Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465654-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 19:09:00 đến ngày 2021-05-08 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,518,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 77,012 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,667 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 22,099 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 220,99 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,355 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,366 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 30,804 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,376 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,454 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,406 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,158 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 2,476 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,878 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,386 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,982 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,165 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 5,621 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 7,45 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,114 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,484 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,901 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,068 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,375 | tấn |
| 39 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 100x50x1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 557 | md |
| 40 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 624 | md |
| 41 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 25x25x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.395 | md |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 138,854 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,565 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 377,983 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 842,42 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột bên ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 119,922 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, bên trong chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 243,7 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm bên trong, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,1 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm bên trong, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 360,182 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 477,132 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 155,676 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 295,6 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 377,983 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 171,342 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 842,42 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 1.081,014 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 549,235 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.923,434 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,26 | m3 |
| 20 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,287 | 100m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 463,832 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhám | Theo bản vẽ thiết kế | 95,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 cao 3,0m | Theo bản vẽ thiết kế | 218,56 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 39,527 | m2 |
| 25 | Cung cấp khung sắt bệ đá lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 11,415 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch sika menbrane định mức (0,6kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,29 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch sika DPC ( định mức 0,1kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp sika latex TH (30lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 61,353 | lít |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,513 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,519 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn bao viền che xà gồ mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,477 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | md |
| 35 | Cung cấp tay vịn lan can inox D50 cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 12,3 | md |
| 36 | Cung cấp lan can inox hành lang | Theo bản vẽ thiết kế | 49,3 | md |
| 37 | Cung cấp consol vì kèo thép hộp (bao gồm bulon và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Cung cấp khung thép la đứng trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 3,909 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 77,86 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,669 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 108,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 108,2 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi (D1) 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi (D2), 2 cánh mở, khung cố định khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ (S1), 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp lam nhôm (L1), hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 48 | Cung cấp lam nhôm (L2), hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 49 | Cung cấp lam nhôm (L3), hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp lam nhôm cầu thang (L4), hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp lam nhôm che nắng (L5), hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính 5ly che lối lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 53 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,13 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 80,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 93,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 39,13 | m2 |
| 57 | Cung cấp tay nắm cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 58 | Cung cấp tay chốt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp ổ khoá tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,755 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D49x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC D21, nối 1 đầu ren trong | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D140x114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo +phụ kiện (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu+ siphon | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 74,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,145 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,45 | m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,548 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,32 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,666 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | cái |
| 11 | Cung cấp thép góc V50x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 454,5 | md |
| F | HỐ GA NƯỚC THẢI (1CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,129 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp thép góc V50x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | md |
| G | HỐ GA THU NƯỚC MƯA (2CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 17,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp thép góc V50x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | md |
| H | BỂ TỰ HOẠI ( 01 CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 24,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | -0,14 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 6 | Xây tường BTH bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,277 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,78 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,17 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,391 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm, loại đá 4x6 dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm, loại đá 1x2 dày 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 14 | Làm lớp than xỉ dày 120mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm, loại đá 4x6 dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đen led ốp trần máng 1300x161x52, 2 bóng 2x18W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel âm trần D144 x H30, 9W | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V ( có nắp che) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 chấu đơn- CT đảo chiều 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đơn 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 80A, 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 728 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 680 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 17 | Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 18 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 10modul (DB-2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phân phối, tole sơn tĩnh điện, (600x400x200) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D76x2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê STK D114x76 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê STK D76x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co STK D76 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co STK D76x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ cứu hỏa âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Bình chữa cháy Co2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy bằng bột | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Cuộn ống vải gai D50 L=30m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| K | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | m |
| 6 | Bộ phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| L | NHÀ VỆ SINH KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 27,776 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 23,314 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 23,314 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,49 | m2 |
| 16 | Trát hộp gen, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,595 | m2 |
| 21 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,595 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,113 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 38,65 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 38,65 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,728 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 13,64 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 41,92 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm bằng Sika DPC ( định mức 0,1kg/m2/ lớp, 1 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 37,845 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 37,845 | m2 |
| 42 | Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,188 | lít |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,72 | m2 |
| 46 | Trát hộp gen, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 0,95 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,7 | m2 |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,488 | m2 |
| 53 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,39 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 16,95 | m3 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D49x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC D21, nối 1 đầu ren trong | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D140x114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x90 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo +phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu+ siphon | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| O | CẤP ĐIỆN KHỐI A | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V ( có nắp che) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| P | NHÀ VỆ SINH KHỐI B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,304 | 1m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,44 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 42,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,92 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gương soi kt 1300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | |
| 21 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 54,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,02 | m2 |
| 26 | Cung cấp lam nhôm hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lam | Theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,116 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 25,58 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ trần tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,02 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 38 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,304 | 1m |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,44 | m2 |
| 41 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 42,44 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,92 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 47 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 48 | Lắp đặt gương soi kt 1300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | |
| 50 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 54,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,02 | m2 |
| 55 | Cung cấp lam nhôm hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lam | Theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,116 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 25,58 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ trần tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,365 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 65 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 20,2 | 1m |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 29,96 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường WC | Theo bản vẽ thiết kế | 31,785 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường nhà kho | Theo bản vẽ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 71 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 35,495 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,207 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,07 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 54,44 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 58,92 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,495 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 81 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,88 | m2 |
| 82 | Lắp đặt gương soi kt 1300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,45 | m2 |
| 84 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,45 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 86 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 88 | Cung cấp lam nhôm hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi Dv nhôm kính hệ 1000, kính cường lực mờ dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lam | Theo bản vẽ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,154 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 25,77 | m3 |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D49x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê uPVC D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC D21, nối 1 đầu ren trong | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D140x114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114x90 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt lavabo +phụ kiện (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu+ siphon | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 58 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| R | PHẦN ĐIỆN KHỐI B | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 8 | Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bảng |
| S | NHÀ VỆ SINH KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 10,47 | m2 |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,44 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 21,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,47 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,47 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,88 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,15 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gương soi kt 1300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V30 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,115 | m2 |
| 25 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,262 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,98 | m3 |
| T | CẤP HOÁT NƯỚC KHỐI C | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê uPVC D49x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co uPVC D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo +phụ kiện (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (giáo viên) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu+ siphon | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc ống đứng D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| U | PHẦN ĐIỆN KHỐI C | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 215x215x37, 18W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo 60W-220V+ hộp điều chỉnh tốc độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 chấu đơn- CT đôi 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Lắp bảng điện mặt nhựa âm tường 6modul | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 89,06 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vì kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,116 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 11,712 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,764 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Xây bó vỉa gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 122,68 | m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 255 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,7 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 127 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m2 |
| 31 | Đắp cát san nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,73 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,73 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,231 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,231 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,536 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,536 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,471 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp bulon móng D16x6,6 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | con |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 63,527 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền | Theo bản vẽ thiết kế | 7,956 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 10,114 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,624 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,996 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,96 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,198 | m3 |
| 55 | Đắp cát sân bóng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 2,695 | m3 |
| 56 | Rải lớp thảm có nhân tạo ( có hạt cao su) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 57 | Sơn phân tuyến sân bóng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,82 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lưới bảo vệ, có trụ đứng D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng khung cầu môn kích thước 1500x2000mm, thép ống D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Cung cấp bulon neo D16 L=650 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | con |
| 61 | Vệ sinh nền đất, cây cỏ hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 109 | m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,712 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,695 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,95 | m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,955 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,1 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 101 | m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,06 | m3 |
| 71 | Đắp cát sân bóng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 3,535 | m3 |
| 72 | Rải lớp thảm có nhân tạo ( có hạt cao su) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,01 | 100m2 |
| 73 | Đục nhám mặt nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m2 |
| 74 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m2 |
| 75 | Phá dỡ bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 76 | Chặt rễ cây bám nổi bề mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cây |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 79 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 83 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 87 | Đắp đất hưu cơ bồn cây ( cao 20cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,52 | m3 |
| 88 | Phá dỡ bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 89 | Vệ sinh nền bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 90 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 92 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 93 | Vệ sinh nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 507,2 | m2 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 19,765 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 96 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,801 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,01 | m2 |
| 98 | Xây bó nền khác bằng gạch 4x8x8, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,068 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,69 | m2 |
| 100 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,72 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 507,2 | m2 |
| 102 | Đắp cát san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| 103 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 507,2 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,914 | m2 |
| 105 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m2 |
| 106 | Chặt cây hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 107 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 108 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 110 | Đắp cát san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 111 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 112 | Cung cấp lam che nắng khung nhôm hệ 188 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,76 | m2 |
| 113 | Đục chỉ đầu cột gắn lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | lỗ |
| 114 | Lắp dựng lam nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 62,76 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi