4Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngThe TC phê duyệt98cái
5Cần đèn chữ S + Tay bắt cần đènThe TC phê duyệt5Bộ
6Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đènThe TC phê duyệt46Bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35The TC phê duyệt1.622m
8Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2The TC phê duyệt250m
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x50mm2The TC phê duyệt60m
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50)The TC phê duyệt110cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM35The TC phê duyệt16cái
12Đèn LED 3 mắt 120WThe TC phê duyệt51cái
13Băng dinh cách điệnThe TC phê duyệt20Cuộn
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVThe TC phê duyệt1máy
2Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVThe TC phê duyệt1máy
3Lắp đặt cầu dao cách lyThe TC phê duyệt6bộ
4Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVThe TC phê duyệt2tủ
5Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng hạ thế 0,4kVThe TC phê duyệt2tủ
6Lắp đặt chống sét van 35kVThe TC phê duyệt5bộ
7Lắp đặt chống sét van 12kVThe TC phê duyệt3bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBAThe TC phê duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnThe TC phê duyệt2mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngThe TC phê duyệt2mẫu
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)The TC phê duyệt5pha
5Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)The TC phê duyệt10pha
6Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha 1)The TC phê duyệt3pha
7Thí nghiệm chống sét van 12kV (pha thứ 2 trở đi)The TC phê duyệt6pha
O PHẦN THIẾT BỊ
P Phần đường dây trung thế
1Chống sét van 35kVThe TC phê duyệt4bộ
2Cầu dao cách ly 35kVThe TC phê duyệt4bộ
3Chống sét van 24kVThe TC phê duyệt2bộ
4Cầu dao cách ly 24kVThe TC phê duyệt3bộ
Q Phần trạm biến áp
1Máy biến áp 250kVA - 35(22)/0,4kVThe TC phê duyệt1máy
2Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4kVThe TC phê duyệt1máy
3Chống sét van 35kVThe TC phê duyệt1bộ
4Chống sét van 22kVThe TC phê duyệt1bộ
5Tủ 0,4kV 500V- 500A 3 lộ ra (02 lộ 300A + 01 lộ 250A)The TC phê duyệt2tủ
6Cầu dao cách ly 35kVThe TC phê duyệt1bộ
7Cầu dao cách ly 24kVThe TC phê duyệt1bộ
R Phần hạ thế
1Tủ điều khiển chiếu sángThe TC phê duyệt2Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91665245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8333049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.944.378.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 4 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách An toàn 2 - 01 Là kỹ sư Bảo hộ lao động.- 01 Là kỹ sư Điện.- Có chứng chỉ An toàn lao động.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m31
2 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
5 Tời ra dây ≥ 1 T1
6 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->