Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 10:25:00 đến ngày 2021-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,972,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8259 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,59 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2721 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1009 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,601 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9735 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,35 | M3 |
| 9 | Lên khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6455 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6455 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8469 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8469 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6455 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6455 | 100m2 |
| 15 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,425 | 100m |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I - Phần không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4 | MD |
| 25 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| B | CẦU KÊNH XÓM GỒNG 7 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6506 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 17 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp dầm BTTA I400 - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Dầm |
| 19 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8549 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,252 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | 100m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m2 |
| 30 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấn |
| C | CẦU KÊNH XÓM GỒNG 9 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6506 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp dầm BTTA I400 - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Dầm |
| 17 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8549 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,252 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | 100m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m2 |
| 28 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi