Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500164-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210500130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 10:24:00 đến ngày 2021-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,199,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2032 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,32 M3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5542 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7696 100m3
6 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,082 M3
7 Lên khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2353 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2353 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2235 100m3
10 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2353 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0113 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,29 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4557 100m2
14 Trát kẽ đan, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,79 m2
15 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
16 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cột
17 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cột
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
20 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
24 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 MD
25 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748 MD
26 Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
C CỐNG D800 TẠI Km2+293,61 (C67+8,60m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7518 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,35 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,464 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,49 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6572 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
13 Cung cấp ống cống D800mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 MD
14 Lắp đặt gối cống đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6854 100m3
17 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,914 M3
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 m3
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8834 100m
22 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,3351 MD
23 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,9349 MD
24 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
25 Trải tấm nilon trắng đỏ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0103 100m2
26 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4308 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,34 m3
28 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,34 M3
29 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8834 100m
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100m
31 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 MD
32 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,8 MD
33 Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
D CỐNG D800 TẠI Km2+530,32 (C74-11,50m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4846 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,38 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,464 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2348 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6572 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
13 Cung cấp ống cống D800mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 MD
14 Lắp đặt gối cống đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6854 100m3
17 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,618 M3
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 m3
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
22 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 MD
23 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,4 MD
24 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
25 Trải tấm nilon trắng đỏ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2096 100m2
26 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m3
28 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 M3
29 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 100m
31 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 MD
32 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,4 MD
33 Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
E CẦU QUA KÊNH ÔNG LÃNH (C34 -:- C35)
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6506 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
6 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2391 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,621 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2367 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
17 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Cung cấp dầm BTTA I400 - L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Dầm
19 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6731 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,345 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5286 100m2
24 Gia công các kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
25 Gia công các kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4326 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2088 100m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m2
30 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 Tấn
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 m3
32 Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m cọc
33 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
34 Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,712 m3 cấu kiện
35 Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (khấu hao 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,074 m3 cấu kiện
36 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,786 m3
37 Nhổ cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (60% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 100m3
F CẦU QUA KÊNH GỒNG 8 (C85 -:- C86)
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,857 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
6 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 100m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,878 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3014 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m2
17 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Cung cấp dầm BTTA I400 - L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Dầm
19 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6211 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2911 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,549 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5464 100m2
24 Gia công các kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
25 Gia công các kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4876 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2338 100m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 m2
30 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 Tấn
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
32 Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
33 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
34 Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,674 m3 cấu kiện
35 Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu (khấu hao 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,111 m3 cấu kiện
36 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,785 m3
37 Nhổ cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (60% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0237 100m3
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
40 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1951 100m3
41 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,93 M3
42 Lên khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m2
43 Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3405 100m3
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m2
46 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->