Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465654-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210465166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 19:09:00 đến ngày 2021-05-08 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,518,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU KHỐI XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 3,787 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế 77,012 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 17,667 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế 22,099 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 220,99 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 45,769 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 1,355 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,174 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 2,366 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,276 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 30,804 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 3,376 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 14,454 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,406 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,341 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 2,158 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 14,46 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 2,476 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,433 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 2,878 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,608 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 31,98 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 3,386 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,923 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 3,982 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 1,779 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 54,165 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 5,621 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 7,45 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 8,114 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 1,484 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,901 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,363 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,068 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,093 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,412 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 4,375 tấn
39 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 100x50x1,5mm Theo bản vẽ thiết kế 557 md
40 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 30x60x1,4mm Theo bản vẽ thiết kế 624 md
41 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 25x25x1,2 Theo bản vẽ thiết kế 1.395 md
B PHẦN KIẾN TRÚC KHỐI XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 138,854 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 10,565 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 377,983 m2
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 842,42 m2
5 Trát trụ cột bên ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 119,922 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, bên trong chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 243,7 m2
7 Trát xà dầm bên trong, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 47,1 m2
8 Trát xà dầm bên trong, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 360,182 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 4,32 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 477,132 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 155,676 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 295,6 m
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 377,983 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo bản vẽ thiết kế 171,342 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 842,42 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo bản vẽ thiết kế 1.081,014 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 549,235 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.923,434 m2
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 30,26 m3
20 Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 1,287 100m3
21 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 463,832 m2
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhám Theo bản vẽ thiết kế 95,2 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 cao 3,0m Theo bản vẽ thiết kế 218,56 m2
24 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 39,527 m2
25 Cung cấp khung sắt bệ đá lavabo Theo bản vẽ thiết kế 8,55 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 11,415 m2
27 Quét dung dịch sika menbrane định mức (0,6kg/m2) Theo bản vẽ thiết kế 29,29 m2
28 Quét dung dịch sika DPC ( định mức 0,1kg/m2) Theo bản vẽ thiết kế 70,4 m2
29 Quét dung dịch Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) Theo bản vẽ thiết kế 70,4 m2
30 Cung cấp sika latex TH (30lít/m3 vữa) Theo bản vẽ thiết kế 61,353 lít
31 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 18,513 m2
32 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,519 100m2
33 Lợp tôn bao viền che xà gồ mái Theo bản vẽ thiết kế 0,477 100m2
34 Cung cấp lan can inox cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 11,4 md
35 Cung cấp tay vịn lan can inox D50 cầu thang Theo bản vẽ thiết kế 12,3 md
36 Cung cấp lan can inox hành lang Theo bản vẽ thiết kế 49,3 md
37 Cung cấp consol vì kèo thép hộp (bao gồm bulon và phụ kiện) Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
38 Cung cấp khung thép la đứng trang trí Theo bản vẽ thiết kế 3,909 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế 77,86 m2
40 Lắp dựng vách khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 9,669 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 47,6 m2
42 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 108,2 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 108,2 m2
44 Cung cấp cửa đi (D1) 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm màu trắng Theo bản vẽ thiết kế 30,24 m2
45 Cung cấp cửa đi (D2), 2 cánh mở, khung cố định khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm màu trắng Theo bản vẽ thiết kế 28,16 m2
46 Cung cấp cửa sổ (S1), 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 21,6 m2
47 Cung cấp lam nhôm (L1), hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 28,8 m2
48 Cung cấp lam nhôm (L2), hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 14,56 m2
49 Cung cấp lam nhôm (L3), hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 5,6 m2
50 Cung cấp lam nhôm cầu thang (L4), hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 6,16 m2
51 Cung cấp lam nhôm che nắng (L5), hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 38,4 m2
52 Cung cấp cửa khung nhôm, kính 5ly che lối lên mái Theo bản vẽ thiết kế 0,36 m2
53 Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ Theo bản vẽ thiết kế 39,13 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 80,36 m2
55 Lắp dựng lam nhôm Theo bản vẽ thiết kế 93,52 m2
56 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo bản vẽ thiết kế 39,13 m2
57 Cung cấp tay nắm cửa đi Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
58 Cung cấp tay chốt cửa sổ Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
59 Lắp ổ khoá tay nắm Theo bản vẽ thiết kế 18 1bộ
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 6,755 100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI XÂY MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,67 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 1,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 Theo bản vẽ thiết kế 0,57 100m
5 Lắp đặt mối nối D49 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC D49x27 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt Tê uPVC D34x21 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
11 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 70 cái
13 Lắp đặt Co uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
14 Lắp đặt Co uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Co uPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
16 Lắp đặt Co uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
17 Lắp đặt Co uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
18 Lắp đặt Co uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
19 Lắp đặt van đồng D49 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt van đồng D34 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt van đồng D27 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
22 Lắp đặt van phao D49 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D49 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt nối 1 đầu ren D49 Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
25 Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
27 Lắp đặt co uPVC D21, nối 1 đầu ren trong Theo bản vẽ thiết kế 88 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ thiết kế 2 bể
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 1,13 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 1,04 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 0,7 100m
34 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt Y uPVC D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
37 Lắp đặt Y uPVC D60x49 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt Y uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
39 Lắp đặt Co uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
40 Lắp đặt Co uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt Co uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 66 cái
42 Lắp đặt Co uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
43 Lắp đặt Nối giảm uPVC D140x114 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
45 Lắp đặt Nối giảm uPVC D60x49 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
46 Lắp đặt lavabo +phụ kiện (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
49 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
51 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
52 Lắp đặt phễu thu Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
53 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
54 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
55 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
56 Lắp đặt phễu thu+ siphon Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
57 Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
58 Lắp đặt thông tắc ống đứng D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
59 Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 Theo bản vẽ thiết kế 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 74,12 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,269 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 8,145 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 81,45 m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 19,548 m3
6 Trát rãnh thoát nước xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 130,32 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,533 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,816 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 4,666 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 81 cái
11 Cung cấp thép góc V50x3 Theo bản vẽ thiết kế 454,5 md
F HỐ GA NƯỚC THẢI (1CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,872 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,007 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,144 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 1,44 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,129 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,083 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,014 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,007 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,039 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Cung cấp thép góc V50x3 Theo bản vẽ thiết kế 5,6 md
G HỐ GA THU NƯỚC MƯA (2CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 17,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,084 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 1,6 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,512 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 5,12 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,736 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,145 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,018 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,029 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,194 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Cung cấp thép góc V50x3 Theo bản vẽ thiết kế 22 md
H BỂ TỰ HOẠI ( 01 CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 24,038 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế -0,14 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,841 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 8,41 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,578 m3
6 Xây tường BTH bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 4,277 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 27,78 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 4,17 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,074 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,074 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,391 m3
12 Làm lớp đá đệm, loại đá 4x6 dày 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,036 m3
13 Làm lớp đá đệm, loại đá 1x2 dày 50mm Theo bản vẽ thiết kế 0,018 m3
14 Làm lớp than xỉ dày 120mm Theo bản vẽ thiết kế 0,043 m3
15 Làm lớp đá đệm, loại đá 4x6 dày 100mm Theo bản vẽ thiết kế 0,036 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
I PHẦN ĐIỆN KHỐI XÂY MỚI
1 Lắp đặt đen led ốp trần máng 1300x161x52, 2 bóng 2x18W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led panel âm trần D144 x H30, 9W Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V ( có nắp che) Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 chấu đơn- CT đảo chiều 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đơn 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt MCB 2P 80A, 10kA Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế 280 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 728 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 680 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 1.500 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế 145 m
17 Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul Theo bản vẽ thiết kế 4 bảng
18 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 10modul (DB-2) Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
19 Lắp đặt tủ điện phân phối, tole sơn tĩnh điện, (600x400x200) Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép STK D76x2,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,056 100m
2 Lắp đặt Tê STK D114x76 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Tê STK D76x60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt Co STK D76 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt Co STK D76x60 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tủ cứu hỏa âm tường Theo bản vẽ thiết kế 2 tủ
7 Bình chữa cháy Co2 Theo bản vẽ thiết kế 2 bình
8 Bình chữa cháy bằng bột Theo bản vẽ thiết kế 2 bình
9 Cuộn ống vải gai D50 L=30m Theo bản vẽ thiết kế 2 cuộn
K BÁO CHÁY
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Theo bản vẽ thiết kế 1,2 10 đầu
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo bản vẽ thiết kế 0,4 5 nút
3 Lắp đặt còi báo cháy Theo bản vẽ thiết kế 0,4 5 chuông
4 Lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 76 m
5 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế 76 m
6 Bộ phụ kiện lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế 1
L NHÀ VỆ SINH KHỐI A
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Tháo dỡ trần tôn Theo bản vẽ thiết kế 21,88 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2,85 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 22,26 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 0,245 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 27,776 m2
9 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 21,88 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 23,314 m2
11 Đục nhám mặt trước khi ốp Theo bản vẽ thiết kế 23,314 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 21,88 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 21,88 m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,245 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 53,49 m2
16 Trát hộp gen, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m2
18 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 21,88 m2
19 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 Theo bản vẽ thiết kế 1,595 m2
21 Lắp dựng bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1,595 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 2,113 m2
23 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 38,65 m2
24 Lắp dựng vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 38,65 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 2,85 m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 2,728 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế 13,64 m3
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m2
32 Tháo dỡ trần nhựa Theo bản vẽ thiết kế 21,32 m2
33 Tháo dỡ vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 16,7 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 0,228 m3
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 41,92 m2
36 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 21,32 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 36,8 m2
38 Đục nhám mặt trước khi ốp Theo bản vẽ thiết kế 36,8 m2
39 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ thiết kế 21,32 m2
40 Quét chống thấm bằng Sika DPC ( định mức 0,1kg/m2/ lớp, 1 lớp) Theo bản vẽ thiết kế 37,845 m2
41 Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/ lớp, 3 lớp) Theo bản vẽ thiết kế 37,845 m2
42 Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) Theo bản vẽ thiết kế 19,188 lít
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 21,32 m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,228 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 81,72 m2
46 Trát hộp gen, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,92 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 0,95 m2
48 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 21,7 m2
49 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
50 Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 Theo bản vẽ thiết kế 1,76 m2
51 Lắp dựng bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1,76 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 2,488 m2
53 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 15,3 m2
54 Lắp dựng vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 15,3 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m2
56 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 3,39 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế 16,95 m3
M CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
5 Lắp đặt mối nối D49 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC D49x27 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
10 Lắp đặt Tê uPVC D34x21 Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
11 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 45 cái
13 Lắp đặt Co uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
14 Lắp đặt Co uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt Co uPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt Co uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
17 Lắp đặt Co uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 27 cái
18 Lắp đặt Co uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
19 Lắp đặt van đồng D49 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
20 Lắp đặt van đồng D34 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
21 Lắp đặt van đồng D27 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
22 Lắp đặt van phao D49 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D49 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt nối 1 đầu ren D49 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
25 Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
27 Lắp đặt co uPVC D21, nối 1 đầu ren trong Theo bản vẽ thiết kế 72 cái
N THOÁT NƯỚC NHÀ XÂY MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,39 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,72 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100m
6 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
7 Lắp đặt Y uPVC D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
9 Lắp đặt Y uPVC D60x49 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt Y uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
11 Lắp đặt Co uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
12 Lắp đặt Co uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt Co uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt Co uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt Nối giảm uPVC D140x114 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x90 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt Nối giảm uPVC D60x49 Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
18 Lắp đặt lavabo +phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
21 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
23 Lắp đặt phễu thu Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
26 Lắp đặt phễu thu+ siphon Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt thông tắc ống đứng D90 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
29 Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
30 Hút hầm cầu Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
O CẤP ĐIỆN KHỐI A
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V ( có nắp che) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
9 Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul Theo bản vẽ thiết kế 2 bảng
P NHÀ VỆ SINH KHỐI B
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
4 Tháo dỡ trần tôn Theo bản vẽ thiết kế 36,48 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 5,02 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 50,4 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 52,48 m2
8 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 36,8 m2
9 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 11,304 1m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 0,652 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 42,44 m2
12 Đục nhám mặt trước khi ốp Theo bản vẽ thiết kế 42,44 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 36,48 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 36,8 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,28 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 94,92 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3,28 m2
18 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 36,48 m2
19 Lắp đặt gương soi kt 1300x600 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 Theo bản vẽ thiết kế 2,9
21 Lắp dựng bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 2,9 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 3,92 m2
23 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 54,4 m2
24 Lắp dựng vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 54,44 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 5,02 m2
26 Cung cấp lam nhôm hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 4,76 m2
27 Lắp dựng lam Theo bản vẽ thiết kế 4,76 m2
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 5,116 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế 25,58 m3
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
33 Tháo dỡ trần tôn Theo bản vẽ thiết kế 36,48 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 5,02 m2
35 Tháo dỡ vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 50,4 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 52,48 m2
37 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 36,8 m2
38 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 11,304 1m
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 0,652 m3
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 42,44 m2
41 Đục nhám mặt trước khi ốp Theo bản vẽ thiết kế 42,44 m2
42 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 36,48 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 36,8 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,28 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 94,92 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3,28 m2
47 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 36,48 m2
48 Lắp đặt gương soi kt 1300x600 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
49 Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 Theo bản vẽ thiết kế 2,9
50 Lắp dựng bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 2,9 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 3,92 m2
52 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 54,4 m2
53 Lắp dựng vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 54,44 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 5,02 m2
55 Cung cấp lam nhôm hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 4,76 m2
56 Lắp dựng lam Theo bản vẽ thiết kế 4,76 m2
57 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 5,116 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế 25,58 m3
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
61 Tháo dỡ trần tôn Theo bản vẽ thiết kế 29,64 m2
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 9,365 m2
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 0,83 m3
64 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 1,296 m3
65 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 20,2 1m
66 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 1,254 m3
67 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 5,52 m2
68 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 29,96 m2
69 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường WC Theo bản vẽ thiết kế 31,785 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường nhà kho Theo bản vẽ thiết kế 20,64 m2
71 Đục nhám mặt tường trước khi ốp Theo bản vẽ thiết kế 35,495 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 4,207 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 42,07 m2
74 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 4,48 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 54,44 m2
76 Bả bằng bột bả vào má cửa Theo bản vẽ thiết kế 4,48 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 58,92 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 35,495 m2
79 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 29,2 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 29,2 m2
81 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 28,88 m2
82 Lắp đặt gương soi kt 1300x600 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
83 Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 Theo bản vẽ thiết kế 1,45 m2
84 Lắp dựng bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1,45 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 1,96 m2
86 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 27,2 m2
87 Lắp dựng vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 27,2 m2
88 Cung cấp lam nhôm hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 4,76 m2
89 Cung cấp cửa đi Dv nhôm kính hệ 1000, kính cường lực mờ dày 5ly Theo bản vẽ thiết kế 3,52 m2
90 Lắp dựng lam Theo bản vẽ thiết kế 4,76 m2
91 Lắp dựng cửa Theo bản vẽ thiết kế 3,52 m2
92 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 5,154 m3
93 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế 25,77 m3
Q CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,37 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 Theo bản vẽ thiết kế 0,78 100m
5 Lắp đặt mối nối D49 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC D49x27 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
10 Lắp đặt Tê uPVC D34x21 Theo bản vẽ thiết kế 27 cái
11 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
13 Lắp đặt Co uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
14 Lắp đặt Co uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
15 Lắp đặt Co uPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
16 Lắp đặt Co uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt Co uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 58 cái
18 Lắp đặt Co uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
19 Lắp đặt van đồng D49 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt van đồng D34 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
21 Lắp đặt van đồng D27 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
22 Lắp đặt van phao D49 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D49 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt nối 1 đầu ren D49 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
25 Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
26 Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
27 Lắp đặt co uPVC D21, nối 1 đầu ren trong Theo bản vẽ thiết kế 21 cái
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,19 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,27 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,52 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
33 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
34 Lắp đặt Y uPVC D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
35 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
36 Lắp đặt Y uPVC D60x49 Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
37 Lắp đặt Y uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt Co uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
39 Lắp đặt Co uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
40 Lắp đặt Co uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
41 Lắp đặt Co uPVC D49 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
42 Lắp đặt Nối giảm uPVC D140x114 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x90 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
44 Lắp đặt Nối giảm uPVC D60x49 Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
45 Lắp đặt lavabo +phụ kiện (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 20 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
48 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (trẻ em) Theo bản vẽ thiết kế 21 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
51 Lắp đặt phễu thu Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
54 Lắp đặt phễu thu+ siphon Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
55 Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
56 Lắp đặt thông tắc ống đứng D90 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
57 Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
58 Hút hầm cầu Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
R PHẦN ĐIỆN KHỐI B
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 45 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế 45 m
8 Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul Theo bản vẽ thiết kế 6 bảng
S NHÀ VỆ SINH KHỐI C
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
4 Tháo dỡ trần tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,15 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3,52 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 9,4 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 13,44 m2
8 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 10,47 m2
9 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 3 1m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 0,066 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 21,44 m2
12 Đục nhám mặt trước khi ốp Theo bản vẽ thiết kế 21,44 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 10,47 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 10,47 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 0,066 m3
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,76 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 34,88 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 1,18 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1,18 m2
20 Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 10,15 m2
21 Lắp đặt gương soi kt 1300x600 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m2
23 Lắp dựng bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 1,115 m2
25 Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 11,84 m2
26 Lắp dựng vách ngăn Theo bản vẽ thiết kế 11,84 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 3,52 m2
28 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5ly Theo bản vẽ thiết kế 1,76 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế 1,262 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo bản vẽ thiết kế 5,98 m3
T CẤP HOÁT NƯỚC KHỐI C
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 Theo bản vẽ thiết kế 0,035 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m
4 Lắp đặt Tê uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt Tê uPVC D49x27 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt Tê uPVC D34x21 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt Co uPVC D49x34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt Co uPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt Co uPVC D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt Co uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt Co uPVC D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,063 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 Theo bản vẽ thiết kế 0,063 100m
17 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt Co uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt lavabo +phụ kiện (giáo viên) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa (giáo viên) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (giáo viên) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (giáo viên) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
26 Lắp đặt phễu thu Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu+ siphon Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
32 Hút hầm cầu Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
U PHẦN ĐIỆN KHỐI C
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 5 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 5 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo bản vẽ thiết kế 5 m
8 Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul Theo bản vẽ thiết kế 2 bảng
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 89,06 m2
10 Tháo dỡ vì kèo Theo bản vẽ thiết kế 9,6 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế 4,116 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế 1,392 m3
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 11,712 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 5,9 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 59 m2
16 Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 59 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 12,764 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,058 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 2,844 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 28,44 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,882 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,084 100m2
23 Xây bó vỉa gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,55 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 7,392 m3
25 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 122,68 m2
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 25,5 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 255 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 12,7 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 127 m2
30 Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 128 m2
31 Đắp cát san nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,51 100m3
32 Gia công cột bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 1,73 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ thiết kế 1,73 tấn
34 Gia công vì kèo thép Theo bản vẽ thiết kế 2,231 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép Theo bản vẽ thiết kế 2,231 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 2,536 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 2,536 tấn
38 Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem Theo bản vẽ thiết kế 1,471 100m2
39 Cung cấp bulon móng D16x6,6 Theo bản vẽ thiết kế 48 con
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 63,527 m2
41 Phá dỡ nền gạch Theo bản vẽ thiết kế 79,56 m2
42 Phá dỡ nền Theo bản vẽ thiết kế 7,956 m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 10,114 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,038 100m3
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 1,48 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 14,8 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,624 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,882 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,134 100m2
50 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 2,52 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 21,6 m2
52 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 6,996 m3
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 69,96 m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,198 m3
55 Đắp cát sân bóng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 2,695 m3
56 Rải lớp thảm có nhân tạo ( có hạt cao su) Theo bản vẽ thiết kế 0,77 100m2
57 Sơn phân tuyến sân bóng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 5,82 m2
58 Lắp dựng lưới bảo vệ, có trụ đứng D90 Theo bản vẽ thiết kế 108 m2
59 Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 1500x2000mm, thép ống D50 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
60 Cung cấp bulon neo D16 L=650 Theo bản vẽ thiết kế 16 con
61 Vệ sinh nền đất, cây cỏ hư hỏng Theo bản vẽ thiết kế 109 m2
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 7,712 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m3
64 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 1,695 m3
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 16,95 m2
66 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 3,955 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 33,9 m2
68 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 10,1 m3
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 101 m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,06 m3
71 Đắp cát sân bóng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 3,535 m3
72 Rải lớp thảm có nhân tạo ( có hạt cao su) Theo bản vẽ thiết kế 1,01 100m2
73 Đục nhám mặt nền sân Theo bản vẽ thiết kế 102 m2
74 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 102 m2
75 Phá dỡ bồn cây Theo bản vẽ thiết kế 2,28 m3
76 Chặt rễ cây bám nổi bề mặt Theo bản vẽ thiết kế 10 cây
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 31,2 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,128 100m3
79 Làm lớp đá đệm móng, loại đá4x6 Theo bản vẽ thiết kế 4,48 m3
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 44,8 m2
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,12 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,186 tấn
83 Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 11,2 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 36,4 m2
85 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 28 m2
86 Công tác ốp đá bóc đen Theo bản vẽ thiết kế 36 m2
87 Đắp đất hưu cơ bồn cây ( cao 20cm) Theo bản vẽ thiết kế 13,52 m3
88 Phá dỡ bồn hoa Theo bản vẽ thiết kế 0,96 m3
89 Vệ sinh nền bồn hoa Theo bản vẽ thiết kế 24 m2
90 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 2,4 m3
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 24 m2
92 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 24 m2
93 Vệ sinh nền đất Theo bản vẽ thiết kế 507,2 m2
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 19,765 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,158 100m3
96 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 3,801 m3
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 38,01 m2
98 Xây bó nền khác bằng gạch 4x8x8, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 5,068 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 88,69 m2
100 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 50,72 m3
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 507,2 m2
102 Đắp cát san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 1,014 100m3
103 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 507,2 m2
104 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 9,914 m2
105 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo bản vẽ thiết kế 26 m2
106 Chặt cây hư hỏng Theo bản vẽ thiết kế 2 cây
107 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
108 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 3 m3
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 30 m2
110 Đắp cát san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 3 100m3
111 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 30 m2
112 Cung cấp lam che nắng khung nhôm hệ 188 Theo bản vẽ thiết kế 62,76 m2
113 Đục chỉ đầu cột gắn lam nhôm Theo bản vẽ thiết kế 32 lỗ
114 Lắp dựng lam nhôm Theo bản vẽ thiết kế 62,76 m2
115 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,386 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->